Số lượng khán giả hôm nay là 9948 người.
Valdemar Byskov (Kiến tạo: Dario Osorio) 13 | |
Franculino (Kiến tạo: Aral Simsir) 22 | |
Paulinho (Kiến tạo: Aral Simsir) 28 | |
Valdemar Byskov (Kiến tạo: Dario Osorio) 31 | |
Luka Hujber (Thay: Christian Soerensen) 46 | |
Mikkel Duelund (Thay: Bismark Edjeodji) 46 | |
Franculino (Kiến tạo: Aral Simsir) 55 | |
Max Jensen (Thay: Andrew Hjulsager) 56 | |
Ousmane Diao (Thay: Mads Bech) 60 | |
Gue-Sung Cho (Thay: Franculino) 60 | |
Mikel Gogorza (Thay: Dario Osorio) 60 | |
Denil Castillo (Thay: Philip Billing) 61 | |
Luka Hujber 66 | |
Giorgi Tabatadze (Thay: Christian Gammelgaard) 72 | |
Mikkel Duelund (Kiến tạo: Tobias Lauritsen) 73 | |
Dani Silva (Thay: Valdemar Byskov) 73 | |
Tobias Lauritsen 74 | |
Mike Vestergaard 74 | |
Alexi Pitu (Thay: Tobias Lauritsen) 80 |
Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Vejle Boldklub


Diễn biến FC Midtjylland vs Vejle Boldklub
Paulinho để bóng chạm tay.
FC Midtjylland đang kiểm soát bóng.
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Vejle Boldklub.
Dani Silva không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Anders Soenderskov từ Vejle Boldklub chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Aral Simsir thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Valdemar Lund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Midtjylland thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tobias Lauritsen rời sân để được thay thế bởi Alexi Pitu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Tobias Lauritsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 61%, Vejle Boldklub: 39%.
Martin Erlic thắng trong pha không chiến với Amin Chiakha.
Mads Enggaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Elias Olafsson từ FC Midtjylland chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Vejle Boldklub đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Giorgi Tabatadze sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Elias Olafsson đã kiểm soát được.
FC Midtjylland đang kiểm soát bóng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Mike Vestergaard không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Vejle Boldklub
FC Midtjylland (3-4-2-1): Elías Rafn Ólafsson (16), Han-Beom Lee (3), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Valdemar Byskov (20), Philip Billing (8), Pedro Bravo (19), Paulinho (29), Darío Osorio (11), Aral Simsir (58), Franculino (7)
Vejle Boldklub (4-3-3): Igor Vekić (1), Mads Enggard (30), Valdemar Lund (5), Anders Sonderskov (22), Christian Sørensen (3), Tobias Lauritsen (8), Mike Vestergaard (6), Andrew Hjulsager (17), Christian Gammelgaard (7), Amin Chiakha (29), Bismark Edjeodji (32)


| Thay người | |||
| 60’ | Dario Osorio Mikel Gogorza | 46’ | Bismark Edjeodji Mikkel Duelund |
| 60’ | Franculino Cho Gue-sung | 46’ | Christian Soerensen Luka Hujber |
| 60’ | Mads Bech Ousmane Diao | 56’ | Andrew Hjulsager Max Jensen |
| 61’ | Philip Billing Denil Castillo | 72’ | Christian Gammelgaard Giorgi Tabatadze |
| 73’ | Valdemar Byskov Dani S | 80’ | Tobias Lauritsen Alexi Pitu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Lössl | Mikkel Duelund | ||
Mikel Gogorza | Tobias Haahr Jakobsen | ||
Dani S | Abdoulaye Camara | ||
Etim | Giorgi Tabatadze | ||
Cho Gue-sung | Luka Hujber | ||
Victor Bak | Sander Ravn | ||
Adam Gabriel | Wahid Faghir | ||
Ousmane Diao | Alexi Pitu | ||
Denil Castillo | Max Jensen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch