FC Porto giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Victor Froholdt (Kiến tạo: Oskar Pietuszewski) 22 | |
Deniz Guel (VAR check) 47 | |
João Tomé (Thay: O. Pohlmann) 65 | |
K. Zoabi (Thay: D. Špikić) 65 | |
William Gomes (Thay: Oskar Pietuszewski) 65 | |
Rodrigo Mora (Thay: Gabriel Veiga) 65 | |
Karem Zoabi (Thay: Dario Spikic) 65 | |
Joao Tome (Thay: Ole Pohlmann) 65 | |
Borja Sainz (Thay: Pepe) 75 | |
Seko Fofana (Thay: Deniz Guel) 75 | |
Ryan Guilherme (Thay: Tamas Nikitscher) 83 | |
Antonis Papakanellos (Thay: Marios Vrousai) 83 | |
Terem Moffi (Thay: Victor Froholdt) 85 | |
Joao Graca (Thay: Andreas-Richardos Ntoi) 88 | |
Francesco Farioli 90+1' | |
Alberto Costa 90+2' | |
Omar Richards 90+2' | |
Joao Graca 90+2' | |
Karem Zoabi 90+6' | |
Alan Varela 90+7' |
Thống kê trận đấu FC Porto vs Rio Ave


Diễn biến FC Porto vs Rio Ave
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 55%, Rio Ave: 45%.
Rodrigo Mora của FC Porto thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Omar Richards giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Omar Richards của Rio Ave chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Joao Tome giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Porto thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omar Richards giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rio Ave đang kiểm soát bóng.
Alan Varela của FC Porto nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Cản trở khi Karem Zoabi chặn đường chạy của Alan Varela. Một quả đá phạt được trao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Karem Zoabi vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài cần can thiệp.
Rio Ave thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Omar Richards giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: FC Porto: 55%, Rio Ave: 45%.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Antonis Papakanellos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joao Tome giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát FC Porto vs Rio Ave
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Pablo Rosario (13), Zaidu Sanusi (12), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Deniz Gul (27), Oskar Pietuszewski (77)
Rio Ave (4-2-3-1): Ennio Van Der Gouw (99), Marios Vroussay (17), Jakub Brabec (32), Gustavo Mancha (39), Omar Richards (77), Tamas Nikitscher (44), Andreas Ntoi (5), Diogo Bezerra (7), Ole Pohlmann (80), Dario Špikić (18), Dario Špikić (18), Jalen Blesa (11)


| Thay người | |||
| 65’ | Gabriel Veiga Rodrigo Mora | 65’ | Dario Spikic Karem Zoabi |
| 65’ | Oskar Pietuszewski William Gomes | 65’ | Ole Pohlmann Joao Tome |
| 75’ | Pepe Borja Sainz | 83’ | Marios Vrousai Antonis Papakanellos |
| 75’ | Deniz Guel Seko Fofana | 83’ | Tamas Nikitscher Ryan Guilherme |
| 85’ | Victor Froholdt Terem Moffi | 88’ | Andreas-Richardos Ntoi Joao Graca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Mora | Antonis Papakanellos | ||
Cláudio Ramos | Kevin Chamorro | ||
William Gomes | Nelson Abbey | ||
Borja Sainz | Ryan Guilherme | ||
Dominik Prpic | Karem Zoabi | ||
Terem Moffi | Joao Tome | ||
Seko Fofana | Joao Graca | ||
Francisco Moura | Francisco Petrasso | ||
Gabriel Bras | Georgios Liavas | ||
Karem Zoabi | |||
Joao Tome | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây Rio Ave
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 21 | 2 | 1 | 39 | 65 | B H T T T | |
| 2 | 24 | 19 | 4 | 1 | 50 | 61 | T H T T T | |
| 3 | 24 | 17 | 7 | 0 | 37 | 58 | H T T T T | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 27 | 45 | T T B T T | |
| 5 | 24 | 11 | 7 | 6 | 12 | 40 | T T T B B | |
| 6 | 24 | 10 | 6 | 8 | 8 | 36 | B T B T H | |
| 7 | 24 | 10 | 4 | 10 | -4 | 34 | B B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | 4 | 33 | T H B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 5 | 10 | -7 | 32 | T B T B H | |
| 10 | 24 | 7 | 6 | 11 | -15 | 27 | H B H H H | |
| 11 | 24 | 7 | 5 | 12 | -20 | 26 | T T B T B | |
| 12 | 24 | 5 | 9 | 10 | -15 | 24 | H T B B H | |
| 13 | 24 | 5 | 8 | 11 | -18 | 23 | T H T B H | |
| 14 | 24 | 5 | 6 | 13 | -8 | 21 | B H B B B | |
| 15 | 24 | 4 | 9 | 11 | -21 | 21 | B B B B H | |
| 16 | 24 | 4 | 7 | 13 | -19 | 19 | H H H T H | |
| 17 | 24 | 4 | 7 | 13 | -11 | 19 | B B B H H | |
| 18 | 24 | 1 | 6 | 17 | -39 | 9 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch