Thứ Sáu, 24/04/2026
Mathias Honsak (Kiến tạo: Marvin Pieringer)
9
Oliver Burke
31
Mathias Honsak (Kiến tạo: Patrick Mainka)
36
Tom Rothe (Thay: Derrick Koehn)
62
Tim Skarke (Thay: Oliver Burke)
62
Budu Zivzivadze (Thay: Stefan Schimmer)
68
Ilyas Ansah (Thay: Andras Schafer)
69
Livan Burcu (Thay: Diogo Leite)
69
Leopold Querfeld (Kiến tạo: Rani Khedira)
75
Arijon Ibrahimovic (Thay: Mathias Honsak)
77
Niklas Dorsch (Thay: Marvin Pieringer)
77
Budu Zivzivadze (Kiến tạo: Jan Schoeppner)
79
Lins Guether (Thay: Alex Kral)
84
Lins Guether
87
Adrian Beck (Thay: Eren Dinkci)
88
Luca Kerber (Thay: Jan Schoeppner)
88
Budu Zivzivadze (VAR check)
90+4'

Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Union Berlin

số liệu thống kê
FC Heidenheim
FC Heidenheim
Union Berlin
Union Berlin
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
29 Ném biên 31
4 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Heidenheim vs Union Berlin

Tất cả (241)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 15000.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 45%, Union Berlin: 55%.

90+8'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Budu Zivzivadze lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó

90+8'

Budu Zivzivadze từ FC Heidenheim sút bóng ra ngoài khung thành.

90+8'

Adrian Beck tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+8'

Adrian Beck thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+7'

FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Leopold Querfeld của Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Arijon Ibrahimovic của FC Heidenheim bị phạt việt vị.

90+6'

KHÔNG CÓ BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng của FC Heidenheim bị hủy do việt vị.

90+5'

VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho FC Heidenheim.

90+4'

V À A A O O O O! FC Heidenheim ghi bàn! Budu Zivzivadze đã ghi tên mình lên bảng tỷ số.

90+4'

Arijon Ibrahimovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Budu Zivzivadze ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Budu Zivzivadze ghi bàn bằng chân trái!

90+4'

Jonas Foehrenbach từ FC Heidenheim cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.

90+4'

Một cầu thủ của Union Berlin thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+3'

Hennes Behrens từ FC Heidenheim cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.

90+3'

Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Phát bóng lên cho FC Heidenheim.

90+1'

Frederik Roennow từ Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Union Berlin

FC Heidenheim (4-4-2): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Hennes Behrens (26), Eren Dinkçi (8), Julian Niehues (16), Jan Schoppner (3), Mathias Honsak (17), Marvin Pieringer (18), Stefan Schimmer (9)

Union Berlin (3-5-2): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Janik Haberer (19), Alex Kral (33), Rani Khedira (8), András Schäfer (13), Derrick Kohn (39), Oliver Burke (7), Andrej Ilic (23)

FC Heidenheim
FC Heidenheim
4-4-2
41
Diant Ramaj
2
Marnon Busch
6
Patrick Mainka
19
Jonas Fohrenbach
26
Hennes Behrens
8
Eren Dinkçi
16
Julian Niehues
3
Jan Schoppner
17
Mathias Honsak
18
Marvin Pieringer
9
Stefan Schimmer
23
Andrej Ilic
7
Oliver Burke
39
Derrick Kohn
13
András Schäfer
8
Rani Khedira
33
Alex Kral
19
Janik Haberer
4
Diogo Leite
14
Leopold Querfeld
5
Danilho Doekhi
1
Frederik Rønnow
Union Berlin
Union Berlin
3-5-2
Thay người
68’
Stefan Schimmer
Budu Zivzivadze
62’
Derrick Koehn
Tom Rothe
77’
Marvin Pieringer
Niklas Dorsch
62’
Oliver Burke
Tim Skarke
77’
Mathias Honsak
Arijon Ibrahimovic
69’
Diogo Leite
Livan Burcu
88’
Jan Schoeppner
Luca Kerber
69’
Andras Schafer
Ilyas Ansah
88’
Eren Dinkci
Adrian Beck
Cầu thủ dự bị
Frank Feller
Carl Klaus
Tim Siersleben
Tom Rothe
Omar Traore
Josip Juranović
Luca Kerber
Christopher Trimmel
Christian Conteh
Aljoscha Kemlein
Budu Zivzivadze
Tim Skarke
Niklas Dorsch
Linus Güther
Adrian Beck
Livan Burcu
Arijon Ibrahimovic
Ilyas Ansah
Tình hình lực lượng

Leart Paqarada

Chấn thương đầu gối

Matheo Raab

Không xác định

Sirlord Conteh

Chấn thương đầu gối

Robert Skov

Chấn thương bắp chân

Mikkel Kaufmann

Va chạm

Huấn luyện viên

Frank Schmidt

Marie-Louise Eta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
DFB Cup
20/10 - 2022
Bundesliga
30/09 - 2023
24/02 - 2024
11/01 - 2025
10/05 - 2025
29/11 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Heidenheim

Bundesliga
19/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3025418079H T T T T
2DortmundDortmund3019743064T T T B B
3RB LeipzigRB Leipzig3018572259B T T T T
4StuttgartStuttgart3017582056T T B T B
5HoffenheimHoffenheim3016681554H B B H T
6LeverkusenLeverkusen3015781952H H T T B
7FreiburgFreiburg3012711-443B T B T T
8E.FrankfurtE.Frankfurt3011910-242T B H T B
9AugsburgAugsburg3010614-1636B B H H T
10Mainz 05Mainz 053081012-934T T T B H
11Union BerlinUnion Berlin308814-1832T B H B B
12FC CologneFC Cologne3071013-731H H H T H
13MonchengladbachMonchengladbach3071013-1431T H H B H
14Hamburger SVHamburger SV3071013-1531H B H B B
15BremenBremen308715-1831B T B B T
16St. PauliSt. Pauli306816-2526B B H B H
17WolfsburgWolfsburg306618-2524H B B B T
18FC HeidenheimFC Heidenheim304719-3319B H H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow