Số lượng khán giả hôm nay là 15000.
Mathias Honsak (Kiến tạo: Marvin Pieringer) 9 | |
Oliver Burke 31 | |
Mathias Honsak (Kiến tạo: Patrick Mainka) 36 | |
Tom Rothe (Thay: Derrick Koehn) 62 | |
Tim Skarke (Thay: Oliver Burke) 62 | |
Budu Zivzivadze (Thay: Stefan Schimmer) 68 | |
Ilyas Ansah (Thay: Andras Schafer) 69 | |
Livan Burcu (Thay: Diogo Leite) 69 | |
Leopold Querfeld (Kiến tạo: Rani Khedira) 75 | |
Arijon Ibrahimovic (Thay: Mathias Honsak) 77 | |
Niklas Dorsch (Thay: Marvin Pieringer) 77 | |
Budu Zivzivadze (Kiến tạo: Jan Schoeppner) 79 | |
Lins Guether (Thay: Alex Kral) 84 | |
Lins Guether 87 | |
Adrian Beck (Thay: Eren Dinkci) 88 | |
Luca Kerber (Thay: Jan Schoeppner) 88 | |
Budu Zivzivadze (VAR check) 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Union Berlin


Diễn biến FC Heidenheim vs Union Berlin
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 45%, Union Berlin: 55%.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Budu Zivzivadze lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Budu Zivzivadze từ FC Heidenheim sút bóng ra ngoài khung thành.
Adrian Beck tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Adrian Beck thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leopold Querfeld của Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Arijon Ibrahimovic của FC Heidenheim bị phạt việt vị.
KHÔNG CÓ BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng của FC Heidenheim bị hủy do việt vị.
VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho FC Heidenheim.
V À A A O O O O! FC Heidenheim ghi bàn! Budu Zivzivadze đã ghi tên mình lên bảng tỷ số.
Arijon Ibrahimovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Budu Zivzivadze ghi bàn bằng chân trái!
Jonas Foehrenbach từ FC Heidenheim cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Union Berlin thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Hennes Behrens từ FC Heidenheim cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Frederik Roennow từ Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Union Berlin
FC Heidenheim (4-4-2): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Hennes Behrens (26), Eren Dinkçi (8), Julian Niehues (16), Jan Schoppner (3), Mathias Honsak (17), Marvin Pieringer (18), Stefan Schimmer (9)
Union Berlin (3-5-2): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Janik Haberer (19), Alex Kral (33), Rani Khedira (8), András Schäfer (13), Derrick Kohn (39), Oliver Burke (7), Andrej Ilic (23)


| Thay người | |||
| 68’ | Stefan Schimmer Budu Zivzivadze | 62’ | Derrick Koehn Tom Rothe |
| 77’ | Marvin Pieringer Niklas Dorsch | 62’ | Oliver Burke Tim Skarke |
| 77’ | Mathias Honsak Arijon Ibrahimovic | 69’ | Diogo Leite Livan Burcu |
| 88’ | Jan Schoeppner Luca Kerber | 69’ | Andras Schafer Ilyas Ansah |
| 88’ | Eren Dinkci Adrian Beck | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Frank Feller | Carl Klaus | ||
Tim Siersleben | Tom Rothe | ||
Omar Traore | Josip Juranović | ||
Luca Kerber | Christopher Trimmel | ||
Christian Conteh | Aljoscha Kemlein | ||
Budu Zivzivadze | Tim Skarke | ||
Niklas Dorsch | Linus Güther | ||
Adrian Beck | Livan Burcu | ||
Arijon Ibrahimovic | Ilyas Ansah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | Matheo Raab Không xác định | ||
Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Mikkel Kaufmann Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Heidenheim vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 4 | 1 | 80 | 79 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 30 | 64 | T T T B B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 17 | 5 | 8 | 20 | 56 | T T B T B | |
| 5 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B B H T | |
| 6 | 30 | 15 | 7 | 8 | 19 | 52 | H H T T B | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | -4 | 43 | B T B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -2 | 42 | T B H T B | |
| 9 | 30 | 10 | 6 | 14 | -16 | 36 | B B H H T | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -9 | 34 | T T T B H | |
| 11 | 30 | 8 | 8 | 14 | -18 | 32 | T B H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 | H H H T H | |
| 13 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B B | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | B T B B T | |
| 16 | 30 | 6 | 8 | 16 | -25 | 26 | B B H B H | |
| 17 | 30 | 6 | 6 | 18 | -25 | 24 | H B B B T | |
| 18 | 30 | 4 | 7 | 19 | -33 | 19 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
