Valentin Purosalo của Valkeakoski bứt phá tại Tehtaan kenttä. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
![]() Eetu Moemmoe 10 | |
![]() Lucas Lingman 48 | |
![]() Riku Selander 50 | |
![]() Georgios Antzoulas 51 | |
![]() Simon Lindholm (Thay: Riku Selander) 57 | |
![]() Danila Bulgakov (Thay: Arlind Sejdiu) 57 | |
![]() Lucas Lingman 67 | |
![]() Lucas Falcao (Thay: James Akintunde) 69 | |
![]() David Ezeh (Thay: Lucas Lingman) 69 | |
![]() Eetu Moemmoe 69 | |
![]() Yukiyoshi Karashima (Thay: Pyry Mentu) 80 | |
![]() Mikael Almen 84 | |
![]() Niklas Friberg 87 | |
![]() Djair Parfitt-Williams (Thay: Kalle Multanen) 89 | |
![]() Elias Romero (Thay: Abraham Okyere) 90 | |
![]() Brooklyn Lyons-Foster (Thay: Kaius Simojoki) 90 |
Thống kê trận đấu FC Haka J vs HJK Helsinki

Diễn biến FC Haka J vs HJK Helsinki
Phát bóng lên cho HJK Helsinki tại Tehtaan kenttä.
Matti Roth ra hiệu cho một quả ném biên của Valkeakoski ở phần sân của HJK Helsinki.
Ném biên cho Valkeakoski ở phần sân của HJK Helsinki.
HJK Helsinki thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Brooklyn Lyons-Foster thay thế Kaius Simojoki.
Ném biên cho HJK Helsinki.
HJK Helsinki được hưởng một quả phạt góc do Matti Roth thực hiện.
Elias Romero vào sân thay cho Abraham Okyere của đội chủ nhà.
Djair Parfitt-Williams vào sân thay cho Kalle Multanen của đội chủ nhà.
Matti Roth trao cho HJK Helsinki một quả phát bóng lên.
Eetu Mommo của Valkeakoski tung cú sút nhưng không trúng đích.
Valkeakoski được hưởng một quả phạt góc.
Benji Michel (HJK Helsinki) đánh đầu về phía khung thành nhưng bị phá ra.

Niklas Friberg của Valkeakoski đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
David Ezeh của HJK Helsinki tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Valkeakoski có một quả phát bóng lên.
Yukiyoshi Karashima của HJK Helsinki tung cú sút nhưng không trúng đích.
HJK Helsinki được hưởng quả đá phạt.

Mikael Almen của Valkeakoski đã bị phạt thẻ vàng ở Valkeakoski.
Liệu HJK Helsinki có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Valkeakoski không?
Miika Nuutinen (HJK Helsinki) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Yukiyoshi Karashima thay thế Pyry Mentu.
Đội hình xuất phát FC Haka J vs HJK Helsinki
FC Haka J (4-2-3-1): Anton Lepola (12), Valentin Purosalo (30), Niklas Friberg (3), Mikael Almen (15), Oskari Sallinen (13), Riku Selander (66), Abraham Okyere (19), Oluwaseun Ewerogba Akintunde (9), Arlind Sejdiu (99), Eetu Mommo (18), Kalle Multanen (17)
HJK Helsinki (4-2-3-1): Elmo Henriksson (16), Miska Ylitolva (28), Ville Tikkanen (6), Georgios Antzoulas (3), Kaius Simojoki (13), Alexander Ring (4), Giorgos Kanellopoulos (8), Lucas Lingman (10), Pyry Mentu (21), Santeri Hostikka (7), Benji Michel (99)

Thay người | |||
57’ | Riku Selander Simon Lindholm | 69’ | Lucas Lingman David Ezeh |
57’ | Arlind Sejdiu Danila Bulgakov | 80’ | Pyry Mentu Yukiyoshi Karashima |
69’ | James Akintunde Falcao | 90’ | Kaius Simojoki Brooklyn Lyons-Foster |
89’ | Kalle Multanen Djair Parfitt-Williams | ||
90’ | Abraham Okyere Elias Romero |
Cầu thủ dự bị | |||
Oliver Heino | Alex Ramula | ||
Nikolas Talo | Brooklyn Lyons-Foster | ||
Jordan Houston | Daniel O'Shaughnessy | ||
Elias Romero | Michael Boamah | ||
Simon Lindholm | Kevin Kouassivi-Benissan | ||
Falcao | Mihailo Bogicevic | ||
Danila Bulgakov | Yukiyoshi Karashima | ||
Djair Parfitt-Williams | Vicente Besuijen | ||
Akusti Matias Jalasvaara | David Ezeh |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Haka J
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 12 | 7 | 2 | 25 | 43 | T T T B B |
2 | ![]() | 21 | 13 | 4 | 4 | 16 | 43 | H T T T T |
3 | ![]() | 21 | 13 | 3 | 5 | 19 | 42 | T H B T T |
4 | ![]() | 21 | 13 | 2 | 6 | 27 | 41 | T B T T T |
5 | 21 | 12 | 4 | 5 | 14 | 40 | B T T T T | |
6 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | -4 | 28 | B H T H T |
7 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -1 | 25 | H H B H T |
8 | ![]() | 21 | 6 | 4 | 11 | -12 | 22 | H T T B B |
9 | ![]() | 21 | 5 | 6 | 10 | -22 | 21 | B H B T B |
10 | 21 | 4 | 4 | 13 | -15 | 16 | B B B B B | |
11 | ![]() | 21 | 4 | 3 | 14 | -19 | 15 | T B B B B |
12 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | B B H B B |
13 | ![]() | 21 | 3 | 5 | 13 | -28 | 14 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại