Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Porto đã kịp giành chiến thắng.
Rodrigo Mora 19 | |
Francesco Farioli 34 | |
Rodrigo Mora (Kiến tạo: Samuel Aghehowa) 45 | |
Victor Gomez (Kiến tạo: Rodrigo Zalazar) 51 | |
Gabriel Veiga (Thay: Rodrigo Mora) 57 | |
Martim Fernandes (Thay: Francisco Moura) 57 | |
Fran Navarro (Thay: Pau Victor) 62 | |
Joao Moutinho (Thay: Florian Grillitsch) 62 | |
Joao Moutinho 63 | |
Borja Sainz (Thay: Pepe) 64 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 64 | |
Jan Bednarek 66 | |
Pablo Rosario (Thay: William Gomes) 73 | |
Gustaf Lagerbielke 78 | |
Borja Sainz (Kiến tạo: Gabriel Veiga) 79 | |
Martim Fernandes 81 | |
Gabri Martinez (Thay: Leonardo Lelo) 84 | |
Diego Rodrigues (Thay: Jean-Baptiste Gorby) 89 | |
Rodrigo Zalazar 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Porto vs SC Braga


Diễn biến FC Porto vs SC Braga
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 32%, Braga: 68%.
Thẻ vàng cho Rodrigo Zalazar.
Trọng tài thổi còi. Fran Navarro phạm lỗi với Jan Bednarek từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Martim Fernandes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Gomez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho FC Porto.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Costa từ FC Porto bị bắt lỗi việt vị.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gabriel Veiga thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Jakub Kiwior từ FC Porto chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Braga thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alberto Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi còi. Gabriel Veiga phạm lỗi với Bright Arrey-Mbi từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Phát bóng lên cho FC Porto.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đường chuyền của Mario Dorgeles từ Braga đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát FC Porto vs SC Braga
FC Porto (4-2-3-1): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), William Gomes (7), Rodrigo Mora (86), Pepê (11), Samu Aghehowa (9)
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Victor Gómez (2), Gustaf Lagerbielke (14), Bright Arrey-Mbi (26), Mario Dorgeles (20), Florian Grillitsch (27), Jean-Baptiste Gorby (29), Leonardo Lelo (5), Rodrigo Zalazar (10), Pau Víctor (18), Ricardo Horta (21)


| Thay người | |||
| 57’ | Rodrigo Mora Gabri Veiga | 62’ | Florian Grillitsch João Moutinho |
| 57’ | Francisco Moura Martim Fernandes | 62’ | Pau Victor Fran Navarro |
| 64’ | Pepe Borja Sainz | 84’ | Leonardo Lelo Gabri Martínez |
| 64’ | Samuel Aghehowa Deniz Gul | 89’ | Jean-Baptiste Gorby Diego Rodrigues |
| 73’ | William Gomes Pablo Rosario | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Borja Sainz | Amine El Ouazzani | ||
Gabri Veiga | Diego Rodrigues | ||
Cláudio Ramos | Tiago Sá | ||
Stephen Eustáquio | Sikou Niakaté | ||
Pablo Rosario | João Moutinho | ||
Dominik Prpic | Paulo Oliveira | ||
Deniz Gul | Gabriel Moscardo | ||
Martim Fernandes | Fran Navarro | ||
Angel Alarcon | Gabri Martínez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 21 | 31 | T H T T T | |
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | 21 | 28 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | T H T T H | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | B T T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | H H T T B | |
| 6 | 11 | 6 | 0 | 5 | 1 | 18 | T B B T B | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 8 | 16 | B H T B T | |
| 9 | 11 | 3 | 4 | 4 | 2 | 13 | B H H T T | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | T T H B H | |
| 11 | 11 | 2 | 6 | 3 | -5 | 12 | H T T B H | |
| 12 | 11 | 2 | 5 | 4 | -1 | 11 | T B B T H | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -7 | 11 | T T B B H | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -11 | 9 | B H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -17 | 9 | B H B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -14 | 6 | T B B H B | |
| 18 | 12 | 0 | 3 | 9 | -21 | 3 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch