Mohammad Al-Emara trao cho Seinajoen một quả đá goal.
(Pen) Florian Krebs 2 | |
Kasper Paananen (Thay: Samuel Chukwudi) 8 | |
Botué 17 | |
Jean Botue 17 | |
Olatoundji Tessilimi (Kiến tạo: Kasper Paananen) 43 | |
Joonas Kekarainen (Kiến tạo: Albin Granlund) 45+2' | |
Juuso Haemaelaeinen (Thay: Albin Granlund) 46 | |
Markus Arsalo (Thay: Armaan Wilson) 46 | |
Jeremiah Streng (Thay: Salim Giabo Yussif) 46 | |
Ilari Kangasniemi (Thay: Mamadou Sarr) 46 | |
Kevin Appiah Nyarko (Thay: Ayo Obileye) 63 | |
Jussi Niska (Thay: Dimitri Legbo) 69 | |
Rasmus Karjalainen (Thay: Valentin Gasc) 72 | |
Iiro Jaervinen 77 | |
Bismark Ampofo (Thay: Iiro Jaervinen) 80 | |
Kevin Appiah Nyarko (Kiến tạo: Jeremiah Streng) 83 | |
Julius Tauriainen (Thay: Seth Saarinen) 88 |
Thống kê trận đấu FC Inter Turku vs SJK-J

Diễn biến FC Inter Turku vs SJK-J
Kelvin Pires (Seinajoen) dứt điểm tại sân Veritas nhưng cú đánh đầu của anh đã bị phá bóng.
Đá phạt cho Seinajoen ở phần sân của họ.
Bóng đã ra ngoài sân cho một quả đá goal của Inter Turku.
Seinajoen sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Inter Turku.
Mohammad Al-Emara ra hiệu một quả đá phạt cho Inter Turku ở phần sân của họ.
Seinajoen có một quả phát bóng lên tại sân Veritas.
Mohammad Al-Emara ra hiệu cho Inter Turku được ném biên ở phần sân của Seinajoen.
Inter Turku được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Julius Tauriainen vào sân thay cho Seth Saarinen của Inter Turku tại sân Veritas.
Inter Turku có một quả phát bóng lên.
Tại Turku, Jeremiah Streng (Seinajoen) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Mohammad Al-Emara trao cho Inter Turku một quả phát bóng lên.
Kevin Appiah Nyarko của Seinajoen bứt phá tại sân Veritas. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Inter Turku có một quả phát bóng lên.
Kevin Appiah Nyarko của Seinajoen có cú sút nhưng không trúng đích.
Jeremiah Streng đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
V À A A O O O! Seinajoen cân bằng tỷ số 2-2 nhờ Kevin Appiah Nyarko tại Turku.
Ném biên cao trên sân cho Seinajoen tại Turku.
Bóng an toàn khi Seinajoen được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đội chủ nhà đã thay Iiro Jarvinen bằng Bismark Ampofo. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Vesa Vasara.
Đội hình xuất phát FC Inter Turku vs SJK-J
FC Inter Turku (4-3-3): Eetu Huuhtanen (1), Seth Saarinen (27), Luka Kuittinen (22), Bart Straalman (16), Albin Granlund (5), Iiro Jarvinen (19), Florian Krebs (10), Joonas Kekarainen (25), Momodou Sarr (20), Jean Botue (11), Dimitri Legbo (6)
SJK-J (3-4-3): Miguel Rodriguez (25), Ayo Obileye (67), Kelvin Pires (4), Oskari Vaisto (5), Salim Giabo Yussif (6), Valentin Gasc (8), Armaan Wilson (23), Samuel Chukwudi (28), Lauri Laine (11), Olatoundji Tessilimi (17), Elias Mastokangas (19)

| Thay người | |||
| 46’ | Mamadou Sarr Ilari Kangasniemi | 8’ | Samuel Chukwudi Kasper Paananen |
| 46’ | Albin Granlund Juuso Hamalainen | 46’ | Salim Giabo Yussif Jeremiah Streng |
| 69’ | Dimitri Legbo Jussi Niska | 46’ | Armaan Wilson Markus Arsalo |
| 80’ | Iiro Jaervinen Bismark Ampofo | 63’ | Ayo Obileye Kevin Appiah Nyarko |
| 88’ | Seth Saarinen Julius Tauriainen | 72’ | Valentin Gasc Rasmus Karjalainen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Loic Essomba | Jeremiah Streng | ||
Vilho Huovila | Leon Vesterbacka | ||
Bismark Ampofo | Kevin Appiah Nyarko | ||
Julius Tauriainen | Aniis Machaal | ||
Ilari Kangasniemi | Prosper Padera | ||
Vaino Vehkonen | Rasmus Karjalainen | ||
Juuso Hamalainen | Markus Arsalo | ||
Jussi Niska | Kasper Paananen | ||
Tino Kangasaho | Babacar Fati | ||
Hemmo Riihimaki | |||
Nhận định FC Inter Turku vs SJK-J
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Inter Turku
Thành tích gần đây SJK-J
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 26 | 46 | T T B B T | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 20 | 45 | H B T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 30 | 44 | B T T T T | |
| 4 | 22 | 13 | 5 | 4 | 16 | 44 | T T T T H | |
| 5 | 22 | 12 | 5 | 5 | 14 | 41 | T T T T H | |
| 6 | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | H T H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -2 | 25 | H B H T B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -11 | 25 | T T B B T | |
| 9 | 22 | 5 | 6 | 11 | -23 | 21 | H B T B B | |
| 10 | 22 | 5 | 3 | 14 | -18 | 18 | B B B B T | |
| 11 | 22 | 4 | 4 | 14 | -16 | 16 | B B B B B | |
| 12 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | B B H B B | |
| 13 | 22 | 3 | 5 | 14 | -31 | 14 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | B T B T T | |
| 2 | 27 | 8 | 8 | 11 | -19 | 32 | H T T H T | |
| 3 | 27 | 8 | 7 | 12 | -5 | 31 | T B T B B | |
| 4 | 27 | 8 | 3 | 16 | -18 | 27 | T T B T B | |
| 5 | 27 | 5 | 6 | 16 | -30 | 21 | B B T H T | |
| 6 | 27 | 4 | 5 | 18 | -20 | 17 | H B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 28 | 67 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 17 | 10 | 5 | 27 | 61 | T H H B T | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 23 | 60 | B T T H B | |
| 4 | 32 | 17 | 8 | 7 | 19 | 59 | T B H H T | |
| 5 | 32 | 14 | 7 | 11 | 22 | 49 | B H B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 9 | 15 | -18 | 33 | B B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
