Thứ Bảy, 30/08/2025
Issouf Macalou
29
Jovo Lukic (Thay: Andrej Fabry)
46
Mouhamadou Drammeh (Thay: Ovidiu Bic)
46
(og) Dorin Codrea
53
Mamadou Khady Thiam (Kiến tạo: Issouf Macalou)
55
Alexandru Irimia (Thay: Yassine Zakir)
56
Alessandro Murgia (Thay: Gabriel Simion)
65
Alessandro Murgia (Thay: Mamadou Khady Thiam)
66
Damia Sabater (Thay: Junior Morais)
66
Stefan Visic (Thay: Desley Ubbink)
66
Mouhamadou Drammeh
69
David Irimia
70
Jovo Lukic
76
Miguel Silva (Thay: Andrei Artean)
79
Laurentiu Lis (Thay: David Irimia)
81
Bruno Carvalho (Thay: Razvan Milea)
81
Christ Kouadio
85
Alexandru Irimia
90
Atanas Trica (Thay: Dan Nistor)
90
Jovo Lukic (Kiến tạo: Issouf Macalou)
90+1'

Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs Universitatea Cluj

số liệu thống kê
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 9
18 Ném biên 29
2 Việt vị 0
12 Chuyền dài 15
1 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs Universitatea Cluj

Tất cả (232)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Dan Nistor rời sân để nhường chỗ cho Atanas Trica trong một sự thay người chiến thuật.

90+3'

Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Christ Kouadio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Alexandru Chipciu đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

90+1'

Issouf Macalou đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+1' V À A A O O O - Jovo Lukic của Universitatea Cluj đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Jovo Lukic.

V À A A O O O - Jovo Lukic của Universitatea Cluj đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Jovo Lukic.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Trọng tài thổi phạt cho FC Metaloglobus Bucuresti khi Alexandru Irimia phạm lỗi với Mouhamadou Drammeh.

90'

FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Alexandru Irimia của FC Metaloglobus Bucuresti nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

87'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Damia Sabater từ FC Metaloglobus Bucuresti đá ngã Jovo Lukic.

87'

Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Laurentiu Lis sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Stefan Lefter đã kiểm soát được bóng.

86'

Damia Sabater từ FC Metaloglobus Bucuresti cắt bóng thành công trong một pha tạt bóng hướng về khung thành.

85'

Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

85'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 45%, Universitatea Cluj: 55%.

85' Christ Kouadio bị phạt thẻ vàng vì hành vi ăn vạ.

Christ Kouadio bị phạt thẻ vàng vì hành vi ăn vạ.

84'

KHÔNG CÓ PENALTY! Trọng tài tin rằng Christ Kouadio đã ngã trong vòng cấm. Thật gây tranh cãi!

Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs Universitatea Cluj

FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), Christ Sarkodje Kouadio (18), Gabriel Dumitru (23), George Caramalau (4), Andrei Sava (13), David Irimia (21), Razvan Milea (8), Junior Morais (12), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11), Cornelis Petrus Ubbink (20)

Universitatea Cluj (4-3-1-2): Ștefan Lefter (1), Andrei Artean (18), Dorin Codrea (8), Iulian Lucian Cristea (6), Alexandru Chipciu (27), Andrej Fabry (13), Gabriel Simion (98), Ovidiu Bic (94), Dan Nistor (10), Issouf Macalou (19), Mamadou Thiam (93)

FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-4-2
1
George Gavrilas
18
Christ Sarkodje Kouadio
23
Gabriel Dumitru
4
George Caramalau
13
Andrei Sava
21
David Irimia
8
Razvan Milea
12
Junior Morais
24
Yassine Zakir
11
Dragos Huiban
20
Cornelis Petrus Ubbink
93
Mamadou Thiam
19
Issouf Macalou
10
Dan Nistor
94
Ovidiu Bic
98
Gabriel Simion
13
Andrej Fabry
27
Alexandru Chipciu
6
Iulian Lucian Cristea
8
Dorin Codrea
18
Andrei Artean
1
Ștefan Lefter
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
4-3-1-2
Thay người
56’
Yassine Zakir
Alexandru Irimia
46’
Andrej Fabry
Jovo Lukic
66’
Desley Ubbink
Stefan Visic
46’
Ovidiu Bic
Mouhamadou Drammeh
66’
Junior Morais
Damia Sabater
65’
Gabriel Simion
Alessandro Murgia
81’
Razvan Milea
Bruno Carvalho
79’
Andrei Artean
Miguel Silva
81’
David Irimia
Laurentiu Lis
90’
Dan Nistor
Atanas Trica
Cầu thủ dự bị
Alexandru Gheorghe
Edvinas Gertmonas
Cristian Nicolae Nedelcovici
Jovo Lukic
Bruno Carvalho
Denis Moldovan
Stefan Visic
Elio Capradossi
Damia Sabater
Alin Marian Chintes
Adrian Marian Sirbu
Alexandru Bota
Alexandru Irimia
Ioan Barstan
Laurentiu Lis
Alessandro Murgia
Robert Neacsu
Miguel Silva
Atanas Trica
Mouhamadou Drammeh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Hạng 2 Romania

Thành tích gần đây Universitatea Cluj

VĐQG Romania
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Romania
19/07 - 2025
Giao hữu
02/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7610819T T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
4BotosaniBotosani7331712T B T H T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7403212T T B T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti7331212B T T H T
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia7322211B H T T H
8FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
9Universitatea ClujUniversitatea Cluj723229B H H T B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt7142-17B H B H T
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB7124-45B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj6123-55H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7016-101B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow