Thứ Sáu, 29/08/2025
Osman Kakay (Thay: Vladimir Perisic)
46
Jones Zyen (Thay: Milan Dimun)
46
Roman Cerepkai (Thay: Matyas Kovacs)
46
Zyen Jones (Thay: Milan Dimun)
46
Molik Khan (Kiến tạo: Franko Sabljic)
50
Adam Goljan (Thay: Karlo Miljanic)
68
Jude Sunday (Thay: Johnson Nsumoh Kalu)
71
Dominik Vesely (Thay: Matej Madlenak)
79
Justen Kranthove (Thay: Richard Krizan)
82
Molik Khan
85
Adrian Fiala (Thay: Molik Khan)
87
Loic Bessile
88
Daniel Magda
90+5'

Thống kê trận đấu FC Kosice vs Trencin

số liệu thống kê
FC Kosice
FC Kosice
Trencin
Trencin
48 Kiểm soát bóng 52
13 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 2
12 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 9
6 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Kosice vs Trencin

Tất cả (17)
90+5' Thẻ vàng cho Daniel Magda.

Thẻ vàng cho Daniel Magda.

88' Thẻ vàng cho Loic Bessile.

Thẻ vàng cho Loic Bessile.

87'

Molik Khan rời sân và được thay thế bởi Adrian Fiala.

85' Thẻ vàng cho Molik Khan.

Thẻ vàng cho Molik Khan.

82'

Richard Krizan rời sân và được thay thế bởi Justen Kranthove.

79'

Matej Madlenak rời sân và được thay thế bởi Dominik Vesely.

71'

Johnson Nsumoh Kalu rời sân và được thay thế bởi Jude Sunday.

68'

Karlo Miljanic rời sân và được thay thế bởi Adam Goljan.

50'

Franko Sabljic đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Molik Khan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Molik Khan đã ghi bàn!

50' V À A A A O O O O Trencin ghi bàn.

V À A A A O O O O Trencin ghi bàn.

46'

Matyas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Roman Cerepkai.

46'

Milan Dimun rời sân và được thay thế bởi Zyen Jones.

46'

Vladimir Perisic rời sân và được thay thế bởi Osman Kakay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Kosice vs Trencin

FC Kosice (3-4-1-2): David Sipos (1), Dominik Kruzliak (24), Matej Jakubek (13), Jakub Jakubko (5), Daniel Magda (21), Marek Zsigmund (25), Milan Dimun (7), Matej Madleňák (23), Matyas Kovacs (17), Vladimir Perisic (87), Karlo Miljanic (27)

Trencin (4-3-3): Andrija Katic (1), Hugo Pavek (90), Richard Krizan (33), Loic Bessile (29), Jakub Holubek (14), Tadeas Hajovsky (6), Adam Yakubu (8), Molik Khan (17), Dylann Kam (27), Franko Sabljic (70), Johnson Nsumoh Kalu (11)

FC Kosice
FC Kosice
3-4-1-2
1
David Sipos
24
Dominik Kruzliak
13
Matej Jakubek
5
Jakub Jakubko
21
Daniel Magda
25
Marek Zsigmund
7
Milan Dimun
23
Matej Madleňák
17
Matyas Kovacs
87
Vladimir Perisic
27
Karlo Miljanic
11
Johnson Nsumoh Kalu
70
Franko Sabljic
27
Dylann Kam
17
Molik Khan
8
Adam Yakubu
6
Tadeas Hajovsky
14
Jakub Holubek
29
Loic Bessile
33
Richard Krizan
90
Hugo Pavek
1
Andrija Katic
Trencin
Trencin
4-3-3
Thay người
46’
Vladimir Perisic
Osman Kakay
71’
Johnson Nsumoh Kalu
Jude Sunday
46’
Milan Dimun
Zyen Jones
82’
Richard Krizan
Justen Kranthove
46’
Matyas Kovacs
Roman Cerepkai
87’
Molik Khan
Adrian Fiala
68’
Karlo Miljanic
Adam Goljan
79’
Matej Madlenak
Dominik Vesely
Cầu thủ dự bị
Matus Kira
Matus Slavicek
Osman Kakay
Justen Kranthove
Emilian Metu
Nikolas Brandis
Adam Goljan
Lukas Skovajsa
Dominik Vesely
Samuel Bagin
Zyen Jones
Jude Sunday
Roman Cerepkai
Antonio Bazdaric
Adrian Fiala
Nicholas Dmitrovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
22/09 - 2023
11/02 - 2024
03/08 - 2024
02/11 - 2024
10/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Kosice

Cúp quốc gia Slovakia
27/08 - 2025
VĐQG Slovakia
23/08 - 2025
10/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Slovakia
27/07 - 2025
Europa Conference League
25/07 - 2025
Giao hữu
21/06 - 2025
21/06 - 2025
VĐQG Slovakia
21/05 - 2025
H1: 2-0 | Pen: 4-5
17/05 - 2025

Thành tích gần đây Trencin

Cúp quốc gia Slovakia
27/08 - 2025
VĐQG Slovakia
24/08 - 2025
18/08 - 2025
H1: 1-1
10/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
H1: 1-1
Giao hữu
12/07 - 2025
H1: 4-0
VĐQG Slovakia
17/05 - 2025
H1: 2-0
10/05 - 2025
03/05 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spartak TrnavaSpartak Trnava4400812T T T T
2ZilinaZilina5311510H T T B T
3TrencinTrencin5302-19T B T T B
4DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda422058H T H T
5Slovan BratislavaSlovan Bratislava422048H T T H
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce522118H T B T H
7Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova5212-37T B H T B
8SkalicaSkalica513116H H T B H
9FC KosiceFC Kosice3102-13B B T
10Tatran PresovTatran Presov5032-23H B B H H
11KomarnoKomarno4004-70B B B B
12RuzomberokRuzomberok5005-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow