Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Nussbaumer (Kiến tạo: Sebastian Dirnberger) 4 | |
Sebastian Malinowski (Kiến tạo: Albin Gashi) 13 | |
Saidu Bangura 37 | |
Marco Rottensteiner (Thay: Saidu Musa Bangura) 46 | |
Tamar Crnkic (Thay: Daniel Nussbaumer) 46 | |
Yannick Cotter (Thay: Atsushi Zaizen) 46 | |
Marco Rottensteiner (Thay: Saidu Bangura) 46 | |
Luan (Thay: Sebastian Feyrer) 64 | |
Pascal Muller (Thay: Sekou Sylla) 64 | |
Andrija Bosnjak (Thay: Fabian Lechner) 64 | |
Tamar Crnkic 69 | |
Marko Martinovic (Thay: Lars Nussbaumer) 80 | |
Dragan Marceta 85 | |
Damian Maksimovic (Thay: Yannick Cotter) 89 |
Thống kê trận đấu FC Hertha Wels vs SW Bregenz


Diễn biến FC Hertha Wels vs SW Bregenz
Yannick Cotter rời sân và được thay thế bởi Damian Maksimovic.
Thẻ vàng cho Dragan Marceta.
Lars Nussbaumer rời sân và được thay thế bởi Marko Martinovic.
Thẻ vàng cho Tamar Crnkic.
Fabian Lechner rời sân và được thay thế bởi Andrija Bosnjak.
Sekou Sylla rời sân và được thay thế bởi Pascal Muller.
Sebastian Feyrer rời sân và được thay thế bởi Luan.
Saidu Bangura rời sân và được thay thế bởi Marco Rottensteiner.
Atsushi Zaizen rời sân và được thay thế bởi Yannick Cotter.
Daniel Nussbaumer rời sân và được thay thế bởi Tamar Crnkic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Saidu Bangura.
Albin Gashi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Malinowski đã ghi bàn!
Sebastian Dirnberger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Nussbaumer đã ghi bàn!
Đá phạt ở vị trí tốt cho Bregenz!
Tại Wels, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Ném biên cho Hertha Wels ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát FC Hertha Wels vs SW Bregenz
FC Hertha Wels (3-4-3): Kilian Schrocker (44), Sebastian Feyrer (4), Luca Tischler (14), Paul Gobara (28), Manuel Thurnwald (77), Sekou Sylla (45), Karim Conte (22), Michael Brugger (12), Sebastian Michael Malinowski (20), Fabian Lechner (42), Albin Gashi (9)
SW Bregenz (5-3-2): Kilian Kretschmer (1), Isak Vojic (4), Saidu Bangura (30), Sebastian Dirnberger (27), Florian Prirsch (22), Raul Marte (17), Atsushi Zaizen (24), Dragan Marceta (5), Lars Nussbaumer (8), Daniel Nussbaumer (26), Jan Stefanon (70)


| Thay người | |||
| 64’ | Sekou Sylla Pascal Muller | 46’ | Daniel Nussbaumer Tamar Crnkic |
| 64’ | Sebastian Feyrer Luan | 46’ | Damian Maksimovic Yannick Cotter |
| 64’ | Fabian Lechner Andrija Bosnjak | 46’ | Saidu Bangura Marco Rottensteiner |
| 80’ | Lars Nussbaumer Marko Martinovic | ||
| 89’ | Yannick Cotter Damian Maksimovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Schwaighofer | Tamar Crnkic | ||
Roman Steinmann | Yannick Cotter | ||
Benjamin Sammer | Felix Gschossmann | ||
Andreas Radics | Damian Maksimovic | ||
Pascal Muller | Tobias Mandler | ||
Luan | Marko Martinovic | ||
Andrija Bosnjak | Marco Rottensteiner | ||
Matej Cechal | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Hertha Wels
Thành tích gần đây SW Bregenz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | -1 | 16 | B B H T B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 14 | 1 | 7 | 6 | -6 | 7 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch