Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Fernando Henrique (Thay: Jhonnatan Silva) 34 | |
Fernando Henrique (Thay: Jhonnatan da Silva) 34 | |
D. Shostak 40 | |
Denys Shostak 40 | |
Miguel 59 | |
Lassina Traore (Kiến tạo: Pedro Henrique) 61 | |
Tedi Cara (Thay: Mauro Rodrigues) 63 | |
Dmitry Chernysh (Thay: Denys Shostak) 63 | |
Prosper Obah (Thay: Alisson Santana) 80 | |
Isaque (Thay: Newerton) 80 | |
Hussayn Touati (Thay: Daniil Vashchenko) 80 | |
Bryan Castillo (Thay: Papa Ndiaga Yade) 80 | |
Kaua Elias (Thay: Lassina Traore) 89 | |
Oleg Ocheretko (Thay: Pedrinho) 89 | |
Vinicius Tobias (Thay: Marlon Gomes) 90 | |
Bryan Castillo 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Olexandriya vs Shakhtar Donetsk

Diễn biến FC Olexandriya vs Shakhtar Donetsk
Marlon Gomes rời sân và được thay thế bởi Vinicius Tobias.
Thẻ vàng cho Bryan Castillo.
Pedrinho rời sân và được thay thế bởi Oleg Ocheretko.
Lassina Traore rời sân và được thay thế bởi Kaua Elias.
Papa Ndiaga Yade rời sân và được thay thế bởi Bryan Castillo.
Daniil Vashchenko rời sân và được thay thế bởi Hussayn Touati.
Newerton rời sân và được thay thế bởi Isaque.
Alisson Santana rời sân và được thay thế bởi Prosper Obah.
Denys Shostak rời sân và được thay thế bởi Dmitry Chernysh.
Mauro Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Tedi Cara.
Pedro Henrique đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Lassina Traore đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Miguel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Denys Shostak.
Jhonnatan da Silva rời sân và được thay thế bởi Fernando Henrique.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Olexandriya vs Shakhtar Donetsk
FC Olexandriya (5-3-2): Nazar Makarenko (72), Bohdan Butko (91), Miguel (26), Jocelin Behiratche (50), Anton Bol (86), Jhonnatan da Silva (44), Jhonnatan da Silva (44), Denys Shostak (71), Daniil Vashchenko (20), Dmytro Myshnov (9), Mauro Rodrigues (67), Pape Ndiaga Yade (37)
Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Dmytro Riznyk (31), Yukhym Konoplia (26), Valeriy Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Yehor Nazaryna (29), Alisson (30), Pedrinho (10), Marlon Gomes (6), Newerton (11), Lassina Franck Traore (2)

| Thay người | |||
| 34’ | Jhonnatan da Silva Fernando Henrique | 80’ | Newerton Isaque |
| 63’ | Mauro Rodrigues Tedi Cara | 80’ | Alisson Santana Prosper Obah |
| 63’ | Denys Shostak Dmytro Chernysh | 89’ | Lassina Traore Kaua Elias |
| 80’ | Daniil Vashchenko Hussayn Touati | 89’ | Pedrinho Oleh Ocheretko |
| 80’ | Papa Ndiaga Yade Bryan Castillo | 90’ | Marlon Gomes Tobias |
| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Dolgyi | Kiril Fesiun | ||
Mikita Svotba | Marlon | ||
Fernando Henrique | Dmytro Kryskiv | ||
Hussayn Touati | Isaque | ||
Tedi Cara | Irakli Azarov | ||
Dmytro Chernysh | Tobias | ||
Mateus Amaral | Kaua Elias | ||
Dmytrii Kremchanin | Artem Bondarenko | ||
Denys Khmelyovskyi | Oleh Ocheretko | ||
Nazar Prokopenko | Lucas dos Santos Ferreira | ||
Bryan Castillo | Luca Meirelles | ||
Prosper Obah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Olexandriya
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 5 | 1 | 35 | 44 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T T B | |
| 3 | 18 | 11 | 3 | 4 | 19 | 36 | T B T T T | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 19 | 32 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 6 | 31 | T H H T H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 7 | 28 | T H T H T | |
| 7 | 19 | 7 | 7 | 5 | -1 | 28 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | B T B H B | |
| 9 | 17 | 5 | 6 | 6 | -4 | 21 | H H B T B | |
| 10 | 18 | 5 | 6 | 7 | -14 | 21 | H B B T H | |
| 11 | 18 | 6 | 1 | 11 | -10 | 19 | T T T B B | |
| 12 | 18 | 4 | 7 | 7 | -5 | 19 | H B B B B | |
| 13 | 18 | 5 | 4 | 9 | -9 | 19 | B B H H T | |
| 14 | 19 | 5 | 2 | 12 | -11 | 17 | T B B B T | |
| 15 | 18 | 2 | 5 | 11 | -16 | 11 | B B H B B | |
| 16 | 18 | 2 | 3 | 13 | -27 | 9 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch