Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Catalin Cirjan (Kiến tạo: Charalampos Kyriakou) 15 | |
Damia Sabater (Thay: Bruno Carvalho) 46 | |
Desley Ubbink (Thay: Alexandru Irimia) 46 | |
Desley Ubbink (VAR check) 46 | |
Mamoudou Karamoko (Thay: Alexandru Pop) 59 | |
Cristian Mihai (Thay: Charalampos Kyriakou) 59 | |
Ely Fernandes (Thay: Yassine Zakir) 64 | |
Junior Morais 75 | |
Moses Abbey (Thay: Dragos Huiban) 76 | |
Adrian Sirbu (Thay: David Irimia) 76 | |
Junior Morais 78 | |
Georgi Milanov (Thay: Alexandru Marian Musi) 80 | |
Stipe Perica (Thay: Danny Armstrong) 81 | |
Alexandru-Simion Tabuncic (Thay: Jordan Ikoko) 86 |
Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs Dinamo Bucuresti


Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs Dinamo Bucuresti
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 50%, Dinamo Bucuresti: 50%.
Adrian Sirbu không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Devis Epassy bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kennedy Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 50%, Dinamo Bucuresti: 50%.
Cơ hội đến với Adrian Sirbu từ FC Metaloglobus Bucuresti nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Cú tạt bóng của Christ Kouadio từ FC Metaloglobus Bucuresti đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kennedy Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mamoudou Karamoko chiến thắng trong pha không chiến với George Caramalau.
Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs Dinamo Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), Christ Sarkodje Kouadio (18), Omar Pasagic (19), George Caramalau (4), Andrei Sava (13), David Irimia (21), Bruno Carvalho (6), Junior Morais (12), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11), Alexandru Irimia (15)
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Jordan Ikoko (32), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Chambos Kyriakou (23), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Danny Armstrong (77), Alexandru Pop (99), Alexandru Musi (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Alexandru Irimia Cornelis Petrus Ubbink | 59’ | Alexandru Pop Mamoudou Karamoko |
| 46’ | Bruno Carvalho Damia Sabater | 59’ | Charalampos Kyriakou Cristian Petrisor Mihai |
| 64’ | Yassine Zakir Ely Fernandes | 80’ | Alexandru Marian Musi Georgi Milanov |
| 76’ | Dragos Huiban Moses Abbey | 81’ | Danny Armstrong Stipe Perica |
| 76’ | David Irimia Adrian Marian Sirbu | 86’ | Jordan Ikoko Alexandru-Simion Tabuncic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Razvan Milea | Alexandru Rosca | ||
Stefan Visic | Razvan Pascalau | ||
Robert Neacsu | Mamoudou Karamoko | ||
Ely Fernandes | Alexandru-Simion Tabuncic | ||
Moses Abbey | Georgi Milanov | ||
Cornelis Petrus Ubbink | Stipe Perica | ||
Laurentiu Lis | Cristian Petrisor Mihai | ||
Damia Sabater | Adrian Caragea | ||
Cosmin Florin Achim | Alberto Soro | ||
Adrian Marian Sirbu | Luca Barbulescu | ||
Cristian Nicolae Nedelcovici | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 36 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 32 | B T T B H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 31 | B T B T H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 28 | B T B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 27 | H B T T H | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 24 | H B B B H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 23 | B T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 11 | T B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 0 | 42 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 39 | T T T B B | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 34 | B H H T T | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 30 | B H H B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch