Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả FC Noah vs APOEL Nicosia hôm nay 13-12-2024

Giải Europa Conference League - Th 6, 13/12

Kết thúc

FC Noah

FC Noah

1 : 3

APOEL Nicosia

APOEL Nicosia

Hiệp một: 1-1
T6, 00:45 13/12/2024
Vòng bảng - Europa Conference League
Republican Stadium - Vazgen Sargsyan
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Issam Chebake (Kiến tạo: Anastasios Donis)
23
Sergio Tejera
45+4'
Matheus Aias (Kiến tạo: Goncalo Silva)
45+4'
Virgile Pinson (Thay: Bryan Mendoza)
46
Helder
52
David Sandan Abagna (Thay: Giannis Satsias)
63
Panagiotis Kattirzis (Thay: Issam Chebake)
72
Dieumerci Ndongala (Thay: Anastasios Donis)
72
Goncalo Gregorio (Thay: Artak Dashyan)
72
Goncalo Gregorio (Thay: Artak Dashyan)
79
Georgi Kostadinov (Kiến tạo: Radosav Petrovic)
89
Algassime Bah (Thay: Youssef El Arabi)
90
David Sandan Abagna
90+3'

Thống kê trận đấu FC Noah vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
FC Noah
FC Noah
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
53 Kiểm soát bóng 47
16 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát FC Noah vs APOEL Nicosia

FC Noah (4-3-3): Alexey Ploshchadny (92), Bryan Mendoza (14), Sergey Muradyan (3), Goncalo Silva (37), Aleksandar Miljkovic (26), Artak Dashyan (10), Imran Oulad Omar (81), Gustavo Sangare (17), Eraldo Cinari (11), Matheus Aias (9), Helder (7)

APOEL Nicosia (5-3-2): Vid Belec (27), Radosav Petrovic (3), Mateo Susic (16), Xavi Quintilla (19), Issam Chebake (29), Kostas Laifis (34), Sergio Tejera (8), Giannis Satsias (18), Georgi Kostadinov (70), Youssef El Arabi (9), Anastasios Donis (11)

FC Noah
FC Noah
4-3-3
92
Alexey Ploshchadny
14
Bryan Mendoza
3
Sergey Muradyan
37
Goncalo Silva
26
Aleksandar Miljkovic
10
Artak Dashyan
81
Imran Oulad Omar
17
Gustavo Sangare
11
Eraldo Cinari
9
Matheus Aias
7
Helder
11
Anastasios Donis
9
Youssef El Arabi
70
Georgi Kostadinov
18
Giannis Satsias
8
Sergio Tejera
34
Kostas Laifis
29
Issam Chebake
19
Xavi Quintilla
16
Mateo Susic
3
Radosav Petrovic
27
Vid Belec
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
5-3-2
Thay người
46’
Bryan Mendoza
Virgile Pinson
63’
Giannis Satsias
David Abagna
79’
Artak Dashyan
Goncalo Gregorio
72’
Issam Chebake
Panagiotis Kattirtzis
72’
Anastasios Donis
Dieumerci Ndongala
90’
Youssef El Arabi
Algassime Bah
Cầu thủ dự bị
Arthur Coneglian
Andreas Nikolas Christodoulou
Gudmundur Thorarinsson
Savvas Michos
Goncalo Gregorio
Lasha Dvali
Artem Avanesyan
Max Meyer
Hovhannes Hambardzumyan
Algassime Bah
Gor Manvelyan
David Abagna
Pablo Santos
Panagiotis Kattirtzis
Grenik Petrosyan
Marius Corbu
Yan Eteki
Paris Polykarpou
Virgile Pinson
Dieumerci Ndongala

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
13/12 - 2024

Thành tích gần đây FC Noah

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Armenia
22/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Armenia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Armenia
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Armenia
28/09 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
24/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
22/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow