Thứ Bảy, 24/05/2025
Maksym Tretyakov (Kiến tạo: Jovanny Bolivar)
10
Artur Avagimyan (Thay: Hajdin Salihu)
20
Jovanny Bolivar
35
Vitaliy Boyko
48
Dmytro Topalov
53
Anton Salabai (Thay: Ilir Krasniqi)
62
Vladyslav Veleten (Thay: Artem Husol)
62
Diego Carioca (Thay: Oleg Krivoruchko)
62
Francis Momoh (Kiến tạo: Vitaliy Boyko)
65
Osama Khalaila (Thay: Dmytro Topalov)
69
Denys Norenkov (Thay: Illia Putria)
69
Denys Oliynyk
69
Denys Oliynyk (Thay: Mollo Bessala)
69
Gytis Paulauskas (Thay: Jovanny Bolivar)
76
Arad Bar (Thay: Vitaliy Boyko)
76
Oleh Ilin (Thay: Maksym Tretyakov)
82

Thống kê trận đấu FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy

số liệu thống kê
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
Cherkasy
Cherkasy
37 Kiểm soát bóng 63
15 Phạm lỗi 9
15 Ném biên 22
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy

Tất cả (21)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

82'

Maksym Tretyakov rời sân và được thay thế bởi Oleh Ilin.

76'

Jovanny Bolivar rời sân và được thay thế bởi Gytis Paulauskas.

76'

Vitaliy Boyko rời sân và được thay thế bởi Arad Bar.

69'

Dmytro Topalov rời sân và được thay thế bởi Osama Khalaila.

69'

Mollo Bessala rời sân và được thay thế bởi Denys Oliynyk.

69'

Illia Putria rời sân và được thay thế bởi Denys Norenkov.

65'

Vitaliy Boyko đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Francis Momoh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Francis Momoh đã ghi bàn!

62'

Ilir Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Anton Salabai.

62'

Artem Husol rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Veleten.

62'

Oleg Krivoruchko rời sân và được thay thế bởi Diego Carioca.

53' Thẻ vàng cho Dmytro Topalov.

Thẻ vàng cho Dmytro Topalov.

48' Thẻ vàng cho Vitaliy Boyko.

Thẻ vàng cho Vitaliy Boyko.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Jovanny Bolivar.

Thẻ vàng cho Jovanny Bolivar.

20'

Hajdin Salihu rời sân và được thay thế bởi Artur Avagimyan.

10'

Jovanny Bolivar đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Maksym Tretyakov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maksym Tretyakov đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy

FC Kolos Kovalivka (4-2-3-1): Ivan Pakholyuk (31), Yehor Popravka (81), Eduard Kozik (32), Valeriy Bondarenko (5), Andriy Tsurikov (9), Oleg Krivoruchko (48), Ilir Krasniqi (16), Maksym Tretyakov (33), Pavlo Orikhovskyi (10), Artem Husol (15), Jovanny Bolivar (11)

Cherkasy (4-2-3-1): Yevhenii Kucherenko (21), Ilya Putrya (33), Hajdin Salihu (5), Nazariy Muravskyi (34), Gennadiy Pasich (11), Vitaliy Boyko (10), Shota Nonikashvili (55), Dmytro Topalov (23), Muharrem Jashari (15), Francis Momoh (22), Mollo Bessala (20)

FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
4-2-3-1
31
Ivan Pakholyuk
81
Yehor Popravka
32
Eduard Kozik
5
Valeriy Bondarenko
9
Andriy Tsurikov
48
Oleg Krivoruchko
16
Ilir Krasniqi
33
Maksym Tretyakov
10
Pavlo Orikhovskyi
15
Artem Husol
11
Jovanny Bolivar
20
Mollo Bessala
22
Francis Momoh
15
Muharrem Jashari
23
Dmytro Topalov
55
Shota Nonikashvili
10
Vitaliy Boyko
11
Gennadiy Pasich
34
Nazariy Muravskyi
5
Hajdin Salihu
33
Ilya Putrya
21
Yevhenii Kucherenko
Cherkasy
Cherkasy
4-2-3-1
Thay người
62’
Oleg Krivoruchko
Diego Silva Nascimento Santos
20’
Hajdin Salihu
Artur Avagimyan
62’
Artem Husol
Vladyslav Veleten
69’
Illia Putria
Denys Norenkov
62’
Ilir Krasniqi
Anton Salabay
69’
Mollo Bessala
Denys Oliynyk
76’
Jovanny Bolivar
Gytis Paulauskas
69’
Dmytro Topalov
Osama Khalaila
82’
Maksym Tretyakov
Oleg Ilyin
76’
Vitaliy Boyko
Bar Arad
Cầu thủ dự bị
Diego Silva Nascimento Santos
German Penkov
Gytis Paulauskas
Kirill Samoylenko
Valentyn Horokh
Denys Norenkov
Roman Mysak
Bar Arad
Vladyslav Oleksandrovych Shershen
Vladyslav Naumets
Mykyta Burda
Denys Oliynyk
Oleg Ilyin
Artur Avagimyan
Daniil Alefirenko
Osama Khalaila
Vladyslav Veleten
Anton Salabay
Denys Bezborodko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
04/11 - 2023
13/05 - 2024
16/09 - 2024
16/03 - 2025

Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka

VĐQG Ukraine
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
13/04 - 2025
07/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
07/03 - 2025

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
18/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
H1: 0-0
26/04 - 2025
20/04 - 2025
11/04 - 2025
05/04 - 2025
28/03 - 2025
16/03 - 2025
06/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv2920904269T H T H H
2FC OlexandriyaFC Olexandriya2920632466T T T B T
3Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2918744361B H T H T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr29121161047H H B H T
5KarpatyKarpaty291379846T H T T B
6KryvbasKryvbas291379846H H T B T
7Rukh LvivRukh Lviv2991010337B T H T B
8ZoryaZorya2911414-737T B H H B
9Veres RivneVeres Rivne299812-1135T B B B B
10FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka2981110235T H H T T
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv308814-2432H T H B T
12CherkasyCherkasy297913-1230H H H H H
13VorsklaVorskla306915-1427T H B H H
14Livyi BeregLivyi Bereg307518-2126B B B T B
15Inhulets PetroveInhulets Petrove305916-2624T B T B H
16Chornomorets OdesaChornomorets Odesa296419-2522B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow