Thứ Sáu, 23/05/2025

Trực tiếp kết quả FC Kolos Kovalivka vs Livyi Bereg hôm nay 05-10-2024

Giải VĐQG Ukraine - Th 7, 05/10

Kết thúc

FC Kolos Kovalivka

FC Kolos Kovalivka

0 : 0

Livyi Bereg

Livyi Bereg

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 05/10/2024
Vòng 9 - VĐQG Ukraine
Stadion Kolos
 
Oleg Krivoruchko
35
Pavlo Orikhovskyi
37
Danyil Sukhoruchko (Thay: Bogdan Kobzar)
46
Nika Gagnidze (Thay: Oleg Krivoruchko)
46
Klim Prykhodko
55
Anton Salabai (Thay: Pavlo Orikhovskyi)
68
Denys Bezborodko (Thay: Jovanny Bolivar)
68
Vladyslav Voitsekhovsky (Thay: Oleg Synytsia)
75
Ivan Kogut (Thay: Mykola Kogut)
75
Andrii Spivakov (Thay: Taras Galas)
75
Ivan Kogut (Thay: Taras Galas)
75
Andrii Spivakov (Thay: Oleg Synytsia)
75
Vladyslav Voitsekhovsky (Thay: Mykola Kogut)
75
Artem Husol (Thay: Vladyslav Veleten)
79
Evgen Banada (Thay: Klim Prykhodko)
84
Evgen Banada
90

Thống kê trận đấu FC Kolos Kovalivka vs Livyi Bereg

số liệu thống kê
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
Livyi Bereg
Livyi Bereg
50 Kiểm soát bóng 50
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Kolos Kovalivka vs Livyi Bereg

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Evgen Banada.

Thẻ vàng cho Evgen Banada.

84'

Klim Prykhodko rời sân và được thay thế bởi Evgen Banada.

79'

Vladyslav Veleten rời sân và được thay thế bởi Artem Husol.

75'

Taras Galas rời sân và được thay thế bởi Ivan Kogut.

75'

Mykola Kogut rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Voitsekhovsky.

75'

Oleg Synytsia rời sân và được thay thế bởi Andrii Spivakov.

68'

Jovanny Bolivar rời sân và được thay thế bởi Denys Bezborodko.

68'

Pavlo Orikhovskyi rời sân và được thay thế bởi Anton Salabai.

55' Thẻ vàng cho Klim Prykhodko.

Thẻ vàng cho Klim Prykhodko.

46'

Bogdan Kobzar rời sân và được thay thế bởi Danyil Sukhoruchko.

46'

Oleg Krivoruchko rời sân và được thay thế bởi Nika Gagnidze.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Pavlo Orikhovskyi.

Thẻ vàng cho Pavlo Orikhovskyi.

35' Thẻ vàng cho Oleg Krivoruchko.

Thẻ vàng cho Oleg Krivoruchko.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Kolos Kovalivka vs Livyi Bereg

FC Kolos Kovalivka (4-2-3-1): Ivan Pakholyuk (31), Eduard Kozik (32), Ilir Krasniqi (16), Valeriy Bondarenko (5), Andriy Tsurikov (9), Pavlo Orikhovskyi (10), Oleksandr Demchenko (7), Vladyslav Veleten (8), Oleg Krivoruchko (48), Maksym Tretyakov (33), Jovanny Bolivar (11)

Livyi Bereg (4-4-2): Maksym Mekhaniv (1), Oleg Sokolov (2), Andriy Yakimiv (97), Dmytro Semenov (50), Vladislav Shapoval (22), Mykola Kogut (19), Klim Prykhodko (29), Ruslan Dedukh (18), Taras Galas (26), Bohdan Kobzar (9), Oleg Synytsia (96)

FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
4-2-3-1
31
Ivan Pakholyuk
32
Eduard Kozik
16
Ilir Krasniqi
5
Valeriy Bondarenko
9
Andriy Tsurikov
10
Pavlo Orikhovskyi
7
Oleksandr Demchenko
8
Vladyslav Veleten
48
Oleg Krivoruchko
33
Maksym Tretyakov
11
Jovanny Bolivar
96
Oleg Synytsia
9
Bohdan Kobzar
26
Taras Galas
18
Ruslan Dedukh
29
Klim Prykhodko
19
Mykola Kogut
22
Vladislav Shapoval
50
Dmytro Semenov
97
Andriy Yakimiv
2
Oleg Sokolov
1
Maksym Mekhaniv
Livyi Bereg
Livyi Bereg
4-4-2
Thay người
46’
Oleg Krivoruchko
Nika Gagnidze
46’
Bogdan Kobzar
Danyil Sukhoruchko
68’
Pavlo Orikhovskyi
Anton Salabay
75’
Oleg Synytsia
Andrii Spivakov
68’
Jovanny Bolivar
Denys Bezborodko
75’
Mykola Kogut
Vladyslav Voytsekhovskyi
79’
Vladyslav Veleten
Artem Husol
75’
Taras Galas
Ivan Kogut
84’
Klim Prykhodko
Yevhen Banada
Cầu thủ dự bị
Daniil Alefirenko
Dmytro Fastov
Valentyn Horokh
Vadym Stashkiv
Roman Mysak
Oleksandr Dudarenko
Mykyta Burda
Sidnney
Valeriy Luchkevych
Ernest Astakhov
Oleg Ilyin
Andrii Spivakov
Artem Husol
Yevhen Banada
Diego Silva Nascimento Santos
Sergiy Kosovskyi
Anton Salabay
Vladyslav Voytsekhovskyi
Denys Bezborodko
Ivan Kogut
Gytis Paulauskas
Ruslan Nepeypiev
Nika Gagnidze
Danyil Sukhoruchko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
05/10 - 2024
13/04 - 2025

Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka

VĐQG Ukraine
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
13/04 - 2025
07/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
07/03 - 2025

Thành tích gần đây Livyi Bereg

VĐQG Ukraine
18/05 - 2025
12/05 - 2025
07/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025
19/04 - 2025
13/04 - 2025
06/04 - 2025
29/03 - 2025
07/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv2920904269T H T H H
2FC OlexandriyaFC Olexandriya2920632466T T T B T
3Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2918744361B H T H T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr29121161047H H B H T
5KarpatyKarpaty291379846T H T T B
6KryvbasKryvbas291379846H H T B T
7Rukh LvivRukh Lviv2991010337B T H T B
8ZoryaZorya2911414-737T B H H B
9Veres RivneVeres Rivne299812-1135T B B B B
10FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka2981110235T H H T T
11CherkasyCherkasy297913-1230H H H H H
12FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv297814-2529B H T H B
13VorsklaVorskla296815-1426B T H B H
14Livyi BeregLivyi Bereg297517-2026B B B B T
15Inhulets PetroveInhulets Petrove295816-2623B T B T B
16Chornomorets OdesaChornomorets Odesa296419-2522B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow