Daegu được hưởng quả ném biên ở phần sân của Seoul.
![]() Jin-Hyuk Kim 13 | |
![]() Jin-Su Kim 14 | |
![]() Tae-Wook Jeong 22 | |
![]() Cesinha (Kiến tạo: Jae-Sang Jeong) 35 | |
![]() Jeong-Hyun Kim 38 | |
![]() Lucas Rodrigues (Kiến tạo: Jin-Su Kim) 41 | |
![]() Carlos Jatoba 56 | |
![]() Lee Yong-rae (Thay: Carlos Eduardo Bacila Jatoba) 60 | |
![]() Bruno Lamas (Thay: Jeong Jae-sang) 60 | |
![]() Seung-Mo Lee (Thay: Seung-Won Jung) 60 | |
![]() Bruno Lamas (Thay: Jae-Sang Jeong) 60 | |
![]() Rim Lee (Thay: Carlos Jatoba) 60 | |
![]() Yong-Rae Lee (Thay: Carlos Jatoba) 61 | |
![]() Chi-In Jung (Kiến tạo: Cesinha) 64 | |
![]() Marko Dugandzic (Thay: Lucas Rodrigues) 78 | |
![]() Tae-Young Kwon (Thay: Chi-In Jung) 82 | |
![]() Dae-Hoon Park (Thay: Ju-Gong Kim) 82 | |
![]() Jun Choi (Thay: Do-Yoon Hwang) 86 | |
![]() Han-Min Jung (Thay: Jesse Lingard) 86 | |
![]() Rim Lee (Thay: Jin-Hyuk Kim) 90 |
Thống kê trận đấu FC Seoul vs Daegu FC


Diễn biến FC Seoul vs Daegu FC
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng an toàn khi Daegu được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Daegu được hưởng quả ném biên tại Sân vận động World Cup Seoul.
Seoul có một quả phát bóng lên.
Bruno Lamas (Daegu) sút bóng – và bóng trúng xà ngang! Oooh... suýt chút nữa!
Daegu thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Lee Rim thay cho Kim Jeong-hyun.
Daegu được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jong Hyeok Kim trao cho Seoul một quả phát bóng lên.
Cesinha của Daegu tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Liệu Seoul có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Daegu không?
Seoul được hưởng một quả phạt góc.
Marko Dugandzic của Seoul tung cú sút nhưng không trúng đích.
Jong Hyeok Kim trao cho Daegu một quả phát bóng lên.
Jong Hyeok Kim ra hiệu cho một quả ném biên cho Seoul ở phần sân của Daegu.
Đội chủ nhà ở Seoul được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Sân vận động World Cup Seoul, Daegu bị phạt việt vị.
Seoul được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Choi Jun vào sân thay cho Hwang Do-yoon của đội chủ nhà.
Jung Han-min (Seoul) đã thay thế Jesse Lingard có thể bị chấn thương.
Jesse Lingard đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Đội hình xuất phát FC Seoul vs Daegu FC
FC Seoul (4-4-2): Hyeon-Mu Kang (31), Kim Jin-su (22), Yazan Al-Arab (5), Tae-Wook Jeong (18), Park Su-il (63), Lucas Rodrigues (77), Do-Yoon Hwang (41), Seung-Won Jung (7), Anderson Oliveira (70), Young-Wook Cho (9), Jesse Lingard (10)
Daegu FC (4-4-2): Oh Seung-hoon (21), Hwang Jae-won (2), Ju-Sung Woo (55), Kim Jin-hyuk (7), Jeong Woo-jae (3), Jeong Jae-sang (18), Carlos Jatoba (88), Jeong-Hyun Kim (44), Chi-In Jung (32), Cesinha (11), Kim Ju-kong (77)


Thay người | |||
60’ | Seung-Won Jung Seung-Mo Lee | 60’ | Jae-Sang Jeong Bruno Lamas |
78’ | Lucas Rodrigues Marko Dugandzic | 61’ | Carlos Jatoba Lee Yong-rae |
86’ | Do-Yoon Hwang Jun Choi | 82’ | Chi-In Jung Tae-Young Kwon |
86’ | Jesse Lingard Han-Min Jung | 82’ | Ju-Gong Kim Dae-hun Park |
90’ | Jin-Hyuk Kim Rim Lee |
Cầu thủ dự bị | |||
Choi Cheol-won | Han Tae-hui | ||
Park Seong-hun | Jang Sung-won | ||
Jun Choi | Rim Lee | ||
Seung-Mo Lee | Jo Jin-woo | ||
Park Han-gyeol | Bruno Lamas | ||
Seung-Beom Son | Lee Yong-rae | ||
Ju-Hyeok Kang | Edgar | ||
Han-Min Jung | Tae-Young Kwon | ||
Marko Dugandzic | Dae-hun Park |
Nhận định FC Seoul vs Daegu FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Seoul
Thành tích gần đây Daegu FC
Bảng xếp hạng K League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 18 | 6 | 3 | 26 | 60 | T T T T B |
2 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 15 | 46 | H T H T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 0 | 44 | B T T T T |
4 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 2 | 42 | T B T B B |
5 | ![]() | 27 | 10 | 10 | 7 | 1 | 40 | B T H B T |
6 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | H B B T B |
7 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -5 | 35 | B H H H T |
8 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -1 | 34 | H B T B B |
9 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -1 | 31 | T T B T B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -6 | 31 | T B B H H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 3 | 15 | -4 | 30 | T B B B T |
12 | ![]() | 27 | 3 | 7 | 17 | -24 | 16 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại