Thứ Bảy, 29/11/2025
Emil Kornvig
3
Joachim Soltvedt
5
Maurits Kjaergaard
6
Yorbe Vertessen
47
Jacob Lungi Soerensen
54
Markus Haaland (Thay: Jakob Lungi Sorensen)
58
Markus Haaland (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
58
Nene Dorgeles
59
Mamady Diambou (Thay: Maurits Kjaergaard)
63
Edmund Baidoo (Thay: Nene Dorgeles)
63
Adam Daghim (Thay: Yorbe Vertessen)
63
Ulrik Mathisen
66
Saevar Atli Magnusson
67
Mads Bidstrup
67
Japhet Sery Larsen
70
Mads Kristian Hansen (Thay: Ulrik Mathisen)
72
Denzel De Roeve (Thay: Japhet Sery Larsen)
72
Baard Finne (Thay: Saevar Atli Magnusson)
72
Petar Ratkov (Thay: Karim Onisiwo)
72
Jacob Rasmussen
82
Rasmus Holten (Thay: Joachim Soltvedt)
83
Edmund Baidoo
85
Kerim Alajbegovic (Thay: Sota Kitano)
85
Eivind Helland
89

Thống kê trận đấu FC Salzburg vs Brann

số liệu thống kê
FC Salzburg
FC Salzburg
Brann
Brann
37 Kiểm soát bóng 63
19 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 24
2 Việt vị 3
2 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Salzburg vs Brann

Tất cả (27)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Eivind Helland.

Thẻ vàng cho Eivind Helland.

85'

Sota Kitano rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.

85' Thẻ vàng cho Edmund Baidoo.

Thẻ vàng cho Edmund Baidoo.

83'

Joachim Soltvedt rời sân và được thay thế bởi Rasmus Holten.

82' Thẻ vàng cho Jacob Rasmussen.

Thẻ vàng cho Jacob Rasmussen.

72'

Karim Onisiwo rời sân và được thay thế bởi Petar Ratkov.

72'

Saevar Atli Magnusson rời sân và được thay thế bởi Baard Finne.

72'

Japhet Sery Larsen rời sân và được thay thế bởi Denzel De Roeve.

72'

Ulrik Mathisen rời sân và được thay thế bởi Mads Kristian Hansen.

70' Thẻ vàng cho Japhet Sery Larsen.

Thẻ vàng cho Japhet Sery Larsen.

67' Thẻ vàng cho Mads Bidstrup.

Thẻ vàng cho Mads Bidstrup.

67' Thẻ vàng cho Saevar Atli Magnusson.

Thẻ vàng cho Saevar Atli Magnusson.

66' Thẻ vàng cho Ulrik Mathisen.

Thẻ vàng cho Ulrik Mathisen.

63'

Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Adam Daghim.

63'

Nene Dorgeles rời sân và được thay thế bởi Edmund Baidoo.

63'

Maurits Kjaergaard rời sân và được thay thế bởi Mamady Diambou.

59' Thẻ vàng cho Nene Dorgeles.

Thẻ vàng cho Nene Dorgeles.

58'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Markus Haaland.

54' Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.

Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.

47' Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

Đội hình xuất phát FC Salzburg vs Brann

FC Salzburg (4-4-2): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Frans Krätzig (13), Dorgeles Nene (45), Mads Bidstrup (18), Maurits Kjærgaard (14), Sota Kitano (8), Karim Onisiwo (9), Yorbe Vertessen (11)

Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Thore Pedersen (23), Eivind Fauske Helland (26), Japhet Sery (6), Joachim Soltvedt (17), Emil Kornvig (10), Jacob Sørensen (18), Felix Horn Myhre (8), Ulrik Mathisen (14), Saevar Atli Magnusson (22), Eggert Aron Gudmundsson (19)

FC Salzburg
FC Salzburg
4-4-2
1
Alexander Schlager
22
Stefan Lainer
23
Kouakou Joane Gadou
2
Jacob Rasmussen
13
Frans Krätzig
45
Dorgeles Nene
18
Mads Bidstrup
14
Maurits Kjærgaard
8
Sota Kitano
9
Karim Onisiwo
11
Yorbe Vertessen
19
Eggert Aron Gudmundsson
22
Saevar Atli Magnusson
14
Ulrik Mathisen
8
Felix Horn Myhre
18
Jacob Sørensen
10
Emil Kornvig
17
Joachim Soltvedt
6
Japhet Sery
26
Eivind Fauske Helland
23
Thore Pedersen
1
Mathias Dyngeland
Brann
Brann
4-3-3
Thay người
63’
Maurits Kjaergaard
Mamady Diambou
58’
Jacob Lungi Soerensen
Markus Haaland
63’
Nene Dorgeles
Edmund Baidoo
72’
Japhet Sery Larsen
Denzel De Roeve
63’
Yorbe Vertessen
Adam Daghim
72’
Ulrik Mathisen
Mads Hansen
72’
Karim Onisiwo
Peter Ratkov
72’
Saevar Atli Magnusson
Bård Finne
85’
Sota Kitano
Kerim Alajbegovic
83’
Joachim Soltvedt
Rasmus Holten
Cầu thủ dự bị
Nikola Sarcevic
Martin Borsheim
Salko Hamzic
Mathias Engevik Klausen
Aleksa Terzić
Fredrik Knudsen
Jannik Schuster
Denzel De Roeve
Soumaila Diabate
Rasmus Holten
Mamady Diambou
Mads Sande
Tim Trummer
Markus Haaland
Edmund Baidoo
Mads Hansen
Peter Ratkov
Niklas Castro
Kerim Alajbegovic
Bård Finne
Adam Daghim
Enrique Aguilar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Salzburg

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Áo
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Áo
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Áo
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Brann

Europa League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
02/11 - 2025
H1: 2-0
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-2
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Na Uy
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow