Số lượng khán giả hôm nay là 15000.
Omar Traore 42 | |
(Pen) Kevin Diks 45+1' | |
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Rocco Reitz) 55 | |
Budu Zivzivadze (Thay: Mathias Honsak) 62 | |
Marnon Busch (Thay: Omar Traore) 62 | |
Stefan Schimmer (Thay: Arijon Ibrahimovic) 62 | |
Marnon-Thomas Busch (Thay: Omar Traore) 62 | |
Giovanni Reyna (Thay: Florian Neuhaus) 72 | |
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic) 72 | |
Shuto Machino (Kiến tạo: Franck Honorat) 76 | |
Patrick Mainka 79 | |
Robin Hack (Thay: Franck Honorat) 82 | |
Kevin Stoeger (Thay: Yannik Engelhardt) 82 | |
Luca Kerber (Thay: Niklas Dorsch) 83 | |
Thomas Leon Keller (Thay: Marvin Pieringer) 83 | |
Tim Kleindienst (Thay: Jens Castrop) 90 |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Borussia M'gladbach


Diễn biến FC Heidenheim vs Borussia M'gladbach
Borussia Moenchengladbach giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 50%, Borussia Moenchengladbach: 50%.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jens Castrop rời sân để được thay thế bởi Tim Kleindienst trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết sẽ có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 49%, Borussia Moenchengladbach: 51%.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 49%, Borussia Moenchengladbach: 51%.
Nico Elvedi từ Borussia Moenchengladbach sút bóng chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Borussia M'gladbach
FC Heidenheim (4-2-3-1): Diant Ramaj (41), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Tim Siersleben (4), Jonas Fohrenbach (19), Niklas Dorsch (30), Jan Schoppner (3), Arijon Ibrahimovic (22), Adrian Beck (21), Mathias Honsak (17), Marvin Pieringer (18)
Borussia M'gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Joe Scally (29), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Jens Castrop (17), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Florian Neuhaus (10), Luca Netz (20), Franck Honorat (9), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 62’ | Omar Traore Marnon Busch | 72’ | Florian Neuhaus Gio Reyna |
| 62’ | Arijon Ibrahimovic Stefan Schimmer | 72’ | Haris Tabakovic Shuto Machino |
| 62’ | Mathias Honsak Budu Zivzivadze | 82’ | Franck Honorat Robin Hack |
| 83’ | Niklas Dorsch Luca Kerber | 82’ | Yannik Engelhardt Kevin Stöger |
| 83’ | Marvin Pieringer Thomas Keller | 90’ | Jens Castrop Tim Kleindienst |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Müller | Tim Kleindienst | ||
Marnon Busch | Robin Hack | ||
Benedikt Gimber | Tiago Pereira | ||
Adam Kolle | Kevin Stöger | ||
Julian Niehues | Gio Reyna | ||
Luca Kerber | Oscar Fraulo | ||
Thomas Keller | Shuto Machino | ||
Stefan Schimmer | Lukas Ullrich | ||
Budu Zivzivadze | Marvin Friedrich | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Frank Feller Chấn thương dây chằng chéo | Jonas Omlin Chấn thương háng | ||
Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | Fabio Chiarodia Chấn thương đùi | ||
Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | Philipp Sander Chấn thương gân kheo | ||
Mikkel Kaufmann Chấn thương háng | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Niklas Swider Không xác định | |||
Jan Urbich Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Heidenheim vs Borussia M'gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
