Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alie Conteh (Kiến tạo: Clinton Jephta) 15 | |
Juuso Haemaelaeinen 25 | |
Lasse Ikonen (Kiến tạo: Elmer Vauhkonen) 29 | |
Jasse Tuominen (Kiến tạo: Loic Essomba) 41 | |
Luke Ivanovic (Thay: Theodoros Tsirigotis) 41 | |
Janne-Pekka Laine (Thay: Jasse Tuominen) 60 | |
Vincent Ulundu (Thay: Loic Essomba) 68 | |
Jean Botue (Thay: Alie Conteh) 68 | |
Julius Tauriainen (Thay: Johannes Yli-Kokko) 74 | |
Seth Saarinen (Thay: Jussi Niska) 74 | |
Miika Kauppila (Thay: Tobias Karkulowski) 80 | |
Ivan Pinol 83 | |
Clinton Jephta 85 | |
Seth Saarinen 85 | |
Samuel Anini Jr. (Thay: Lasse Ikonen) 89 | |
Matej Hradecky 90+1' | |
Eero Vuorjoki 90+1' | |
Eetu Turkki 90+3' | |
Eetu Huuhtanen 90+6' |
Thống kê trận đấu FC Inter Turku vs TPS


Diễn biến FC Inter Turku vs TPS
Thẻ vàng cho Eetu Huuhtanen.
Thẻ vàng cho Eetu Turkki.
Thẻ vàng cho Eero Vuorjoki.
Thẻ vàng cho Matej Hradecky.
Lasse Ikonen rời sân và được thay thế bởi Samuel Anini Jr..
Thẻ vàng cho Seth Saarinen.
Thẻ vàng cho Clinton Jephta.
Thẻ vàng cho Ivan Pinol.
Tobias Karkulowski rời sân và được thay thế bởi Miika Kauppila.
Alie Conteh rời sân và được thay thế bởi Jean Botue.
Loic Essomba rời sân và được thay thế bởi Vincent Ulundu.
Jasse Tuominen rời sân và được thay thế bởi Janne-Pekka Laine.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Luke Ivanovic.
Loic Essomba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jasse Tuominen đã ghi bàn!
Elmer Vauhkonen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lasse Ikonen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Juuso Haemaelaeinen.
Đội hình xuất phát FC Inter Turku vs TPS
FC Inter Turku (4-3-3): Eetu Huuhtanen (1), Albin Granlund (5), Luka Kuittinen (22), Juuso Hamalainen (3), Jussi Niska (2), Jasse Tuominen (9), Prosper Ahiabu (4), Johannes Yli-Kokko (8), Loic Essomba (23), Alie Conteh (10), Clinton Jephta (16)
TPS (4-2-3-1): Elmo Henriksson (1), Tobias Karkulowski (77), Matej Hradecky (14), Atte Sihvonen (17), Eetu Turkki (3), Timo Zaal (22), Lasse Ikonen (26), Marius Konkkola (10), Albijon Muzaci (29), Elmer Vauhkonen (11), Theodoros Tsirigotis (13)


| Thay người | |||
| 60’ | Jasse Tuominen Janne-Pekka Laine | 41’ | Theodoros Tsirigotis Luke Ivanovic |
| 68’ | Loic Essomba Vincent Ulundu | 80’ | Tobias Karkulowski Miika Kauppila |
| 68’ | Alie Conteh Jean Botue | 89’ | Lasse Ikonen Samuel Anini Jr. |
| 74’ | Jussi Niska Seth Saarinen | ||
| 74’ | Johannes Yli-Kokko Julius Tauriainen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eero Vuorjoki | Dan Lauri | ||
Henri Salomaa | Samuel Anini Jr. | ||
Vilho Huovila | Tomi Vakiparta | ||
Vincent Ulundu | Luke Ivanovic | ||
Janne-Pekka Laine | Oscar Haggstrom | ||
Jean Botue | Akim Saeed Sairinen | ||
Seth Saarinen | Charlemagne Azongnitode | ||
Ilari Kangasniemi | Miika Kauppila | ||
Julius Tauriainen | Nikolas Talo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Inter Turku
Thành tích gần đây TPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 9 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 7 | 0 | 3 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 11 | 5 | 5 | 1 | 6 | 20 | H H T T H | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | T B H B T | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T B B T | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | B H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 9 | T H B T B | |
| 10 | 10 | 1 | 4 | 5 | -9 | 7 | B B B T B | |
| 11 | 9 | 1 | 3 | 5 | -6 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 9 | 0 | 4 | 5 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch