Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Luan
21 - Paul Gobara
34 - Andrija Bosnjak
45+1' - Fabian Lechner (Kiến tạo: Pascal Muller)
49 - Pascal Muller
55 - Albin Gashi (Kiến tạo: Pascal Muller)
57 - Roman Steinmann (Thay: Andrija Bosnjak)
66 - Andreas Radics (Thay: Fabian Lechner)
78 - Adrian Castro (Thay: Albin Gashi)
78 - Jonas Schwaighofer (Thay: Sebastian Malinowski)
78 - Luca Tischler (Thay: Luan)
80 - Roman Steinmann
81 - Adrian Castro
82 - Paul Gobara
84 - Luca Tischler
90+6'
- Moulaye Haidara (Kiến tạo: Ensar Music)
4 - Ensar Music (Kiến tạo: Omar Badarneh)
28 - Daniel Nunoo
57 - Oliver Strunz (Thay: Ensar Music)
64 - Daniel Mahiya (Thay: Erik Stehrer)
64 - Yasin Mankan (Thay: Dalibor Velimirovic)
64 - David Berger (Thay: Amin Groeller)
77 - Omar Badarneh
84 - Amar Hadzimuratovic (Thay: Omar Badarneh)
90
Thống kê trận đấu FC Hertha Wels vs SK Rapid Wien II
Diễn biến FC Hertha Wels vs SK Rapid Wien II
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Luca Tischler.
Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Amar Hadzimuratovic.
Thẻ vàng cho Omar Badarneh.
Thẻ vàng cho Paul Gobara.
Thẻ vàng cho Adrian Castro.
Thẻ vàng cho Roman Steinmann.
Luan rời sân và được thay thế bởi Luca Tischler.
Sebastian Malinowski rời sân và được thay thế bởi Jonas Schwaighofer.
Albin Gashi rời sân và được thay thế bởi Adrian Castro.
Fabian Lechner rời sân và được thay thế bởi Andreas Radics.
Amin Groeller rời sân và được thay thế bởi David Berger.
Andrija Bosnjak rời sân và được thay thế bởi Roman Steinmann.
Dalibor Velimirovic rời sân và được thay thế bởi Yasin Mankan.
Erik Stehrer rời sân và được thay thế bởi Daniel Mahiya.
Ensar Music rời sân và được thay thế bởi Oliver Strunz.
Pascal Muller đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albin Gashi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daniel Nunoo.
Thẻ vàng cho Pascal Muller.
Pascal Muller đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabian Lechner đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Andrija Bosnjak.
V À A A A O O O - Paul Gobara đã ghi bàn!
Omar Badarneh đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ensar Music đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luan.
Ensar Music đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Moulaye Haidara đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Hertha Wels vs SK Rapid Wien II
FC Hertha Wels (3-4-3): Matej Cechal (1), Luan (3), Sebastian Feyrer (4), Paul Gobara (28), Sebastian Michael Malinowski (20), Karim Conte (22), Pascal Muller (6), Manuel Thurnwald (77), Fabian Lechner (42), Andrija Bosnjak (33), Albin Gashi (9)
SK Rapid Wien II (5-3-2): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Jakob Brunnhofer (4), Dalibor Velimirovic (27), Amin-Elias Groller (47), Erik Stehrer (33), Ensar Music (22), Daniel Nunoo (20), Lorenz Szladits (28), Omar Badarneh (17), Moulaye Haidara (23)
| Thay người | |||
| 66’ | Andrija Bosnjak Roman Steinmann | 64’ | Ensar Music Oliver Strunz |
| 78’ | Fabian Lechner Andreas Radics | 64’ | Dalibor Velimirovic Yasin Mankan |
| 78’ | Albin Gashi Adrian Castro Mesa | 64’ | Erik Stehrer Daniel Mahiya |
| 78’ | Sebastian Malinowski Jonas Schwaighofer | 77’ | Amin Groeller David Berger |
| 80’ | Luan Luca Tischler | 90’ | Omar Badarneh Amar Hadzimuratovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kilian Schrocker | Christoph Haas | ||
Andreas Radics | Kenan Muharemovic | ||
Adrian Castro Mesa | Oliver Strunz | ||
Jonas Schwaighofer | Yasin Mankan | ||
Roman Steinmann | David Berger | ||
Benjamin Sammer | Amar Hadzimuratovic | ||
Luca Tischler | Daniel Mahiya | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Hertha Wels
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại