Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Dejvi Bregu 28 | |
![]() Eridon Qardaku (Thay: Klevi Qefalija) 37 | |
![]() Dawid Drachal 40 | |
![]() Bruno Dita (Thay: Ledio Beqja) 62 | |
![]() Hekuran Berisha (Thay: Jorgo Meksi) 62 | |
![]() Bekim Maliqi (Thay: Lorenco Vila) 62 | |
![]() Milosz Piekutowski (Thay: Norbert Wojtuszek) 63 | |
![]() Dejvi Bregu 68 | |
![]() Taras Romanczuk (Thay: Dawid Drachal) 71 | |
![]() Oskar Pietuszewski 72 | |
![]() Dimitris Rallis (Thay: Afimico Pululu) 77 | |
![]() Dusan Stojinovic (Thay: Louka Prip) 77 | |
![]() Dimitris Rallis 79 | |
![]() Taras Romanczuk 80 | |
![]() Bruno Dita 80 | |
![]() Naser Aliji 80 | |
![]() Florenc Farruku (Thay: Karamba Gassama) 84 | |
![]() Tiago Nani 90 | |
![]() Dimitris Rallis 90 |
Thống kê trận đấu FC Dinamo City vs Jagiellonia Bialystok

Diễn biến FC Dinamo City vs Jagiellonia Bialystok

Thẻ vàng cho Dimitris Rallis.

Thẻ vàng cho Tiago Nani.
Karamba Gassama rời sân và được thay thế bởi Florenc Farruku.

Thẻ vàng cho Naser Aliji.

Thẻ vàng cho Bruno Dita.

Thẻ vàng cho Taras Romanczuk.

V À A A O O O - Dimitris Rallis đã ghi bàn!
Louka Prip rời sân và được thay thế bởi Dusan Stojinovic.
Afimico Pululu rời sân và được thay thế bởi Dimitris Rallis.

Thẻ vàng cho Oskar Pietuszewski.
Dawid Drachal rời sân và được thay thế bởi Taras Romanczuk.

V À A A O O O - Dejvi Bregu đã ghi bàn!
Norbert Wojtuszek rời sân và được thay thế bởi Milosz Piekutowski.
Lorenco Vila rời sân và được thay thế bởi Bekim Maliqi.
Jorgo Meksi rời sân và được thay thế bởi Hekuran Berisha.
Ledio Beqja rời sân và được thay thế bởi Bruno Dita.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Dawid Drachal.
Klevi Qefalija rời sân và được thay thế bởi Eridon Qardaku.
Đội hình xuất phát FC Dinamo City vs Jagiellonia Bialystok
FC Dinamo City (4-3-3): Aldo Teqja (77), Jorgo Meksi (28), Ledio Beqja (31), Naser Aliji (27), Lorran (47), Tiago Nani (18), Klevi Qefalija (21), Karamba Gassama (17), Bernard Berisha (23), Dejvi Bregu (11), Lorenco Vila (10)
Jagiellonia Bialystok (4-3-3): Slawomir Abramowicz (50), Norbert Wojtuszek (15), Bernardo Vital (13), Yuki Kobayashi (4), Bartlomiej Wdowik (27), Alejandro Pozo (7), Leon Flach (31), Dawid Drachal (8), Louka Prip (18), Afimico Pululu (10), Jesus Imaz Balleste (11)

Thay người | |||
37’ | Klevi Qefalija Eridon Qardaku | 63’ | Norbert Wojtuszek Milosz Piekutowski |
62’ | Lorenco Vila Bekim Maliqi | 71’ | Dawid Drachal Taras Romanczuk |
62’ | Ledio Beqja Bruno Dita | 77’ | Louka Prip Dusan Stojinovic |
62’ | Jorgo Meksi Hekuran Berisha | 77’ | Afimico Pululu Dimitris Rallis |
84’ | Karamba Gassama Florenc Farruku |
Cầu thủ dự bị | |||
Edmir Sali | Milosz Piekutowski | ||
Rajan Guci | Dusan Stojinovic | ||
Ysni Ismaili | Cezary Polak | ||
Bakary Goudiaby | Taras Romanczuk | ||
Bekim Maliqi | Dimitris Rallis | ||
Fjoart Jonuzi | Alejandro Cantero | ||
Bruno Dita | Aziel Jackson | ||
Florenc Farruku | Oskar Pietuszewski | ||
Hekuran Berisha | Eryk Kozlowski | ||
Bright Aniekan James | Bartosz Mazurek | ||
Faton Neziri | |||
Eridon Qardaku |