Thứ Sáu, 20/03/2026

Trực tiếp kết quả FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj hôm nay 01-02-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 01/2

Kết thúc

FC Rapid 1923

FC Rapid 1923

0 : 2

Universitatea Cluj

Universitatea Cluj

Hiệp một: 0-0
CN, 01:00 01/02/2026
Vòng 24 - VĐQG Romania
Stadionul Rapid-Giulesti
 
Jakub Hromada
20
Razvan Onea
41
Claudiu Petrila (Thay: Jakub Hromada)
58
Kader Keita (Thay: Constantin Grameni)
58
Oucasse Mendy (Thay: Andrei Gheorghita)
58
Oucasse Mendy (Kiến tạo: Iulian Cristea)
67
Dan Nistor (Thay: Mouhamadou Drammeh)
68
Elvir Koljic (Thay: Daniel Paraschiv)
68
Dino Mikanovic
70
Catalin Vulturar (Thay: Tobias Christensen)
78
Drilon Hazrollaj (Thay: Alex Dobre)
78
Atanas Trica
81
Mihai Aioani
84
(Pen) Dan Nistor
85

Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj

số liệu thống kê
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 22
33 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj

Tất cả (343)
90+7'

Universitatea Cluj giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 48%, Universitatea Cluj: 52%.

90+7'

Alexandru Chipciu giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Drilon Hazrollaj.

90+7'

Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Iulian Cristea từ Universitatea Cluj cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.

90+6'

Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Catalin Vulturar thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào cản phá.

90+6'

Cú sút của Claudiu Petrila bị cản phá.

90+6'

Jonathan Cisse từ Universitatea Cluj cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Denis Ciobotariu từ Rapid Bucuresti cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+5'

Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Các cổ động viên Rapid Bucuresti đã chán nản. Họ đang rời khỏi sân vận động.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+4'

Elvir Koljic bị phạt vì đẩy Edvinas Gertmonas.

90+4'

Edvinas Gertmonas từ Universitatea Cluj chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Dan Nistor từ Universitatea Cluj vì đã phạm lỗi với Claudiu Petrila.

Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj

FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Denis Ciobotariu (13), Leo Bolgado (4), Sebastian Andrei Borza (24), Jakub Hromada (14), Tobias Christensen (17), Constantin Grameni (8), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Olimpiu Morutan (80)

Universitatea Cluj (4-3-3): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Jonathan Cisse (26), Iulian Lucian Cristea (6), Alexandru Chipciu (27), Mouhamadou Drammeh (7), Dorin Codrea (8), Ovidiu Bic (94), Issouf Macalou (19), Atanas Trica (9), Andrei Gheorghita (77)

FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-3-3
16
Mihai Aioani
19
Razvan Onea
13
Denis Ciobotariu
4
Leo Bolgado
24
Sebastian Andrei Borza
14
Jakub Hromada
17
Tobias Christensen
8
Constantin Grameni
29
Alex Dobre
30
Daniel Paraschiv
80
Olimpiu Morutan
77
Andrei Gheorghita
9
Atanas Trica
19
Issouf Macalou
94
Ovidiu Bic
8
Dorin Codrea
7
Mouhamadou Drammeh
27
Alexandru Chipciu
6
Iulian Lucian Cristea
26
Jonathan Cisse
24
Dino Mikanovic
30
Edvinas Gertmonas
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
4-3-3
Thay người
58’
Jakub Hromada
Claudiu Petrila
58’
Andrei Gheorghita
Oucasse Mendy
58’
Constantin Grameni
Kader Keita
68’
Mouhamadou Drammeh
Dan Nistor
68’
Daniel Paraschiv
Elvir Koljic
78’
Alex Dobre
Drilon Hazrollaj
78’
Tobias Christensen
Catalin Alin Vulturar
Cầu thủ dự bị
Claudiu Petrila
Gabriel Simion
Patrick Popa
Quadri Taiwo
Elvir Koljic
Alexandru Bota
Timotej Jambor
Alessandro Murgia
Drilon Hazrollaj
Oucasse Mendy
Andrei Sucu
Dan Nistor
Gabriel Gheorghe
Andrej Fabry
Catalin Alin Vulturar
Miguel Silva
Kader Keita
Alin Tosca
Robert Salceanu
Andrei Coubis
Dejan Iliev
Alin Marian Chintes
Ștefan Lefter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
28/01 - 2023
24/07 - 2023
28/11 - 2023
17/09 - 2024
02/02 - 2025
13/09 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
15/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Universitatea Cluj

VĐQG Romania
17/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2BotosaniBotosani1100124B B B B T
3FCSBFCSB1010024B T T B H
4FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia1001-113B B B H B
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2101033T T H B T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj1100130T T T T T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
5CFR ClujCFR Cluj1001-127T T T T B
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2002-226B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow