Thứ Tư, 22/04/2026
Jakub Kiwior
19
Jan Bednarek
19
Rodrigo Mora
35
(Pen) Alan Varela
40
Joe Hodge
45+3'
Gabriel Veiga (Thay: Rodrigo Mora)
46
Pablo Rosario (Thay: Jakub Kiwior)
46
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Deniz Gul)
48
Christian Marques
50
Thiago Silva (Thay: Zaidu Sanusi)
63
Sphephelo Sithole (Thay: Moudjatovic)
64
Makan Aiko (Thay: Joe Hodge)
64
Victor Froholdt
66
Joao Afonso (Thay: Pedro Henryque)
70
Arjen van der Heide (Thay: Brayan Medina)
70
William Gomes (Thay: Oskar Pietuszewski)
70
Hugo Felix (Thay: Rony Lopes)
78
Sphephelo Sithole
80
Alberto Costa
86
Seko Fofana (Thay: Deniz Gul)
88
Gabriel Veiga
90+1'
Hugo Felix
90+1'
Rodrigo Conceicao
90+4'

Thống kê trận đấu FC Porto vs Tondela

số liệu thống kê
FC Porto
FC Porto
Tondela
Tondela
60 Kiểm soát bóng 40
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 13
5 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 7
15 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 0
1 Phản công 0
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Porto vs Tondela

Tất cả (287)
90+6'

FC Porto giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: FC Porto: 60%, Tondela: 40%.

90+6'

Bernardo Fontes bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

FC Porto có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+6'

FC Porto bắt đầu một pha phản công.

90+6'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Juan Rodriguez đã chặn thành công cú sút.

90+5'

Gabriel Veiga thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Porto: 61%, Tondela: 39%.

90+5'

Trọng tài thổi phạt Joao Silva của Tondela vì đã phạm lỗi với Victor Froholdt.

90+4'

Joao Afonso của Tondela cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng cho Rodrigo Conceicao vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Rodrigo Conceicao vì hành vi phi thể thao.

90+4'

Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Rodrigo Conceicao của Tondela phạm lỗi với William Gomes.

90+3'

Sphephelo Sithole của Tondela cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

FC Porto đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1' Thẻ vàng cho Hugo Felix.

Thẻ vàng cho Hugo Felix.

90+1' Trọng tài rút thẻ vàng cho Gabriel Veiga vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Gabriel Veiga vì hành vi phi thể thao.

90'

Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Gabriel Veiga của FC Porto phạm lỗi với Tiago Manso.

Đội hình xuất phát FC Porto vs Tondela

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Zaidu Sanusi (12), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Rodrigo Mora (86), Pepê (11), Deniz Gul (27), Oskar Pietuszewski (77)

Tondela (5-4-1): Bernardo Fontes (31), Tiago Manso (48), Christian Marques (4), Joao Silva (44), Brayan Medina (20), Rodrigo Conceicao (27), Moudja Sie Ouattara (70), Joe Hodge (10), Juan Rodriguez (32), Pedro Henryque (7), Rony Lopes (16)

FC Porto
FC Porto
4-3-3
99
Diogo Costa
20
Alberto Costa
5
Jan Bednarek
4
Jakub Kiwior
12
Zaidu Sanusi
8
Victor Froholdt
22
Alan Varela
86
Rodrigo Mora
11
Pepê
27
Deniz Gul
77
Oskar Pietuszewski
16
Rony Lopes
7
Pedro Henryque
32
Juan Rodriguez
10
Joe Hodge
70
Moudja Sie Ouattara
27
Rodrigo Conceicao
20
Brayan Medina
44
Joao Silva
4
Christian Marques
48
Tiago Manso
31
Bernardo Fontes
Tondela
Tondela
5-4-1
Thay người
46’
Rodrigo Mora
Gabri Veiga
64’
Moudjatovic
Yaya Sithole
46’
Jakub Kiwior
Pablo Rosario
64’
Joe Hodge
Makan Aiko
63’
Zaidu Sanusi
Thiago Silva
70’
Pedro Henryque
Joao Afonso
70’
Oskar Pietuszewski
William Gomes
70’
Brayan Medina
Arjen Van Der Heide
88’
Deniz Gul
Seko Fofana
78’
Rony Lopes
Hugo Felix
Cầu thủ dự bị
Gabri Veiga
Hugo Felix
Cláudio Ramos
Bebeto
Thiago Silva
Lucas Canizares
William Gomes
Joao Afonso
Pablo Rosario
Helder Tavares
Borja Sainz
Yaya Sithole
Terem Moffi
Arjen Van Der Heide
Seko Fofana
Emmanuel Maviram
Francisco Moura
Makan Aiko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
30/11 - 2016
24/10 - 2021
H1: 1-2
14/03 - 2022
H1: 1-0
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
22/05 - 2022
H1: 1-0
VĐQG Bồ Đào Nha
08/12 - 2025
20/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Porto

VĐQG Bồ Đào Nha
20/04 - 2026
Europa League
17/04 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
13/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Tondela

VĐQG Bồ Đào Nha
20/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-1
08/02 - 2026
H1: 2-2
02/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto3025414779T T H T T
2BenficaBenfica3021904472T T H T T
3SportingSporting2922525571H T T T B
4SC BragaSC Braga2915862853H B T T H
5FamalicaoFamalicao3013981148T T H H H
6Gil VicenteGil Vicente30121081346H B T H B
7MoreirenseMoreirense3011613-839B B B H T
8Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes3011613-739B B T H T
9EstorilEstoril3010713037T B B B B
10AroucaArouca3010515-2035B T T B T
11AlvercaAlverca309813-1635H B T T B
12Rio AveRio Ave3081012-1734T T B T H
13Santa ClaraSanta Clara307815-1129T T B B H
14NacionalNacional307716-928B B T B T
15CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora3061014-1628B T B B B
16Casa Pia ACCasa Pia AC2951113-2426H B H B H
17TondelaTondela294916-2721B H B H B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD3011019-4313B H B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow