FC Porto giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Jakub Kiwior 19 | |
Jan Bednarek 19 | |
Rodrigo Mora 35 | |
(Pen) Alan Varela 40 | |
Joe Hodge 45+3' | |
Gabriel Veiga (Thay: Rodrigo Mora) 46 | |
Pablo Rosario (Thay: Jakub Kiwior) 46 | |
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Deniz Gul) 48 | |
Christian Marques 50 | |
Thiago Silva (Thay: Zaidu Sanusi) 63 | |
Sphephelo Sithole (Thay: Moudjatovic) 64 | |
Makan Aiko (Thay: Joe Hodge) 64 | |
Victor Froholdt 66 | |
Joao Afonso (Thay: Pedro Henryque) 70 | |
Arjen van der Heide (Thay: Brayan Medina) 70 | |
William Gomes (Thay: Oskar Pietuszewski) 70 | |
Hugo Felix (Thay: Rony Lopes) 78 | |
Sphephelo Sithole 80 | |
Alberto Costa 86 | |
Seko Fofana (Thay: Deniz Gul) 88 | |
Gabriel Veiga 90+1' | |
Hugo Felix 90+1' | |
Rodrigo Conceicao 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Porto vs Tondela


Diễn biến FC Porto vs Tondela
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 60%, Tondela: 40%.
Bernardo Fontes bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Porto có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
FC Porto bắt đầu một pha phản công.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Juan Rodriguez đã chặn thành công cú sút.
Gabriel Veiga thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 61%, Tondela: 39%.
Trọng tài thổi phạt Joao Silva của Tondela vì đã phạm lỗi với Victor Froholdt.
Joao Afonso của Tondela cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Rodrigo Conceicao vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Rodrigo Conceicao của Tondela phạm lỗi với William Gomes.
Sphephelo Sithole của Tondela cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Porto đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Thẻ vàng cho Hugo Felix.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Gabriel Veiga vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Gabriel Veiga của FC Porto phạm lỗi với Tiago Manso.
Đội hình xuất phát FC Porto vs Tondela
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Zaidu Sanusi (12), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Rodrigo Mora (86), Pepê (11), Deniz Gul (27), Oskar Pietuszewski (77)
Tondela (5-4-1): Bernardo Fontes (31), Tiago Manso (48), Christian Marques (4), Joao Silva (44), Brayan Medina (20), Rodrigo Conceicao (27), Moudja Sie Ouattara (70), Joe Hodge (10), Juan Rodriguez (32), Pedro Henryque (7), Rony Lopes (16)


| Thay người | |||
| 46’ | Rodrigo Mora Gabri Veiga | 64’ | Moudjatovic Yaya Sithole |
| 46’ | Jakub Kiwior Pablo Rosario | 64’ | Joe Hodge Makan Aiko |
| 63’ | Zaidu Sanusi Thiago Silva | 70’ | Pedro Henryque Joao Afonso |
| 70’ | Oskar Pietuszewski William Gomes | 70’ | Brayan Medina Arjen Van Der Heide |
| 88’ | Deniz Gul Seko Fofana | 78’ | Rony Lopes Hugo Felix |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabri Veiga | Hugo Felix | ||
Cláudio Ramos | Bebeto | ||
Thiago Silva | Lucas Canizares | ||
William Gomes | Joao Afonso | ||
Pablo Rosario | Helder Tavares | ||
Borja Sainz | Yaya Sithole | ||
Terem Moffi | Arjen Van Der Heide | ||
Seko Fofana | Emmanuel Maviram | ||
Francisco Moura | Makan Aiko | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây Tondela
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 4 | 1 | 47 | 79 | T T H T T | |
| 2 | 30 | 21 | 9 | 0 | 44 | 72 | T T H T T | |
| 3 | 29 | 22 | 5 | 2 | 55 | 71 | H T T T B | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 28 | 53 | H B T T H | |
| 5 | 30 | 13 | 9 | 8 | 11 | 48 | T T H H H | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H B T H B | |
| 7 | 30 | 11 | 6 | 13 | -8 | 39 | B B B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B B T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 7 | 13 | 0 | 37 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 10 | 5 | 15 | -20 | 35 | B T T B T | |
| 11 | 30 | 9 | 8 | 13 | -16 | 35 | H B T T B | |
| 12 | 30 | 8 | 10 | 12 | -17 | 34 | T T B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 8 | 15 | -11 | 29 | T T B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -9 | 28 | B B T B T | |
| 15 | 30 | 6 | 10 | 14 | -16 | 28 | B T B B B | |
| 16 | 29 | 5 | 11 | 13 | -24 | 26 | H B H B H | |
| 17 | 29 | 4 | 9 | 16 | -27 | 21 | B H B H B | |
| 18 | 30 | 1 | 10 | 19 | -43 | 13 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch