Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Borja Sainz (Kiến tạo: Victor Froholdt) 20 | |
![]() William Gomes (Kiến tạo: Alberto Costa) 25 | |
![]() William Gomes 28 | |
![]() Nehuen Perez (Kiến tạo: Alberto Costa) 41 | |
![]() Francisco Moura (Thay: Zaidu Sanusi) 46 | |
![]() Max Svensson (Thay: Cassiano) 46 | |
![]() Andre Geraldes (Thay: Fahem Benaissa-Yahia) 46 | |
![]() Victor Froholdt 52 | |
![]() Stephen Eustaquio (Thay: Victor Froholdt) 58 | |
![]() Rodrigo Mora (Thay: William Gomes) 58 | |
![]() Tiago Morais (Thay: Korede Osundina) 58 | |
![]() Jan Bednarek 65 | |
![]() Borja Sainz 67 | |
![]() Dominik Prpic (Thay: Jan Bednarek) 74 | |
![]() Ze Pedro (Thay: Alberto Costa) 74 | |
![]() Sebastian Perez (Thay: Renato Nhaga) 75 | |
![]() Miguel Sousa (Thay: Jeremy Livolant) 75 | |
![]() Sebastian Perez 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Porto vs Casa Pia AC


Diễn biến FC Porto vs Casa Pia AC
Kiểm soát bóng: FC Porto: 64%, Casa Pia AC: 36%.
Duplexe Tchamba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Porto đang kiểm soát bóng.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Casa Pia AC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

Thẻ vàng cho Sebastian Perez.
Pha vào bóng nguy hiểm của Sebastian Perez từ Casa Pia AC. Borja Sainz là người bị phạm lỗi.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho FC Porto.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 65%, Casa Pia AC: 35%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Stephen Eustaquio của FC Porto phạm lỗi với Miguel Sousa.
Casa Pia AC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Casa Pia AC thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nehuen Perez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Porto đang kiểm soát bóng.
Francisco Moura thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Casa Pia AC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Diogo Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Iyad Mohamed thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát FC Porto vs Casa Pia AC
FC Porto (4-1-4-1): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Nehuen Perez (18), Zaidu Sanusi (12), Alan Varela (22), William Gomes (7), Gabri Veiga (10), Victor Froholdt (8), Borja Sainz (17), Luuk de Jong (26)
Casa Pia AC (3-4-3): Patrick Sequeira (1), Joao Goulart (4), Jose Fonte (6), Duplexe Tchamba (2), Gaizka Larrazabal (72), Iyad Mohamed (24), Renato Nhaga (74), Fahem Benaissa-Yahia (12), Jeremy Livolant (29), Cassiano (90), Korede Osundina (13)


Thay người | |||
46’ | Zaidu Sanusi Francisco Moura | 46’ | Cassiano Max Svensson |
58’ | Victor Froholdt Stephen Eustáquio | 46’ | Fahem Benaissa-Yahia Andre Geraldes |
58’ | William Gomes Rodrigo Mora | 58’ | Korede Osundina Morais |
74’ | Jan Bednarek Dominik Prpic | 75’ | Jeremy Livolant Miguel Sousa |
74’ | Alberto Costa Zé Pedro | 75’ | Renato Nhaga Sebastian Perez |
Cầu thủ dự bị | |||
Cláudio Ramos | Daniel Azevedo | ||
Stephen Eustáquio | Rafael Brito | ||
Vasco Sousa | Max Svensson | ||
Dominik Prpic | Miguel Sousa | ||
Deniz Gul | Andre Geraldes | ||
Francisco Moura | Morais | ||
Rodrigo Mora | Sebastian Perez | ||
Brayan Caicedo | Kaique Rocha | ||
Zé Pedro | Kevin Prieto |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây Casa Pia AC
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
7 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -4 | 4 | T B H |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
13 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H | |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại