Thứ Bảy, 30/08/2025
Emil Kornvig
3
Joachim Soltvedt
5
Maurits Kjaergaard
6
Yorbe Vertessen
47
Jacob Lungi Soerensen
54
Markus Haaland (Thay: Jakob Lungi Sorensen)
58
Markus Haaland (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
58
Nene Dorgeles
59
Mamady Diambou (Thay: Maurits Kjaergaard)
63
Edmund Baidoo (Thay: Nene Dorgeles)
63
Adam Daghim (Thay: Yorbe Vertessen)
63
Ulrik Mathisen
66
Saevar Atli Magnusson
67
Mads Bidstrup
67
Japhet Sery Larsen
70
Mads Kristian Hansen (Thay: Ulrik Mathisen)
72
Denzel De Roeve (Thay: Japhet Sery Larsen)
72
Baard Finne (Thay: Saevar Atli Magnusson)
72
Petar Ratkov (Thay: Karim Onisiwo)
72
Jacob Rasmussen
82
Rasmus Holten (Thay: Joachim Soltvedt)
83
Edmund Baidoo
85
Kerim Alajbegovic (Thay: Sota Kitano)
85
Eivind Helland
89

Thống kê trận đấu FC Salzburg vs Brann

số liệu thống kê
FC Salzburg
FC Salzburg
Brann
Brann
37 Kiểm soát bóng 63
19 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 24
2 Việt vị 3
2 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Salzburg vs Brann

Tất cả (27)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Eivind Helland.

Thẻ vàng cho Eivind Helland.

85'

Sota Kitano rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.

85' Thẻ vàng cho Edmund Baidoo.

Thẻ vàng cho Edmund Baidoo.

83'

Joachim Soltvedt rời sân và được thay thế bởi Rasmus Holten.

82' Thẻ vàng cho Jacob Rasmussen.

Thẻ vàng cho Jacob Rasmussen.

72'

Karim Onisiwo rời sân và được thay thế bởi Petar Ratkov.

72'

Saevar Atli Magnusson rời sân và được thay thế bởi Baard Finne.

72'

Japhet Sery Larsen rời sân và được thay thế bởi Denzel De Roeve.

72'

Ulrik Mathisen rời sân và được thay thế bởi Mads Kristian Hansen.

70' Thẻ vàng cho Japhet Sery Larsen.

Thẻ vàng cho Japhet Sery Larsen.

67' Thẻ vàng cho Mads Bidstrup.

Thẻ vàng cho Mads Bidstrup.

67' Thẻ vàng cho Saevar Atli Magnusson.

Thẻ vàng cho Saevar Atli Magnusson.

66' Thẻ vàng cho Ulrik Mathisen.

Thẻ vàng cho Ulrik Mathisen.

63'

Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Adam Daghim.

63'

Nene Dorgeles rời sân và được thay thế bởi Edmund Baidoo.

63'

Maurits Kjaergaard rời sân và được thay thế bởi Mamady Diambou.

59' Thẻ vàng cho Nene Dorgeles.

Thẻ vàng cho Nene Dorgeles.

58'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Markus Haaland.

54' Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.

Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.

47' Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

Đội hình xuất phát FC Salzburg vs Brann

FC Salzburg (4-4-2): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Frans Krätzig (13), Dorgeles Nene (45), Mads Bidstrup (18), Maurits Kjærgaard (14), Sota Kitano (8), Karim Onisiwo (9), Yorbe Vertessen (11)

Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Thore Pedersen (23), Eivind Fauske Helland (26), Japhet Sery (6), Joachim Soltvedt (17), Emil Kornvig (10), Jacob Sørensen (18), Felix Horn Myhre (8), Ulrik Mathisen (14), Saevar Atli Magnusson (22), Eggert Aron Gudmundsson (19)

FC Salzburg
FC Salzburg
4-4-2
1
Alexander Schlager
22
Stefan Lainer
23
Kouakou Joane Gadou
2
Jacob Rasmussen
13
Frans Krätzig
45
Dorgeles Nene
18
Mads Bidstrup
14
Maurits Kjærgaard
8
Sota Kitano
9
Karim Onisiwo
11
Yorbe Vertessen
19
Eggert Aron Gudmundsson
22
Saevar Atli Magnusson
14
Ulrik Mathisen
8
Felix Horn Myhre
18
Jacob Sørensen
10
Emil Kornvig
17
Joachim Soltvedt
6
Japhet Sery
26
Eivind Fauske Helland
23
Thore Pedersen
1
Mathias Dyngeland
Brann
Brann
4-3-3
Thay người
63’
Maurits Kjaergaard
Mamady Diambou
58’
Jacob Lungi Soerensen
Markus Haaland
63’
Nene Dorgeles
Edmund Baidoo
72’
Japhet Sery Larsen
Denzel De Roeve
63’
Yorbe Vertessen
Adam Daghim
72’
Ulrik Mathisen
Mads Hansen
72’
Karim Onisiwo
Peter Ratkov
72’
Saevar Atli Magnusson
Bård Finne
85’
Sota Kitano
Kerim Alajbegovic
83’
Joachim Soltvedt
Rasmus Holten
Cầu thủ dự bị
Nikola Sarcevic
Martin Borsheim
Salko Hamzic
Mathias Engevik Klausen
Aleksa Terzić
Fredrik Knudsen
Jannik Schuster
Denzel De Roeve
Soumaila Diabate
Rasmus Holten
Mamady Diambou
Mads Sande
Tim Trummer
Markus Haaland
Edmund Baidoo
Mads Hansen
Peter Ratkov
Niklas Castro
Kerim Alajbegovic
Bård Finne
Adam Daghim
Enrique Aguilar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Salzburg

Cúp quốc gia Áo
27/08 - 2025
VĐQG Áo
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Áo
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2025
Champions League
24/07 - 2025

Thành tích gần đây Brann

Europa League
27/08 - 2025
H1: 0-1
22/08 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Na Uy
17/08 - 2025
H1: 1-0
Europa League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
VĐQG Na Uy
02/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
24/07 - 2025
VĐQG Na Uy
19/07 - 2025
H1: 2-0
14/07 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow