Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Robert Badescu (Kiến tạo: Florin Purece) 9 | |
Hakim Abdallah 44 | |
David Irimia 45+2' | |
Benjamin van Durmen (Thay: Denis Hrezdac) 46 | |
Marius Coman (Kiến tạo: Flavius Iacob) 61 | |
Giovani Ghimfus (Thay: David Irimia) 64 | |
Daniel Popa (Thay: Dragos Huiban) 65 | |
Moses Abbey (Thay: Yassine Zakir) 65 | |
Daniel Popa (Kiến tạo: Florin Purece) 72 | |
Stefan Visic (Thay: Florin Purece) 79 | |
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu) 79 | |
Ovidiu Popescu (Thay: Luca Mihai) 79 | |
Damia Sabater 80 | |
Martins Toutou (Thay: Damia Sabater) 83 | |
Andrea Padula (Thay: Marinos Tzionis) 86 | |
Alexandru Benga (Thay: Florent Poulolo) 86 | |
Bruno Carvalho 90 |
Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad


Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 46%, UTA Arad: 54%.
Trọng tài thổi phạt khi Ovidiu Popescu từ UTA Arad phạm lỗi với Martins Toutou.
Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.
Cơ hội đến với Marius Coman từ UTA Arad nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andrei Gorcea từ UTA Arad cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Moses Abbey thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Flavius Iacob từ UTA Arad cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Metaloglobus Bucuresti bắt đầu một pha phản công.
Alexandru Tirlea phá bóng giải tỏa áp lực.
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Andrei Sava phá bóng giải tỏa áp lực.
Denis Taroi phá bóng giải tỏa áp lực.
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 46%, UTA Arad: 54%.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Thẻ vàng cho Bruno Carvalho.
FC Metaloglobus Bucuresti đang kiểm soát bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad
FC Metaloglobus Bucuresti (4-2-3-1): George Gavrilas (1), Alexandru Tirlea (18), Aboubacar Camara (30), Robert Badescu (99), Andrei Sava (13), Damia Sabater (5), Bruno Carvalho (6), David Irimia (21), Florin Purece (8), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11)
UTA Arad (4-4-2): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Flavius Iacob (13), Denis Lucian Hrezdac (97), Luca Mihai (17), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9), Hakim Abdallah (11)


| Thay người | |||
| 64’ | David Irimia Giovani Ghimfus | 46’ | Denis Hrezdac Benjamin van Durmen |
| 65’ | Yassine Zakir Moses Abbey | 79’ | Luca Mihai Ovidiu Marian Popescu |
| 65’ | Dragos Huiban Daniel Popa | 79’ | Mark Tutu Denis Taroi |
| 79’ | Florin Purece Stefan Visic | 86’ | Florent Poulolo Alexandru Constantin Benga |
| 83’ | Damia Sabater Martins Toutou | 86’ | Marinos Tzionis Andrea Padula |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Nicolae Nedelcovici | David Bogdan Ciubăncan | ||
Alexandru Soare | Arpad Tordai | ||
Omar Pasagic | Alexandru Constantin Benga | ||
Gabriel Dumitru | Marko Stolnik | ||
Mike Cestor | Andrea Padula | ||
Robert Neacsu | Benjamin van Durmen | ||
Alexandru Gheorghe | Ovidiu Marian Popescu | ||
Giovani Ghimfus | Ime Ndon | ||
Moses Abbey | Denis Taroi | ||
Stefan Visic | Andrei Tolcea | ||
Martins Toutou | |||
Daniel Popa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Thành tích gần đây UTA Arad
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch