Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Groningen: 55%, SC Heerenveen: 45%.
![]() Jacob Trenskow (Kiến tạo: Luuk Brouwers) 15 | |
![]() Sam Kersten 22 | |
![]() Thom van Bergen 25 | |
![]() Brynjolfur Andersen Willumsson (Kiến tạo: Stije Resink) 28 | |
![]() Espen van Ee (Thay: Luuk Brouwers) 34 | |
![]() Younes Taha 42 | |
![]() Dylan Vente (Thay: Vaclav Sejk) 77 | |
![]() Eser Gurbuz (Thay: Jacob Trenskow) 77 | |
![]() David van der Werff (Thay: Wouter Prins) 77 | |
![]() Tyrique Mercera (Thay: Tika de Jonge) 77 | |
![]() Mats Seuntjens (Thay: Younes Taha) 83 | |
![]() Maxence Rivera 89 | |
![]() Brynjolfur Andersen Willumsson (Kiến tạo: Thom van Bergen) 90+4' | |
![]() Brynjolfur Andersen Willumsson 90+5' | |
![]() David van der Werff 90+7' |
Thống kê trận đấu FC Groningen vs SC Heerenveen


Diễn biến FC Groningen vs SC Heerenveen
Một cơ hội xuất hiện cho Sam Kersten từ SC Heerenveen nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Maxence Rivera từ SC Heerenveen thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có phạt đền cho SC Heerenveen.
Một cú sút của Marcus Linday bị chặn lại.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Brynjolfur Andersen Willumsson bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Brynjolfur Andersen Willumsson đang nằm sân vì chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Andries Noppert bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Andries Noppert của SC Heerenveen cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 55%, SC Heerenveen: 45%.
Trọng tài thổi phạt vì Eser Gurbuz của SC Heerenveen đã làm ngã Stije Resink.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
SC Heerenveen bắt đầu một pha phản công.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Maxence Rivera phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Maxence Rivera phạm lỗi thô bạo với Mats Seuntjens.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Groningen vs SC Heerenveen
FC Groningen (4-2-3-1): Hidde Jurjus (21), Wouter Prins (2), Thijmen Blokzijl (3), Marvin Peersman (43), Marco Rente (5), Tika De Jonge (8), Stije Resink (6), Younes Taha (10), Thom Van Bergen (26), Jorg Schreuders (14), Brynjolfur Andersen Willumsson (9)
SC Heerenveen (4-2-3-1): Andries Noppert (44), Vasilios Zagaritis (19), Sam Kersten (4), Nikolai Soyset Hopland (17), Oliver Braude (45), Joris Overeem (6), Luuk Brouwers (8), Jacob Trenskow (20), Marcus Linday (16), Maxence Rivera (7), Vaclav Sejk (27)


Thay người | |||
77’ | Wouter Prins David Van der Werff | 34’ | Luuk Brouwers Espen Van Ee |
77’ | Tika de Jonge Tyrique Mercera | 77’ | Jacob Trenskow Eser Gurbuz |
83’ | Younes Taha Mats Seuntjens | 77’ | Vaclav Sejk Dylan Vente |
Cầu thủ dự bị | |||
David Van der Werff | Bernt Klaverboer | ||
Dirk Baron | Nordin Bakker | ||
Stijn Petiet | Maas Willemsen | ||
Tyrique Mercera | Robin Bouw | ||
Sven Bouland | Espen Van Ee | ||
Robin Kelder | Kai Jansen | ||
Mats Seuntjens | Eser Gurbuz | ||
Jismerai Dillema | Amourricho van Axel-Dongen | ||
Yenio Holder | Hristiyan Petrov | ||
Rui Mendes | Dylan Vente | ||
Mark Hoekstra |
Tình hình lực lượng | |||
Elvis Van der Laan Không xác định | Pawel Bochniewicz Không xác định | ||
Oskar Zawada Chấn thương cơ | |||
Fofin Turay Chấn thương gân Achilles |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Groningen
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại