Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 48%, FC Arges Pitesti: 52%.
Aboubacar Camara 12 | |
Yanis Pirvu 21 | |
Gabriel Dumitru 27 | |
Adel Bettaieb 54 | |
Gabriel Dumitru 58 | |
Robert Moldoveanu 64 | |
Andrei Sava 66 | |
Alexandru Irimia (Thay: Dragos Huiban) 70 | |
Alexandru Gheorghe (Thay: Damia Sabater) 70 | |
Claudiu Micovschi 73 | |
Moses Abbey (Thay: Florin Purece) 77 | |
Robert Badescu (Thay: Omar Pasagic) 77 | |
Christ Kouadio (Thay: David Irimia) 77 | |
Kevin Brobbey (Thay: Robert Moldoveanu) 81 | |
Xian Emmers (Thay: Adel Bettaieb) 86 | |
Ionut Radescu (Thay: Vadim Rata) 86 | |
Adriano Manole (Thay: Claudiu Micovschi) 90 | |
Bogdan Buse (Thay: Yanis Pirvu) 90 |
Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs ACS Champions FC Arges


Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs ACS Champions FC Arges
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Arges Pitesti đang kiểm soát bóng.
Yanis Pirvu rời sân để nhường chỗ cho Bogdan Buse trong một sự thay đổi chiến thuật.
Claudiu Micovschi rời sân để nhường chỗ cho Adriano Manole trong một sự thay đổi chiến thuật.
Suýt nữa! Claudiu Micovschi với cú sút tuyệt vời từ xa nhưng bóng lại dội cột dọc!
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha vào bóng nguy hiểm của Stefan Visic từ FC Metaloglobus Bucuresti. Leard Sadriu là người bị phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Arges Pitesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Metaloglobus Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Ionut Radescu của FC Arges Pitesti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 49%, FC Arges Pitesti: 51%.
Guilherme Gomes Garutti bị phạt vì đẩy Moses Abbey.
FC Metaloglobus Bucuresti đang kiểm soát bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Kevin Brobbey từ FC Arges Pitesti chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Andrei Sava thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Dorinel Oancea từ FC Arges Pitesti chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs ACS Champions FC Arges
FC Metaloglobus Bucuresti (5-3-2): George Gavrilas (1), David Irimia (21), Gabriel Dumitru (23), Aboubacar Camara (30), Omar Pasagic (19), Andrei Sava (13), Florin Purece (8), Damia Sabater (5), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11), Stefan Visic (9)
ACS Champions FC Arges (3-4-1-2): David Lazar (91), Florin Borta (23), Leard Sadriu (3), Guilherme Garutti (15), Dorinel Oancea (26), Rober Sierra (27), Vadim Rata (22), Claudiu Micovschi (19), Yanis Pirvu (11), Robert Moldoveanu (99), Adel Bettaieb (21)


| Thay người | |||
| 70’ | Damia Sabater Alexandru Gheorghe | 81’ | Robert Moldoveanu Kevin Luckassen |
| 70’ | Dragos Huiban Alexandru Irimia | 86’ | Adel Bettaieb Xian Emmers |
| 77’ | Florin Purece Moses Abbey | 86’ | Vadim Rata Ionut Radescu |
| 77’ | David Irimia Christ Sarkodje Kouadio | 90’ | Yanis Pirvu Bogdan Buse |
| 77’ | Omar Pasagic Robert Badescu | 90’ | Claudiu Micovschi Adriano Manole |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Nicolae Nedelcovici | Catalin Straton | ||
Moses Abbey | Jakov Blagaic | ||
Alexandru Gheorghe | Marius Briceag | ||
Giovani Ghimfus | Kevin Luckassen | ||
Alexandru Irimia | Bogdan Buse | ||
Robert Neacsu | Xian Emmers | ||
Adrian Marian Sirbu | Adriano Manole | ||
Ely Fernandes | Esteban Orozco | ||
Christ Sarkodje Kouadio | Robert Popescu | ||
Bruno Carvalho | Ionut Radescu | ||
Robert Badescu | Takayuki Seto | ||
Costinel Tofan | |||
Nhận định FC Metaloglobus Bucuresti vs ACS Champions FC Arges
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 21 | 43 | H H T T T | |
| 3 | 22 | 12 | 6 | 4 | 15 | 42 | T H B B T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 22 | 10 | 8 | 4 | 14 | 38 | T H H B B | |
| 6 | 22 | 9 | 8 | 5 | -1 | 35 | T T H T T | |
| 7 | 22 | 9 | 6 | 7 | 13 | 33 | B T T T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 6 | 33 | H T T T B | |
| 9 | 22 | 8 | 7 | 7 | 4 | 31 | T H T T B | |
| 10 | 22 | 7 | 8 | 7 | -3 | 29 | B H T T T | |
| 11 | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | B B H B H | |
| 12 | 22 | 6 | 3 | 13 | -12 | 21 | B B B T B | |
| 13 | 22 | 4 | 8 | 10 | -8 | 20 | T B B H B | |
| 14 | 22 | 4 | 7 | 11 | -26 | 19 | B B B B T | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
