Thứ Tư, 15/04/2026

Trực tiếp kết quả FC Liefering vs Austria Lustenau hôm nay 01-08-2025

Giải Hạng 2 Áo - Th 6, 01/8

Kết thúc

FC Liefering

FC Liefering

0 : 4

Austria Lustenau

Austria Lustenau

Hiệp một: 0-3
T6, 23:00 01/08/2025
Vòng 1 - Hạng 2 Áo
Red Bull Arena
 
Jack Lahne (Kiến tạo: Sacha Delaye)
1
Haris Ismailcebioglu (Kiến tạo: Nico Gorzel)
11
Jack Lahne (Kiến tạo: Sacha Delaye)
31
Rocco Zikovic (Thay: Quirin Florian Rackl)
46
Richairo Zivkovic (Thay: Quirin Rackl)
46
Marcel Moswitzer
47
Lukas Ibertsberger
51
Lukas Ibertsberger
64
Mame Wade (Thay: Pius Grabher)
64
Benedict Scharner (Thay: Riquelme)
67
Matthias Maak (Thay: William Rodrigues)
67
Axel Rouquette (Thay: Lukas Ibertsberger)
68
Melih Akbulut (Thay: Jack Lahne)
77
Ibrahim Ouattara (Thay: Sacha Delaye)
77
Alexander Murillo (Thay: Aboubacar Camara)
78
Jakob Pokorny
81
Ruestue Erdogan (Thay: Johannes Moser)
84

Thống kê trận đấu FC Liefering vs Austria Lustenau

số liệu thống kê
FC Liefering
FC Liefering
Austria Lustenau
Austria Lustenau
53 Kiểm soát bóng 47
2 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
30 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Liefering vs Austria Lustenau

Tất cả (27)
84'

Johannes Moser rời sân và được thay thế bởi Ruestue Erdogan.

81' Thẻ vàng cho Jakob Pokorny.

Thẻ vàng cho Jakob Pokorny.

81' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

78'

Aboubacar Camara rời sân và được thay thế bởi Alexander Murillo.

77'

Sacha Delaye rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Ouattara.

77'

Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Melih Akbulut.

68'

Lukas Ibertsberger rời sân và được thay thế bởi Axel Rouquette.

67'

William Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Matthias Maak.

67'

Riquelme rời sân và được thay thế bởi Benedict Scharner.

64' V À A A O O O - Mame Wade đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mame Wade đã ghi bàn!

64'

Pius Grabher rời sân và được thay thế bởi Mame Wade.

64'

Lukas Ibertsberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

64'

Mame Wade đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Lukas Ibertsberger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Ibertsberger đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Lukas Ibertsberger.

Thẻ vàng cho Lukas Ibertsberger.

51' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

47' Thẻ vàng cho Marcel Moswitzer.

Thẻ vàng cho Marcel Moswitzer.

46'

Quirin Rackl rời sân và được thay thế bởi Richairo Zivkovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31'

Sacha Delaye đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Liefering vs Austria Lustenau

FC Liefering (3-4-2-1): Nikola Sarcevic (31), Jakob Pokorny (13), Marcel Moswitzer (19), Jakob Brandtner (23), Quirin Florian Rackl (17), Marc Striednig (6), Oliver Lukic (21), Aboubacar Camara (3), Johannes Moser (38), Riquelme (25), Phillip Verhounig (9)

Austria Lustenau (4-2-3-1): Domenik Schierl (27), Fabian Gmeiner (7), William Rodrigues (3), Robin Voisine (18), Lukas Ibertsberger (26), Nico Gorzel (8), Pius Grabher (23), Jack Lahne (99), Sacha Delaye (19), Haris Ismailcebioglu (61), Lenn Jastremski (9)

FC Liefering
FC Liefering
3-4-2-1
31
Nikola Sarcevic
13
Jakob Pokorny
19
Marcel Moswitzer
23
Jakob Brandtner
17
Quirin Florian Rackl
6
Marc Striednig
21
Oliver Lukic
3
Aboubacar Camara
38
Johannes Moser
25
Riquelme
9
Phillip Verhounig
9
Lenn Jastremski
61
Haris Ismailcebioglu
19
Sacha Delaye
99
Jack Lahne
23
Pius Grabher
8
Nico Gorzel
26
Lukas Ibertsberger
18
Robin Voisine
3
William Rodrigues
7
Fabian Gmeiner
27
Domenik Schierl
Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-2-3-1
Thay người
46’
Quirin Rackl
Richairo Zivkovic
64’
Pius Grabher
Mame Ndiaga Wade
67’
Riquelme
Benedict Scharner
67’
William Rodrigues
Matthias Maak
78’
Aboubacar Camara
Alexander Murillo
68’
Lukas Ibertsberger
Axel David Rouquette
84’
Johannes Moser
Rustu Erdogan
77’
Sacha Delaye
Ibrahim Ouattara
77’
Jack Lahne
Melih Akbulut
Cầu thủ dự bị
Benjamin Ozegovic
Philip Bohm
Tobias Rohrmoser
Mame Ndiaga Wade
Alexander Murillo
Ibrahim Ouattara
Ilia Ivanschitz
Melih Akbulut
Benedict Scharner
Daniel Au Yeong
Rustu Erdogan
Axel David Rouquette
Richairo Zivkovic
Matthias Maak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
06/08 - 2021
26/02 - 2022
06/10 - 2024
18/04 - 2025
01/08 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Liefering

Hạng 2 Áo
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2313551144T T H B T
2SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2314271444T T T T B
3Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2412571541T B T B B
4AmstettenAmstetten24101041040B H H T B
5FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling23101032240H T B H H
6Young VioletsYoung Violets231148137T T B H T
7FC LieferingFC Liefering23977-334T B B B T
8First Vienna FCFirst Vienna FC23959332B T B T T
9SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg24789-429T B H H H
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels247611-227T T B H T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II247512-1026T T B T B
12SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt237511-1123B B T B T
13Kapfenberger SVKapfenberger SV236413-1822B H T B B
14Sturm Graz IISturm Graz II235513-1420B T B T B
15SW BregenzSW Bregenz233911-1415B B H B T
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow