Thứ Tư, 11/03/2026

Trực tiếp kết quả FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad hôm nay 07-03-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 07/3

Kết thúc

FC Metaloglobus Bucuresti

FC Metaloglobus Bucuresti

2 : 2

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 1-1
T7, 19:30 07/03/2026
Vòng 30 - VĐQG Romania
Stadionul Clinceni
 
Robert Badescu (Kiến tạo: Florin Purece)
9
Hakim Abdallah
44
David Irimia
45+2'
Benjamin van Durmen (Thay: Denis Hrezdac)
46
Marius Coman (Kiến tạo: Flavius Iacob)
61
Giovani Ghimfus (Thay: David Irimia)
64
Daniel Popa (Thay: Dragos Huiban)
65
Moses Abbey (Thay: Yassine Zakir)
65
Daniel Popa (Kiến tạo: Florin Purece)
72
Stefan Visic (Thay: Florin Purece)
79
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu)
79
Ovidiu Popescu (Thay: Luca Mihai)
79
Damia Sabater
80
Martins Toutou (Thay: Damia Sabater)
83
Andrea Padula (Thay: Marinos Tzionis)
86
Alexandru Benga (Thay: Florent Poulolo)
86
Bruno Carvalho
90

Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad

số liệu thống kê
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
UTA Arad
UTA Arad
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 11
7 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
6 Ném biên 20
11 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 1
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad

Tất cả (306)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 46%, UTA Arad: 54%.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Ovidiu Popescu từ UTA Arad phạm lỗi với Martins Toutou.

90+5'

Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.

90+5'

Cơ hội đến với Marius Coman từ UTA Arad nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.

90+4'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Andrei Gorcea từ UTA Arad cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

Moses Abbey thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+3'

Flavius Iacob từ UTA Arad cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

FC Metaloglobus Bucuresti bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Alexandru Tirlea phá bóng giải tỏa áp lực.

90+1'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+1'

Andrei Sava phá bóng giải tỏa áp lực.

90+1'

Denis Taroi phá bóng giải tỏa áp lực.

90'

Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 46%, UTA Arad: 54%.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90' Thẻ vàng cho Bruno Carvalho.

Thẻ vàng cho Bruno Carvalho.

89'

FC Metaloglobus Bucuresti đang kiểm soát bóng.

89'

FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs UTA Arad

FC Metaloglobus Bucuresti (4-2-3-1): George Gavrilas (1), Alexandru Tirlea (18), Aboubacar Camara (30), Robert Badescu (99), Andrei Sava (13), Damia Sabater (5), Bruno Carvalho (6), David Irimia (21), Florin Purece (8), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11)

UTA Arad (4-4-2): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Flavius Iacob (13), Denis Lucian Hrezdac (97), Luca Mihai (17), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9), Hakim Abdallah (11)

FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-2-3-1
1
George Gavrilas
18
Alexandru Tirlea
30
Aboubacar Camara
99
Robert Badescu
13
Andrei Sava
5
Damia Sabater
6
Bruno Carvalho
21
David Irimia
8
Florin Purece
24
Yassine Zakir
11
Dragos Huiban
11
Hakim Abdallah
9
Marius Coman
10
Marinos Tzionis
17
Luca Mihai
97
Denis Lucian Hrezdac
13
Flavius Iacob
3
Sabahudin Alomerovic
60
Dmytro Pospelov
6
Florent Poulolo
2
Mark Tutu
33
Andrei Cristian Gorcea
UTA Arad
UTA Arad
4-4-2
Thay người
64’
David Irimia
Giovani Ghimfus
46’
Denis Hrezdac
Benjamin van Durmen
65’
Yassine Zakir
Moses Abbey
79’
Luca Mihai
Ovidiu Marian Popescu
65’
Dragos Huiban
Daniel Popa
79’
Mark Tutu
Denis Taroi
79’
Florin Purece
Stefan Visic
86’
Florent Poulolo
Alexandru Constantin Benga
83’
Damia Sabater
Martins Toutou
86’
Marinos Tzionis
Andrea Padula
Cầu thủ dự bị
Cristian Nicolae Nedelcovici
David Bogdan Ciubăncan
Alexandru Soare
Arpad Tordai
Omar Pasagic
Alexandru Constantin Benga
Gabriel Dumitru
Marko Stolnik
Mike Cestor
Andrea Padula
Robert Neacsu
Benjamin van Durmen
Alexandru Gheorghe
Ovidiu Marian Popescu
Giovani Ghimfus
Ime Ndon
Moses Abbey
Denis Taroi
Stefan Visic
Andrei Tolcea
Martins Toutou
Daniel Popa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

VĐQG Romania
24/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
02/03 - 2026
H1: 1-3
20/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow