Thứ Bảy, 29/11/2025
Sebastian Wimmer
31
Paul Gobara
31
Albin Gashi
36
Sebastian Wimmer
39
Sebastian Wimmer
39
Martin Grubhofer (Thay: David Peham)
46
Alieu Conateh (Thay: Luca Wimhofer)
46
Jonas Schwaighofer (Thay: Adrian Castro)
61
Karim Conte (Thay: Josip Eskinja)
61
Tolga Ozturk (Thay: Joshua Steiger)
65
Yanis Eisschill
67
Moritz Wuerdinger (Thay: Felix Kochl)
71
Maximilian Scharfetter (Thay: Thomas Mayer)
71
Jonas Schwaighofer
77
Roman Steinmann (Thay: Albin Gashi)
77
Matej Cechal
88
Markus Forjan
90+6'

Thống kê trận đấu FC Hertha Wels vs Amstetten

số liệu thống kê
FC Hertha Wels
FC Hertha Wels
Amstetten
Amstetten
40 Kiểm soát bóng 60
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
13 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Hertha Wels vs Amstetten

Tất cả (66)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Markus Forjan.

Thẻ vàng cho Markus Forjan.

90+6' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

88' Thẻ vàng cho Matej Cechal.

Thẻ vàng cho Matej Cechal.

78' Thẻ vàng cho Jonas Schwaighofer.

Thẻ vàng cho Jonas Schwaighofer.

78' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

77' Thẻ vàng cho Jonas Schwaighofer.

Thẻ vàng cho Jonas Schwaighofer.

77'

Albin Gashi rời sân và được thay thế bởi Roman Steinmann.

71'

Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Maximilian Scharfetter.

71'

Felix Kochl rời sân và được thay thế bởi Moritz Wuerdinger.

67' Thẻ vàng cho Yanis Eisschill.

Thẻ vàng cho Yanis Eisschill.

65'

Joshua Steiger rời sân và được thay thế bởi Tolga Ozturk.

61'

Josip Eskinja rời sân và được thay thế bởi Karim Conte.

61'

Adrian Castro rời sân và được thay thế bởi Jonas Schwaighofer.

46'

Luca Wimhofer rời sân và được thay thế bởi Alieu Conateh.

46'

David Peham rời sân và được thay thế bởi Martin Grubhofer.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' THẺ ĐỎ! - Sebastian Wimmer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Sebastian Wimmer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

39' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sebastian Wimmer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sebastian Wimmer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

36' V À A A O O O - Albin Gashi ghi bàn!

V À A A O O O - Albin Gashi ghi bàn!

Đội hình xuất phát FC Hertha Wels vs Amstetten

FC Hertha Wels (3-4-3): Matej Cechal (1), Luan (3), Sebastian Feyrer (4), Paul Gobara (28), Markus Josef Forjan (19), Josip Eskinja (73), Pascal Muller (6), Andreas Radics (8), Adrian Castro Mesa (10), Andrija Bosnjak (33), Albin Gashi (9)

Amstetten (5-4-1): Tiago Estevao (1), Felix Kochl (2), Luca Wimhofer (4), Philipp Offenthaler (15), Niklas Pertlwieser (19), Matthias Gragger (48), Thomas Mayer (16), Sebastian Wimmer (18), Yanis Eisschill (8), Joshua Steiger (10), David Peham (9)

FC Hertha Wels
FC Hertha Wels
3-4-3
1
Matej Cechal
3
Luan
4
Sebastian Feyrer
28
Paul Gobara
19
Markus Josef Forjan
73
Josip Eskinja
6
Pascal Muller
8
Andreas Radics
10
Adrian Castro Mesa
33
Andrija Bosnjak
9
Albin Gashi
9
David Peham
10
Joshua Steiger
8
Yanis Eisschill
18
Sebastian Wimmer
16
Thomas Mayer
48
Matthias Gragger
19
Niklas Pertlwieser
15
Philipp Offenthaler
4
Luca Wimhofer
2
Felix Kochl
1
Tiago Estevao
Amstetten
Amstetten
5-4-1
Thay người
61’
Josip Eskinja
Karim Conte
46’
David Peham
Martin Grubhofer
61’
Adrian Castro
Jonas Schwaighofer
46’
Luca Wimhofer
Alieu Conateh
77’
Albin Gashi
Roman Steinmann
65’
Joshua Steiger
Tolga Ozturk
71’
Thomas Mayer
Maximilian Scharfetter
71’
Felix Kochl
Moritz Würdinger
Cầu thủ dự bị
Karim Conte
Simon Neudhart
Kilian Schrocker
Martin Grubhofer
Benjamin Sammer
Alieu Conateh
Miroslav Cirkovic
Tolga Ozturk
Jonas Schwaighofer
Maximilian Scharfetter
Roman Steinmann
Felix Schonegger
Luca Tischler
Moritz Würdinger

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
25/06 - 2021
Hạng 2 Áo
15/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Hertha Wels

Hạng 2 Áo
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
24/10 - 2025
19/10 - 2025
19/09 - 2025
12/09 - 2025

Thành tích gần đây Amstetten

Hạng 2 Áo
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-1
Hạng 2 Áo
26/10 - 2025
18/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SKN St. PoeltenSKN St. Poelten149231129B B B T H
2FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling147701828T H T T H
3AmstettenAmstetten147611227H T T T T
4Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC147431125T H T T H
5Austria LustenauAustria Lustenau14743725T T T H B
6Young VioletsYoung Violets14635-221B B B T T
7FC LieferingFC Liefering14473-219T T T B H
8First Vienna FCFirst Vienna FC13445216T B B H T
9SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt14536-415H B B B H
10SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg14437-715B T B B H
11Kapfenberger SVKapfenberger SV14428-914H T B B B
12FC Hertha WelsFC Hertha Wels14347-613B H H T H
13SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II13337-912B B T T B
14SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
15Sturm Graz IISturm Graz II13238-139B H H T B
16SW BregenzSW Bregenz13076-94B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow