Thứ Sáu, 29/08/2025
Diant Ramaj
5
Andreas Skov Olsen (Kiến tạo: Patrick Wimmer)
20
Leo Scienza
29
Andreas Skov Olsen
37
Moritz Jenz
41
Maximilian Arnold
42
Omar Traore (Thay: Jonas Foehrenbach)
61
Luca Kerber (Thay: Niklas Dorsch)
62
Mattias Svanberg (Thay: Lovro Majer)
64
Mohamed Amoura (Thay: Dzenan Pejcinovic)
64
Mattias Svanberg (Kiến tạo: Maximilian Arnold)
67
Mikkel Kaufmann (Thay: Budu Zivzivadze)
71
Mathias Honsak (Thay: Arijon Ibrahimovic)
71
Adrian Beck (Thay: Tim Siersleben)
78
(Pen) Mohamed Amoura
87
Yannick Gerhardt (Thay: Kilian Fischer)
89
Vaclav Cerny (Thay: Andreas Skov Olsen)
89
Omar Traore
90+2'

Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Wolfsburg

số liệu thống kê
FC Heidenheim
FC Heidenheim
Wolfsburg
Wolfsburg
49 Kiểm soát bóng 51
12 Phạm lỗi 12
18 Ném biên 20
2 Việt vị 0
3 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 9
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Heidenheim vs Wolfsburg

Tất cả (294)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 49%, Wolfsburg: 51%.

90+5'

Luca Kerber từ FC Heidenheim đi hơi xa khi kéo ngã Vini Souza.

90+4'

FC Heidenheim được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Mattias Svanberg thực hiện cú sút thẳng từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+3' Omar Traore phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Omar Traore phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

90+3'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Omar Traore phạm lỗi thô bạo với Patrick Wimmer.

90+2' Omar Traore phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.

Omar Traore phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.

90+2'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Omar Traore phạm lỗi thô bạo với Patrick Wimmer.

90+2'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân của mình.

90+1'

Trọng tài cho Wolfsburg hưởng quả đá phạt khi Konstantinos Koulierakis phạm lỗi với Mathias Honsak.

90'

Trọng tài cho Wolfsburg hưởng quả đá phạt khi Mohamed Amoura phạm lỗi với Adrian Beck.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Jan Schoeppner phạm lỗi thô bạo với Maximilian Arnold.

89'

Andreas Skov Olsen rời sân để nhường chỗ cho Vaclav Cerny trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Kilian Fischer rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

89'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Maximilian Arnold giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

Kilian Fischer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Wolfsburg

FC Heidenheim (3-4-2-1): Diant Ramaj (41), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Tim Siersleben (4), Marnon Busch (2), Niklas Dorsch (30), Jan Schoppner (3), Jonas Fohrenbach (19), Léo Scienza (8), Arijon Ibrahimovic (22), Budu Zivzivadze (11)

Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Kilian Fischer (2), Moritz Jenz (15), Konstantinos Koulierakis (4), Aaron Zehnter (25), Maximilian Arnold (27), Vinicius Souza (5), Andreas Skov Olsen (7), Lovro Majer (10), Patrick Wimmer (39), Dzenan Pejcinovic (17)

FC Heidenheim
FC Heidenheim
3-4-2-1
41
Diant Ramaj
6
Patrick Mainka
5
Benedikt Gimber
4
Tim Siersleben
2
Marnon Busch
30
Niklas Dorsch
3
Jan Schoppner
19
Jonas Fohrenbach
8
Léo Scienza
22
Arijon Ibrahimovic
11
Budu Zivzivadze
17
Dzenan Pejcinovic
39
Patrick Wimmer
10
Lovro Majer
7
Andreas Skov Olsen
5
Vinicius Souza
27
Maximilian Arnold
25
Aaron Zehnter
4
Konstantinos Koulierakis
15
Moritz Jenz
2
Kilian Fischer
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
4-2-3-1
Thay người
61’
Jonas Foehrenbach
Omar Traore
64’
Dzenan Pejcinovic
Mohamed Amoura
62’
Niklas Dorsch
Luca Kerber
64’
Lovro Majer
Mattias Svanberg
71’
Budu Zivzivadze
Mikkel Kaufmann
89’
Andreas Skov Olsen
Václav Černý
71’
Arijon Ibrahimovic
Mathias Honsak
89’
Kilian Fischer
Yannick Gerhardt
78’
Tim Siersleben
Adrian Beck
Cầu thủ dự bị
Adrian Beck
Mathys Angely
Kevin Müller
Mohamed Amoura
Omar Traore
Jonas Wind
Adam Kolle
Marius Muller
Julian Niehues
David Odogu
Luca Kerber
Bence Dardai
Mikkel Kaufmann
Václav Černý
Yannik Wagner
Yannick Gerhardt
Mathias Honsak
Mattias Svanberg
Tình hình lực lượng

Frank Feller

Chấn thương dây chằng chéo

Joakim Mæhle

Chấn thương đùi

Luka Janes

Chấn thương cơ

Denis Vavro

Chấn thương cơ

Thomas Keller

Chấn thương mắt cá

Rogerio

Không xác định

Marvin Pieringer

Va chạm

Kevin Paredes

Chấn thương bàn chân

Jesper Lindstrøm

Thoát vị

Huấn luyện viên

Frank Schmidt

Paul Simonis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
19/08 - 2023
20/01 - 2024
11/11 - 2024
29/03 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Heidenheim

Bundesliga
23/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
26/07 - 2025
06/07 - 2025
Bundesliga
17/05 - 2025
10/05 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
23/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
09/08 - 2025
09/08 - 2025
09/08 - 2025
31/07 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich110063T
2E.FrankfurtE.Frankfurt110033T
3AugsburgAugsburg110023T
4WolfsburgWolfsburg110023T
5HoffenheimHoffenheim110013T
6Union BerlinUnion Berlin110013T
7FC CologneFC Cologne110013T
8DortmundDortmund101001H
9St. PauliSt. Pauli101001H
10Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach101001H
11Hamburger SVHamburger SV101001H
12LeverkusenLeverkusen1001-10B
13StuttgartStuttgart1001-10B
14Mainz 05Mainz 051001-10B
15FC HeidenheimFC Heidenheim1001-20B
16FreiburgFreiburg1001-20B
17BremenBremen1001-30B
18RB LeipzigRB Leipzig1001-60B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow