Thứ Sáu, 23/05/2025

Trực tiếp kết quả FC Olexandriya vs Livyi Bereg hôm nay 21-09-2024

Giải VĐQG Ukraine - Th 7, 21/9

Kết thúc

FC Olexandriya

FC Olexandriya

2 : 0

Livyi Bereg

Livyi Bereg

Hiệp một: 0-0
T7, 19:30 21/09/2024
Vòng 7 - VĐQG Ukraine
Stadion Nika
 
Danyil Sukhoruchko
44
Danyil Sukhoruchko
45+1'
Miguel
53
Evgen Banada
54
Oleksandr Belyaev (Thay: Juan Alvina)
61
Artem Shabanov
68
Taras Galas (Thay: Ivan Kogut)
72
Vladyslav Voitsekhovsky (Thay: Mykola Kogut)
72
Artem Kozak (Thay: Yevgeniy Smyrnyi)
76
Dmytro Myshnyov (Thay: Kyrylo Kovalets)
76
Bogdan Kobzar (Thay: Oleg Synytsia)
78
Danil Skorko (Thay: Mykyta Kravchenko)
81
Daniil Vashchenko (Thay: Ivan Kaliuzhnyi)
81
Dimitro Semenov
85
Danil Skorko
89
Klim Prykhodko (Thay: Evgen Banada)
89

Thống kê trận đấu FC Olexandriya vs Livyi Bereg

số liệu thống kê
FC Olexandriya
FC Olexandriya
Livyi Bereg
Livyi Bereg
68 Kiểm soát bóng 32
11 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 20
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Olexandriya vs Livyi Bereg

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Danil Skorko.

Thẻ vàng cho Danil Skorko.

89'

Evgen Banada rời sân và được thay thế bởi Klim Prykhodko.

85' Thẻ vàng cho Dimitro Semenov.

Thẻ vàng cho Dimitro Semenov.

81'

Ivan Kaliuzhnyi rời sân và được thay thế bởi Daniil Vashchenko.

81'

Mykyta Kravchenko rời sân và được thay thế bởi Danil Skorko.

78'

Oleg Synytsia rời sân và được thay thế bởi Bogdan Kobzar.

76'

Yevgeniy Smyrnyi rời sân và được thay thế bởi Artem Kozak.

76'

Kyrylo Kovalets rời sân và được thay thế bởi Dmytro Myshnyov.

72'

Ivan Kogut rời sân và được thay thế bởi Taras Galas.

72'

Mykola Kogut rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Voitsekhovsky.

68' V À A A O O O - Artem Shabanov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Artem Shabanov đã ghi bàn!

61'

Juan Alvina rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Belyaev.

54' Thẻ vàng cho Evgen Banada.

Thẻ vàng cho Evgen Banada.

53' V À A A O O O - Miguel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Miguel đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' THẺ ĐỎ! - Danyil Sukhoruchko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Danyil Sukhoruchko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

44' Thẻ vàng cho Danyil Sukhoruchko.

Thẻ vàng cho Danyil Sukhoruchko.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Olexandriya vs Livyi Bereg

FC Olexandriya (4-5-1): Georgiy Yermakov (44), Mykyta Kravchenko (4), Miguel (26), Artem Shabanov (31), Oleksandr Martinyuk (24), Juan Alvina (33), Kyrylo Kovalets (6), Ivan Kalyuzhnyi (5), Yevheniy Smirniy (55), Geovani (23), Oleksandr Filippov (9)

Livyi Bereg (4-2-3-1): Maksym Mekhaniv (1), Ernest Astakhov (27), Andriy Yakimiv (97), Dmytro Semenov (50), Vladislav Shapoval (22), Yevhen Banada (44), Ruslan Dedukh (18), Mykola Kogut (19), Oleg Synytsia (96), Ivan Kogut (17), Danyil Sukhoruchko (21)

FC Olexandriya
FC Olexandriya
4-5-1
44
Georgiy Yermakov
4
Mykyta Kravchenko
26
Miguel
31
Artem Shabanov
24
Oleksandr Martinyuk
33
Juan Alvina
6
Kyrylo Kovalets
5
Ivan Kalyuzhnyi
55
Yevheniy Smirniy
23
Geovani
9
Oleksandr Filippov
21
Danyil Sukhoruchko
17
Ivan Kogut
96
Oleg Synytsia
19
Mykola Kogut
18
Ruslan Dedukh
44
Yevhen Banada
22
Vladislav Shapoval
50
Dmytro Semenov
97
Andriy Yakimiv
27
Ernest Astakhov
1
Maksym Mekhaniv
Livyi Bereg
Livyi Bereg
4-2-3-1
Thay người
61’
Juan Alvina
Oleksandr Belyaev
72’
Mykola Kogut
Vladyslav Voytsekhovskyi
76’
Kyrylo Kovalets
Dmytro Myshnov
72’
Ivan Kogut
Taras Galas
76’
Yevgeniy Smyrnyi
Artem Kozak
78’
Oleg Synytsia
Bohdan Kobzar
81’
Ivan Kaliuzhnyi
Daniil Vashchenko
89’
Evgen Banada
Klim Prykhodko
81’
Mykyta Kravchenko
Danil Skorko
Cầu thủ dự bị
Nazar Makarenko
Dmytro Fastov
Mykyta Shevchenko
Vladyslav Voytsekhovskyi
Vladyslav Pohorilyi
Bohdan Kobzar
Dmytro Myshnov
Klim Prykhodko
Sergiy Nikolaevich Loginov
Taras Galas
Rodion Plaksa
Vadym Stashkiv
Daniil Vashchenko
Oleg Sokolov
Oleksandr Belyaev
Valerii Samar
Danil Skorko
Sidnney
Artem Kozak
Andrii Spivakov
Denys Shostak
Sergiy Kosovskyi
Denys Kostyshyn

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
21/09 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây FC Olexandriya

VĐQG Ukraine
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
25/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
06/04 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
02/04 - 2025
VĐQG Ukraine
29/03 - 2025
11/03 - 2025

Thành tích gần đây Livyi Bereg

VĐQG Ukraine
18/05 - 2025
12/05 - 2025
07/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025
19/04 - 2025
13/04 - 2025
06/04 - 2025
29/03 - 2025
07/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv2920904269T H T H H
2FC OlexandriyaFC Olexandriya2920632466T T T B T
3Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2918744361B H T H T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr29121161047H H B H T
5KarpatyKarpaty291379846T H T T B
6KryvbasKryvbas291379846H H T B T
7Rukh LvivRukh Lviv2991010337B T H T B
8ZoryaZorya2911414-737T B H H B
9Veres RivneVeres Rivne299812-1135T B B B B
10FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka2981110235T H H T T
11CherkasyCherkasy297913-1230H H H H H
12FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv297814-2529B H T H B
13VorsklaVorskla296815-1426B T H B H
14Livyi BeregLivyi Bereg297517-2026B B B B T
15Inhulets PetroveInhulets Petrove295816-2623B T B T B
16Chornomorets OdesaChornomorets Odesa296419-2522B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow