Universitatea Cluj giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Jakub Hromada 20 | |
Razvan Onea 41 | |
Claudiu Petrila (Thay: Jakub Hromada) 58 | |
Kader Keita (Thay: Constantin Grameni) 58 | |
Oucasse Mendy (Thay: Andrei Gheorghita) 58 | |
Oucasse Mendy (Kiến tạo: Iulian Cristea) 67 | |
Dan Nistor (Thay: Mouhamadou Drammeh) 68 | |
Elvir Koljic (Thay: Daniel Paraschiv) 68 | |
Dino Mikanovic 70 | |
Catalin Vulturar (Thay: Tobias Christensen) 78 | |
Drilon Hazrollaj (Thay: Alex Dobre) 78 | |
Atanas Trica 81 | |
Mihai Aioani 84 | |
(Pen) Dan Nistor 85 |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj


Diễn biến FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 48%, Universitatea Cluj: 52%.
Alexandru Chipciu giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Drilon Hazrollaj.
Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Iulian Cristea từ Universitatea Cluj cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Catalin Vulturar thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào cản phá.
Cú sút của Claudiu Petrila bị cản phá.
Jonathan Cisse từ Universitatea Cluj cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.
Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Denis Ciobotariu từ Rapid Bucuresti cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Các cổ động viên Rapid Bucuresti đã chán nản. Họ đang rời khỏi sân vận động.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Elvir Koljic bị phạt vì đẩy Edvinas Gertmonas.
Edvinas Gertmonas từ Universitatea Cluj chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thổi phạt Dan Nistor từ Universitatea Cluj vì đã phạm lỗi với Claudiu Petrila.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj
FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Denis Ciobotariu (13), Leo Bolgado (4), Sebastian Andrei Borza (24), Jakub Hromada (14), Tobias Christensen (17), Constantin Grameni (8), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Olimpiu Morutan (80)
Universitatea Cluj (4-3-3): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Jonathan Cisse (26), Iulian Lucian Cristea (6), Alexandru Chipciu (27), Mouhamadou Drammeh (7), Dorin Codrea (8), Ovidiu Bic (94), Issouf Macalou (19), Atanas Trica (9), Andrei Gheorghita (77)


| Thay người | |||
| 58’ | Constantin Grameni Kader Keita | 58’ | Andrei Gheorghita Oucasse Mendy |
| 58’ | Jakub Hromada Claudiu Petrila | 68’ | Mouhamadou Drammeh Dan Nistor |
| 68’ | Daniel Paraschiv Elvir Koljic | ||
| 78’ | Tobias Christensen Catalin Alin Vulturar | ||
| 78’ | Alex Dobre Drilon Hazrollaj | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dejan Iliev | Ștefan Lefter | ||
Robert Salceanu | Alin Marian Chintes | ||
Kader Keita | Andrei Coubis | ||
Catalin Alin Vulturar | Alin Tosca | ||
Gabriel Gheorghe | Miguel Silva | ||
Andrei Sucu | Andrej Fabry | ||
Drilon Hazrollaj | Dan Nistor | ||
Timotej Jambor | Oucasse Mendy | ||
Elvir Koljic | Alessandro Murgia | ||
Patrick Popa | Alexandru Bota | ||
Claudiu Petrila | Quadri Taiwo | ||
Gabriel Simion | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 13 | 7 | 4 | 20 | 46 | T T T T B | |
| 2 | 24 | 12 | 9 | 3 | 16 | 45 | T B T T H | |
| 3 | 24 | 13 | 6 | 5 | 14 | 45 | B B T T B | |
| 4 | 24 | 12 | 4 | 8 | 8 | 40 | H B T T B | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | T T B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 7 | 24 | 10 | 8 | 6 | -1 | 38 | H T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 6 | 7 | 16 | 36 | T T T B T | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 2 | 35 | T T T T T | |
| 10 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | H B H T T | |
| 11 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | T T B B T | |
| 12 | 24 | 4 | 9 | 11 | -9 | 21 | B H B B H | |
| 13 | 24 | 6 | 3 | 15 | -14 | 21 | B T B B B | |
| 14 | 24 | 4 | 7 | 13 | -30 | 19 | B B T B B | |
| 15 | 24 | 3 | 8 | 13 | -18 | 17 | B H H B T | |
| 16 | 24 | 2 | 5 | 17 | -32 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch