Thứ Bảy, 30/08/2025
Busanello
8
Daniel Gudjohnsen (Kiến tạo: Otto Rosengren)
58
Luka Silagadze (Thay: Armel Zohouri)
59
Nikoloz Dadiani (Thay: Dhoraso Moreo Klas)
59
Anes Rusevic (Thay: Irakli Sikharulidze)
59
Kenan Busuladzic (Thay: Lasse Berg Johnsen)
62
Taha Abdi Ali (Thay: Daniel Gudjohnsen)
62
Otto Rosengren
67
Taha Abdi Ali (Kiến tạo: Busanello)
71
Oscar Lewicki (Thay: Otto Rosengren)
75
Amiran Dzagania (Thay: Iuri Tabatadze)
77
Nika Khorkheli (Thay: Giorgi Tabatadze)
86
Anes Rusevic (Kiến tạo: Luka Silagadze)
86
Sead Haksabanovic (Thay: Oliver Berg)
87
Emmanuel Ekong (Thay: Hugo Bolin)
88
Kenan Busuladzic
90

Thống kê trận đấu FC Iberia 1999 vs Malmo FF

số liệu thống kê
FC Iberia 1999
FC Iberia 1999
Malmo FF
Malmo FF
50 Kiểm soát bóng 50
9 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Iberia 1999 vs Malmo FF

Tất cả (23)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu

90' Thẻ vàng cho Kenan Busuladzic.

Thẻ vàng cho Kenan Busuladzic.

88'

Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ekong.

87'

Oliver Berg rời sân và được thay thế bởi Sead Haksabanovic.

86'

Luka Silagadze đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Anes Rusevic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anes Rusevic đã ghi bàn!

86'

Giorgi Tabatadze rời sân và được thay thế bởi Nika Khorkheli.

77'

Iuri Tabatadze rời sân và được thay thế bởi Amiran Dzagania.

75'

Otto Rosengren rời sân và được thay thế bởi Oscar Lewicki.

71'

Busanello đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A A O O O - Taha Abdi Ali đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Taha Abdi Ali đã ghi bàn!

67' Thẻ vàng cho Otto Rosengren.

Thẻ vàng cho Otto Rosengren.

62'

Daniel Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.

62'

Lasse Berg Johnsen rời sân và được thay thế bởi Kenan Busuladzic.

59'

Irakli Sikharulidze rời sân và được thay thế bởi Anes Rusevic.

59'

Dhoraso Moreo Klas rời sân và được thay thế bởi Nikoloz Dadiani.

59'

Armel Zohouri rời sân và được thay thế bởi Luka Silagadze.

58'

Otto Rosengren đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Daniel Gudjohnsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Gudjohnsen đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát FC Iberia 1999 vs Malmo FF

FC Iberia 1999 (4-3-3): Giorgi Makaridze (31), Derek Agyakwa (24), Iva Gelashvili (3), Giorgi Jgerenaia (4), Giorgi Tabatadze (23), Armel Junior Zohouri (20), Bakar Kardava (8), Dhoraso Moreo Klas (33), Gizo Mamageishvili (11), Irakli Sikharulidze (18), Iuri Tabatadze (22)

Malmo FF (4-4-2): Melker Ellborg (33), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Busanello (25), Johan Karlsson (2), Otto Rosengren (7), Lasse Berg Johnsen (23), Hugo Bolin (38), Daniel Gudjohnsen (32), Oliver Berg (16)

FC Iberia 1999
FC Iberia 1999
4-3-3
31
Giorgi Makaridze
24
Derek Agyakwa
3
Iva Gelashvili
4
Giorgi Jgerenaia
23
Giorgi Tabatadze
20
Armel Junior Zohouri
8
Bakar Kardava
33
Dhoraso Moreo Klas
11
Gizo Mamageishvili
18
Irakli Sikharulidze
22
Iuri Tabatadze
16
Oliver Berg
32
Daniel Gudjohnsen
38
Hugo Bolin
23
Lasse Berg Johnsen
7
Otto Rosengren
2
Johan Karlsson
25
Busanello
19
Colin Rösler
18
Pontus Jansson
17
Jens Stryger Larsen
33
Melker Ellborg
Malmo FF
Malmo FF
4-4-2
Thay người
59’
Dhoraso Moreo Klas
Nikoloz Dadiani
62’
Lasse Berg Johnsen
Kenan Busuladzic
59’
Irakli Sikharulidze
Anes Rusevic
62’
Daniel Gudjohnsen
Taha Abdi Ali
59’
Armel Zohouri
Luka Silagadze
75’
Otto Rosengren
Oscar Lewicki
77’
Iuri Tabatadze
Amiran Dzagania
87’
Oliver Berg
Sead Hakšabanović
86’
Giorgi Tabatadze
Nika Khorkheli
88’
Hugo Bolin
Emmanuel Ekong
Cầu thủ dự bị
Tornike Megrelishvili
Ricardo Friedrich
Aleksandre Amisulashvili
Kenan Busuladzic
Nikoloz Dadiani
Emmanuel Ekong
Amiran Dzagania
Sead Hakšabanović
Guram Goshteliani
Isaac Kiese Thelin
Nika Khorkheli
Oscar Lewicki
Giorgi Kobuladze
Zakaria Loukili
Daniel Kvartskhava
Martin Olsson
Tornike Akhvlediani
Taha Abdi Ali
Anes Rusevic
Arnór Sigurðsson
Luka Silagadze
Adrian Skogmar
Matic Vrbanec
Nils Zatterstrom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/07 - 2025
16/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Iberia 1999

VĐQG Georgia
23/08 - 2025
17/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Europa Conference League
29/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-1
23/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
08/07 - 2025
VĐQG Georgia
29/05 - 2025

Thành tích gần đây Malmo FF

Europa League
28/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
24/08 - 2025
Europa League
22/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
09/08 - 2025
Champions League
06/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
26/07 - 2025
Champions League
23/07 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow