Thứ Bảy, 21/03/2026
Petro Stasyuk (Kiến tạo: Oleh Ilin)
20
Vasyl Kurko
26
(og) Vladyslav Pryimak
28
(Pen) Pavlo Polegenko
35
Ambrosiy Chachua
45+2'
Danylo Karas
45+3'
Vadym Vitenchuk
62
Igor Neves (Thay: Igor Krasnopir)
68
Ruslan Chernenko (Thay: Vasyl Kurko)
70
Oleg Slobodyan (Thay: Vitaliy Grusha)
70
Yevgen Pidlepenets (Thay: Ambrosiy Chachua)
74
Oleh Fedor (Thay: Jan Kostenko)
74
Viktor Bliznichenko (Thay: Kostyantyn Bychek)
76
Rostyslav Taranukha (Thay: Denys Ustymenko)
76
Rostyslav Taranukha (Kiến tạo: Ruslan Chernenko)
81
Ilya Kvasnytsya (Thay: Oleg Ocheretko)
86
Ilya Kvasnytsya
90
Taras Moroz (Thay: Vadym Vitenchuk)
90

Thống kê trận đấu FC Obolon Kyiv vs Karpaty

số liệu thống kê
FC Obolon Kyiv
FC Obolon Kyiv
Karpaty
Karpaty
38 Kiểm soát bóng 62
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 11
3 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Obolon Kyiv vs Karpaty

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Vadym Vitenchuk rời sân và được thay thế bởi Taras Moroz.

90'

Ilya Kvasnytsya đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90'

[player1] đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Igor Neves đã ghi bàn!

V À A A O O O - Igor Neves đã ghi bàn!

86'

Oleg Ocheretko rời sân và được thay thế bởi Ilya Kvasnytsya.

81'

Ruslan Chernenko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Rostyslav Taranukha đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rostyslav Taranukha đã ghi bàn!

76'

Denys Ustymenko rời sân và được thay thế bởi Rostyslav Taranukha.

76'

Kostyantyn Bychek rời sân và được thay thế bởi Viktor Bliznichenko.

74'

Jan Kostenko rời sân và được thay thế bởi Oleh Fedor.

74'

Ambrosiy Chachua rời sân và được thay thế bởi Yevgen Pidlepenets.

70'

Vitaliy Grusha rời sân và được thay thế bởi Oleg Slobodyan.

70'

Vasyl Kurko rời sân và được thay thế bởi Ruslan Chernenko.

68'

Igor Krasnopir rời sân và được thay thế bởi Igor Neves.

62' Vadym Vitenchuk nhận thẻ vàng.

Vadym Vitenchuk nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Danylo Karas.

Thẻ vàng cho Danylo Karas.

45+2' Thẻ vàng cho Ambrosiy Chachua.

Thẻ vàng cho Ambrosiy Chachua.

35' Anh ấy đã bỏ lỡ - Pavlo Polegenko thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

Anh ấy đã bỏ lỡ - Pavlo Polegenko thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

Đội hình xuất phát FC Obolon Kyiv vs Karpaty

FC Obolon Kyiv (5-3-2): Denys Marchenko (31), Oleg Ilyin (79), Danylo Karas (2), Vladyslav Andriyovych Pryimak (3), Valery Dubko (37), Petro Stasyuk (15), Kostiantyn Bychek (21), Vasyl Kurko (95), Vadym Vitenchuk (44), Denys Ustymenko (9), Vitaliy Grusha (25)

Karpaty (4-3-2-1): Yakiv Kinareykin (1), Pavlo Polegenko (28), Vladislav Baboglo (4), Timur Stetskov (55), Denis Miroshnichenko (11), Ambrosiy Chachua (8), Pablo Alvarez (23), Bruninho (37), Oleh Ocheretko (20), Yan Kostenko (26), Igor Krasnopir (95)

FC Obolon Kyiv
FC Obolon Kyiv
5-3-2
31
Denys Marchenko
79
Oleg Ilyin
2
Danylo Karas
3
Vladyslav Andriyovych Pryimak
37
Valery Dubko
15
Petro Stasyuk
21
Kostiantyn Bychek
95
Vasyl Kurko
44
Vadym Vitenchuk
9
Denys Ustymenko
25
Vitaliy Grusha
95
Igor Krasnopir
26
Yan Kostenko
20
Oleh Ocheretko
37
Bruninho
23
Pablo Alvarez
8
Ambrosiy Chachua
11
Denis Miroshnichenko
55
Timur Stetskov
4
Vladislav Baboglo
28
Pavlo Polegenko
1
Yakiv Kinareykin
Karpaty
Karpaty
4-3-2-1
Thay người
70’
Vasyl Kurko
Ruslan Chernenko
68’
Igor Krasnopir
Igor Neves Alves
70’
Vitaliy Grusha
Oleg Slobodyan
74’
Jan Kostenko
Oleg Fedor
76’
Denys Ustymenko
Rostyslav Taranukha
74’
Ambrosiy Chachua
Yevhen Pidlepenets
76’
Kostyantyn Bychek
Viktor Bliznichenko
86’
Oleg Ocheretko
Ilya Kvasnytsya
90’
Vadym Vitenchuk
Taras Moroz
Cầu thủ dự bị
Denys Teslyuk
Artur Shakh
Rostyslav Taranukha
Patricio Tanda
Sergiy Sukhanov
Vladyslav Klymenko
Ruslan Chernenko
Oleg Fedor
Igor Medynskyi
Ilya Kvasnytsya
Oleg Slobodyan
Igor Neves Alves
Viktor Bliznichenko
Yevhen Pidlepenets
Taras Moroz
Volodymyr Adamiuk
Maksym Grysyo
Oleksandr Kemkin
Oleksandr Osman
Mykola Kyrychok
Oleksandr Rybka
Nazar Domchak
Nazary Fedorivsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
26/10 - 2024
26/04 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Obolon Kyiv

VĐQG Ukraine
13/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
12/12 - 2025
06/12 - 2025
28/11 - 2025
22/11 - 2025
31/10 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Karpaty

VĐQG Ukraine
13/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
28/01 - 2026
H1: 1-2
28/01 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Ukraine
13/12 - 2025
05/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2014513647T T T T T
2CherkasyCherkasy2014241744T T B T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2113352242T T B T T
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2112542641T T T T T
5Metalist 1925Metalist 1925209741134H T T B T
6KryvbasKryvbas20875431H H T H B
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka20785-129H B T B H
8ZoryaZorya20776328B H B T H
9FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv20668-1224B B T H B
10KarpatyKarpaty20587-123B B B H T
11Veres RivneVeres Rivne19577-722B T B B H
12KudrivkaKudrivka215610-1121H T H H B
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi206212-920B B B T T
14Rukh LvivRukh Lviv206113-1519T B B B B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya212514-2611H B B B B
16SC PoltavaSC Poltava212316-379B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow