Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả FC Noah vs Olimpija Ljubljana hôm nay 28-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 28/8

Kết thúc

FC Noah

FC Noah

3 : 2

Olimpija Ljubljana

Olimpija Ljubljana

Hiệp một: 2-0
T5, 23:00 28/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Abovyan City Stadium
 
Sergey Muradyan
2
Helder
18
Matheus Aias (Kiến tạo: Helder)
20
(Pen) Antonio Marin
57
Marko Brest (Thay: Dino Kojic)
57
Jurgen Celhaka (Thay: Peter Agba)
57
Ivan Durdov (Thay: Antonio Marin)
57
Gustavo Sangare
59
Nardin Mulahusejnovic (Thay: Matheus Aias)
66
Hovhannes Harutyunyan (Thay: Gustavo Sangare)
66
Diogo Pinto (Thay: Alex Blanco)
70
Virgile Pinson (Thay: Imran Omar)
75
Ivan Durdov (Kiến tạo: Alex Tamm)
76
Hovhannes Harutyunyan
77
Diga
81
Marin Jakolis
88
Nermin Zolotic (Thay: Eric Boakye)
88
Hovhannes Hambardzumyan (Thay: David Sualehe)
88

Thống kê trận đấu FC Noah vs Olimpija Ljubljana

số liệu thống kê
FC Noah
FC Noah
Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana
59 Kiểm soát bóng 41
19 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
15 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Noah vs Olimpija Ljubljana

Tất cả (25)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

88'

David Sualehe rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Hambardzumyan.

88'

Eric Boakye rời sân và được thay thế bởi Nermin Zolotic.

88' Thẻ vàng cho Marin Jakolis.

Thẻ vàng cho Marin Jakolis.

81' Thẻ vàng cho Diga.

Thẻ vàng cho Diga.

77' V À A A O O O - Hovhannes Harutyunyan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hovhannes Harutyunyan đã ghi bàn!

76'

Alex Tamm đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Ivan Durdov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Durdov đã ghi bàn!

75'

Imran Omar rời sân và được thay thế bởi Virgile Pinson.

70'

Alex Blanco rời sân và được thay thế bởi Diogo Pinto.

66'

Gustavo Sangare rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Harutyunyan.

66'

Matheus Aias rời sân và được thay thế bởi Nardin Mulahusejnovic.

59' Thẻ vàng cho Gustavo Sangare.

Thẻ vàng cho Gustavo Sangare.

57'

Antonio Marin rời sân và được thay thế bởi Ivan Durdov.

57'

Peter Agba rời sân và được thay thế bởi Jurgen Celhaka.

57'

Dino Kojic rời sân và được thay thế bởi Marko Brest.

57' V À A A O O O - Antonio Marin từ Olimpija Ljubljana thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Antonio Marin từ Olimpija Ljubljana thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

20'

Helder đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A O O O - Matheus Aias đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matheus Aias đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát FC Noah vs Olimpija Ljubljana

FC Noah (4-1-4-1): Ognen Čančarević (22), Eric Boakye (6), Goncalo Silva (37), Sergey Muradyan (3), David Sualehe (33), Yan Eteki (88), Helder (7), Gustavo Sangare (17), Imran Oulad Omar (11), Marin Jakolis (47), Matheus Aias (9)

Olimpija Ljubljana (4-4-2): Matevz Dajcar (52), Diga (28), Jan Gorenc (30), Veljko Jelenkovic (4), Jost Urbancic (3), Alex Blanco (11), Peter Agba (6), Agustin Doffo (34), Dino Kojić (9), Alex Tamm (24), Antonio Marin (99)

FC Noah
FC Noah
4-1-4-1
22
Ognen Čančarević
6
Eric Boakye
37
Goncalo Silva
3
Sergey Muradyan
33
David Sualehe
88
Yan Eteki
7
Helder
17
Gustavo Sangare
11
Imran Oulad Omar
47
Marin Jakolis
9
Matheus Aias
99
Antonio Marin
24
Alex Tamm
9
Dino Kojić
34
Agustin Doffo
6
Peter Agba
11
Alex Blanco
3
Jost Urbancic
4
Veljko Jelenkovic
30
Jan Gorenc
28
Diga
52
Matevz Dajcar
Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana
4-4-2
Thay người
66’
Matheus Aias
Nardin Mulahusejnovic
57’
Peter Agba
Jurgen Celhaka
66’
Gustavo Sangare
Hovhannes Harutyunyan
57’
Dino Kojic
Marko Brest
75’
Imran Omar
Virgile Pinson
57’
Antonio Marin
Ivan Durdov
88’
David Sualehe
Hovhannes Hambardzumyan
70’
Alex Blanco
Diogo Pinto
88’
Eric Boakye
Zolotic
Cầu thủ dự bị
Arthur Luiz Coneglian
Jordi Govea
Gudmundur Thorarinsson
Mateo Acimovic
Artak Dashyan
Thalisson
Takuto Oshima
Gal Lubej Fink
Hovhannes Hambardzumyan
Dimitar Mitrovski
Zaven Khudaverdyan
Jurgen Celhaka
Gor Manvelyan
Marko Brest
Nardin Mulahusejnovic
Ivan Durdov
Zolotic
Diogo Pinto
Virgile Pinson
Frederic Ananou
Hovhannes Harutyunyan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Noah

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Armenia
22/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Armenia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Armenia
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Armenia
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Olimpija Ljubljana

VĐQG Slovenia
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
26/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow