Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Diant Ramaj 5 | |
![]() Andreas Skov Olsen (Kiến tạo: Patrick Wimmer) 20 | |
![]() Leo Scienza 29 | |
![]() Andreas Skov Olsen 37 | |
![]() Moritz Jenz 41 | |
![]() Maximilian Arnold 42 | |
![]() Omar Traore (Thay: Jonas Foehrenbach) 61 | |
![]() Luca Kerber (Thay: Niklas Dorsch) 62 | |
![]() Mattias Svanberg (Thay: Lovro Majer) 64 | |
![]() Mohamed Amoura (Thay: Dzenan Pejcinovic) 64 | |
![]() Mattias Svanberg (Kiến tạo: Maximilian Arnold) 67 | |
![]() Mikkel Kaufmann (Thay: Budu Zivzivadze) 71 | |
![]() Mathias Honsak (Thay: Arijon Ibrahimovic) 71 | |
![]() Adrian Beck (Thay: Tim Siersleben) 78 | |
![]() (Pen) Mohamed Amoura 87 | |
![]() Yannick Gerhardt (Thay: Kilian Fischer) 89 | |
![]() Vaclav Cerny (Thay: Andreas Skov Olsen) 89 | |
![]() Omar Traore 90+2' |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Wolfsburg


Diễn biến FC Heidenheim vs Wolfsburg
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 49%, Wolfsburg: 51%.
Luca Kerber từ FC Heidenheim đi hơi xa khi kéo ngã Vini Souza.
FC Heidenheim được hưởng quả phát bóng lên.
Mattias Svanberg thực hiện cú sút thẳng từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.

Omar Traore phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Omar Traore phạm lỗi thô bạo với Patrick Wimmer.

Omar Traore phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Omar Traore phạm lỗi thô bạo với Patrick Wimmer.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân của mình.
Trọng tài cho Wolfsburg hưởng quả đá phạt khi Konstantinos Koulierakis phạm lỗi với Mathias Honsak.
Trọng tài cho Wolfsburg hưởng quả đá phạt khi Mohamed Amoura phạm lỗi với Adrian Beck.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Jan Schoeppner phạm lỗi thô bạo với Maximilian Arnold.
Andreas Skov Olsen rời sân để nhường chỗ cho Vaclav Cerny trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kilian Fischer rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Maximilian Arnold giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kilian Fischer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Wolfsburg
FC Heidenheim (3-4-2-1): Diant Ramaj (41), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Tim Siersleben (4), Marnon Busch (2), Niklas Dorsch (30), Jan Schoppner (3), Jonas Fohrenbach (19), Léo Scienza (8), Arijon Ibrahimovic (22), Budu Zivzivadze (11)
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Kilian Fischer (2), Moritz Jenz (15), Konstantinos Koulierakis (4), Aaron Zehnter (25), Maximilian Arnold (27), Vinicius Souza (5), Andreas Skov Olsen (7), Lovro Majer (10), Patrick Wimmer (39), Dzenan Pejcinovic (17)


Thay người | |||
61’ | Jonas Foehrenbach Omar Traore | 64’ | Dzenan Pejcinovic Mohamed Amoura |
62’ | Niklas Dorsch Luca Kerber | 64’ | Lovro Majer Mattias Svanberg |
71’ | Budu Zivzivadze Mikkel Kaufmann | 89’ | Andreas Skov Olsen Václav Černý |
71’ | Arijon Ibrahimovic Mathias Honsak | 89’ | Kilian Fischer Yannick Gerhardt |
78’ | Tim Siersleben Adrian Beck |
Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Beck | Mathys Angely | ||
Kevin Müller | Mohamed Amoura | ||
Omar Traore | Jonas Wind | ||
Adam Kolle | Marius Muller | ||
Julian Niehues | David Odogu | ||
Luca Kerber | Bence Dardai | ||
Mikkel Kaufmann | Václav Černý | ||
Yannik Wagner | Yannick Gerhardt | ||
Mathias Honsak | Mattias Svanberg |
Tình hình lực lượng | |||
Frank Feller Chấn thương dây chằng chéo | Joakim Mæhle Chấn thương đùi | ||
Luka Janes Chấn thương cơ | Denis Vavro Chấn thương cơ | ||
Thomas Keller Chấn thương mắt cá | Rogerio Không xác định | ||
Marvin Pieringer Va chạm | Kevin Paredes Chấn thương bàn chân | ||
Jesper Lindstrøm Thoát vị |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Heidenheim vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại