Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Homer Martinez
45 - Angel Zaldivar (Thay: Ricardinho)
46 - Dieter Villalpando (Thay: Oscar Estupinan)
66 - Raymundo Fulgencio (Thay: Jose Luis Rodriguez)
67 - Denzell Garcia
76 - Angel Zaldivar
80 - Homer Martinez
88 - Angel Zaldivar (Kiến tạo: Homer Martinez)
89 - Diego Ochoa (Thay: Madson)
90 - Leonardo Rodriguez (Thay: Rodolfo Pizarro)
90 - Denzell Garcia (Kiến tạo: Manuel Mayorga)
90+2' - Raymundo Fulgencio
90+3'
- Bruno Barticciotto
12 - Fran Villalba
64 - Emmanuel Echeverria (Thay: Kevin Palacios)
73 - Jesus Ocejo (Thay: Bruno Barticciotto)
73 - Salvador Mariscal (Thay: Fran Villalba)
90 - Diego Medina (Thay: Cristian Dajome)
90 - Anthony Lozano (Thay: Aldo Lopez)
90
Thống kê trận đấu FC Juarez vs Club Santos Laguna
Diễn biến FC Juarez vs Club Santos Laguna
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Aldo Lopez rời sân và được thay thế bởi Anthony Lozano.
Cristian Dajome rời sân và được thay thế bởi Diego Medina.
Fran Villalba rời sân và được thay thế bởi Salvador Mariscal.
Rodolfo Pizarro rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rodriguez.
Madson rời sân và được thay thế bởi Diego Ochoa.
Thẻ vàng cho Raymundo Fulgencio.
Manuel Mayorga đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Denzell Garcia đã ghi bàn!
Homer Martinez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Angel Zaldivar đã ghi bàn!
Homer Martinez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Angel Zaldivar đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Angel Zaldivar.
Thẻ vàng cho Denzell Garcia.
Bruno Barticciotto rời sân và được thay thế bởi Jesus Ocejo.
Kevin Palacios rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Echeverria.
Jose Luis Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Raymundo Fulgencio.
Oscar Estupinan rời sân và được thay thế bởi Dieter Villalpando.
Thẻ vàng cho Fran Villalba.
Ricardinho rời sân và được thay thế bởi Angel Zaldivar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Homer Martinez.
Bruno Barticciotto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristian Dajome ghi bàn!
V À A A O O O - Cristian Dajome đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Còi đã vang lên để bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Juarez vs Club Santos Laguna
FC Juarez (3-4-2-1): Sebastián Jurado (1), Moises Mosquera (3), Jose Garcia (26), Alejandro Mayorga (4), Denzell Garcia (5), Rodolfo Pizarro (17), José Luis Rodríguez (11), Homer Martinez (18), Madson (9), Ricardinho (21), Óscar Estupiñán (19)
Club Santos Laguna (4-3-3): Carlos Acevedo (1), Jose Abella (4), Kevin Balanta (35), Edson Gutierrez (23), Bruno Amione (2), Aldo Lopez (5), Javier Guemez (6), Fran Villalba (21), Cristian Dajome (7), Bruno Barticciotto (99), Kevin Palacios (20)
Thay người | |||
46’ | Ricardinho Angel Zaldivar | 73’ | Kevin Palacios Emmanuel Echeverria |
66’ | Oscar Estupinan Dieter Villalpando | 73’ | Bruno Barticciotto Jesus Ocejo |
67’ | Jose Luis Rodriguez Raymundo Fulgencio | 90’ | Fran Villalba Salvador Mariscal |
90’ | Madson Diego Ochoa | 90’ | Cristian Dajome Diego Medina |
90’ | Rodolfo Pizarro Leonardo Rodriguez | 90’ | Aldo Lopez Choco Lozano |
Cầu thủ dự bị | |||
Benny Diaz | Hector Holguin | ||
Diego Ochoa | Emmanuel Echeverria | ||
Francisco Nevarez | Jonathan Perez | ||
Eder Lopez | Salvador Mariscal | ||
Dieter Villalpando | Ronaldo Prieto | ||
Raymundo Fulgencio | Diego Medina | ||
Leonardo Rodriguez | Luis Espinoza | ||
Cesar Sosa | Choco Lozano | ||
Israel Larios | Jesus Ocejo | ||
Angel Zaldivar |
Nhận định FC Juarez vs Club Santos Laguna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Juarez
Thành tích gần đây Club Santos Laguna
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 15 | T T T T T | |
2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T | |
4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T T T B H | |
6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | T B T H B | |
7 | | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B H B T T | |
9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T B B T H | |
10 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B B T B | |
11 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B T B B | |
12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | T B H B H | |
13 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B | |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B | |
16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B B H | |
17 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B H T |
18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại