Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samuel Aghehowa (Kiến tạo: Rodrigo Mora) 30 | |
Samuel Aghehowa (Kiến tạo: Pepe) 36 | |
Oscar Lewicki (Thay: Theodor Lundbergh) 55 | |
Stephen Eustaquio (Thay: Rodrigo Mora) 57 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 57 | |
Busanello 64 | |
Erik Botheim (Thay: Sead Haksabanovic) 64 | |
Emmanuel Ekong (Thay: Salifou Soumah) 64 | |
Alberto Costa (Thay: Martim Fernandes) 70 | |
William Gomes (Thay: Pepe) 70 | |
Jens Stryger Larsen 81 | |
Angel Alarcon (Thay: Borja Sainz) 82 | |
Daniel Gudjohnsen (Thay: Lasse Berg Johnsen) 84 | |
Johan Karlsson (Thay: Busanello) 84 | |
(og) Francisco Moura 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Porto vs Malmo FF


Diễn biến FC Porto vs Malmo FF
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Francisco Moura đưa bóng vào lưới nhà!
Busanello rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.
Lasse Berg Johnsen rời sân và được thay thế bởi Daniel Gudjohnsen.
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Angel Alarcon.
Thẻ vàng cho Jens Stryger Larsen.
Pepe rời sân và được thay thế bởi William Gomes.
Martim Fernandes rời sân và được thay thế bởi Alberto Costa.
Salifou Soumah rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ekong.
Sead Haksabanovic rời sân và được thay thế bởi Erik Botheim.
Thẻ vàng cho Busanello.
Samuel Aghehowa rời sân và được thay thế bởi Deniz Guel.
Rodrigo Mora rời sân và được thay thế bởi Stephen Eustaquio.
Theodor Lundbergh rời sân và được thay thế bởi Oscar Lewicki.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Pepe đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Samuel Aghehowa đã ghi bàn!
Rodrigo Mora đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Aghehowa đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Porto vs Malmo FF
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Martim Fernandes (52), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Rodrigo Mora (86), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)
Malmo FF (4-1-4-1): Robin Olsen (30), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Busanello (25), Kenan Busuladzic (40), Adrian Skogmar (37), Lasse Berg Johnsen (23), Theodor Lundbergh (46), Sead Hakšabanović (29), Salifou Soumah (15)


| Thay người | |||
| 57’ | Samuel Aghehowa Deniz Gul | 55’ | Theodor Lundbergh Oscar Lewicki |
| 57’ | Rodrigo Mora Stephen Eustáquio | 64’ | Sead Haksabanovic Erik Botheim |
| 70’ | Pepe William Gomes | 64’ | Salifou Soumah Emmanuel Ekong |
| 70’ | Martim Fernandes Alberto Costa | 84’ | Lasse Berg Johnsen Daniel Gudjohnsen |
| 82’ | Borja Sainz Angel Alarcon | 84’ | Busanello Johan Karlsson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Deniz Gul | Daniel Gudjohnsen | ||
William Gomes | Erik Botheim | ||
Angel Alarcon | Stefano Vecchia | ||
João Teixeira | Oliver Berg | ||
Tomas Perez | Emmanuel Ekong | ||
Alan Varela | Anders Christiansen | ||
Alberto Costa | Otto Rosengren | ||
Joao Costa | Oscar Lewicki | ||
Cláudio Ramos | Andrej Duric | ||
Stephen Eustáquio | Johan Karlsson | ||
Zaidu Sanusi | Joakim Persson | ||
Dominik Prpic | Johan Dahlin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nehuen Perez Không xác định | Gentian Lajqi Chấn thương dây chằng chéo | ||
Luuk de Jong Va chạm | Arnór Sigurðsson Chấn thương đầu gối | ||
Nhận định FC Porto vs Malmo FF
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây Malmo FF
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 10 | 15 | ||
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 8 | 15 | ||
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 15 | ||
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 5 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | ||
| 6 | 6 | 4 | 2 | 0 | 5 | 14 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 8 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 9 | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 12 | ||
| 10 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | ||
| 11 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | ||
| 12 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | ||
| 13 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | ||
| 14 | 6 | 2 | 4 | 0 | 4 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| 16 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 17 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 18 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 19 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 20 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 21 | 6 | 3 | 0 | 3 | -4 | 9 | ||
| 22 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | ||
| 29 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | ||
| 30 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | ||
| 31 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | ||
| 32 | 6 | 0 | 1 | 5 | -6 | 1 | ||
| 33 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | ||
| 34 | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 1 | ||
| 35 | 6 | 0 | 1 | 5 | -16 | 1 | ||
| 36 | 6 | 0 | 0 | 6 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
