Thứ Bảy, 29/11/2025
Artur Abreu
14
Rafa Pinto
21
Jordan Williams
30
Jordan Marshall
54
(Pen) Samir Hadji
68
Ben Wilson (Thay: Dominic Corness)
72
Rory Holden (Thay: Jordan Williams)
72
Aramide Oteh (Thay: Ryan Brobbel)
72
Luis Jakobi (Thay: Boris Mfoumou)
75
Joshua Daniels (Thay: Jordan Marshall)
77
Jacob Owen (Thay: Ben Clark)
81
Andreas Buch (Thay: Samir Hadji)
83
Adham El Idrissi (Thay: Rafa Pinto)
83
Amine Haboubi (Thay: Artur Abreu)
90
Joao Ricciulli (Thay: Geoffrey Franzoni)
90

Thống kê trận đấu FC Differdange 03 vs TNS

số liệu thống kê
FC Differdange 03
FC Differdange 03
TNS
TNS
52 Kiểm soát bóng 48
13 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Differdange 03 vs TNS

Tất cả (22)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Geoffrey Franzoni rời sân và được thay thế bởi Joao Ricciulli.

90+3'

Artur Abreu rời sân và được thay thế bởi Amine Haboubi.

83'

Rafa Pinto rời sân và được thay thế bởi Adham El Idrissi.

83'

Samir Hadji rời sân và được thay thế bởi Andreas Buch.

81'

Ben Clark rời sân và được thay thế bởi Jacob Owen.

77'

Jordan Marshall rời sân và được thay thế bởi Joshua Daniels.

75'

Boris Mfoumou rời sân và được thay thế bởi Luis Jakobi.

72'

Ryan Brobbel rời sân và được thay thế bởi Aramide Oteh.

72'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi Rory Holden.

72'

Dominic Corness rời sân và được thay thế bởi Ben Wilson.

68' V À A A O O O - Samir Hadji đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samir Hadji đã ghi bàn!

67' Thẻ vàng cho Theo Brusco.

Thẻ vàng cho Theo Brusco.

66' Thẻ vàng cho Ben Clark.

Thẻ vàng cho Ben Clark.

64' Thẻ vàng cho Daniel Redmond.

Thẻ vàng cho Daniel Redmond.

54' Thẻ vàng cho Jordan Marshall.

Thẻ vàng cho Jordan Marshall.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30' Thẻ vàng cho Jordan Williams.

Thẻ vàng cho Jordan Williams.

21' Thẻ vàng cho Rafa Pinto.

Thẻ vàng cho Rafa Pinto.

14' Thẻ vàng cho Artur Abreu.

Thẻ vàng cho Artur Abreu.

Đội hình xuất phát FC Differdange 03 vs TNS

FC Differdange 03 (3-5-2): Felipe (84), Kevin D' Anzico (4), Theo Brusco (5), Juan Bedouret (14), Geoffrey Franzoni (25), Rafael Pereira Pinto (20), Leandro Borges (55), Boris Mfoumou (7), Dylan Lempereur (32), Samir Hadji (23), Artur Abreu Pereira (10)

TNS (4-3-3): Nathan Shepperd (1), Jordan Marshall (3), Harrison McGahey (16), Jack Bodenham (6), Daniel Redmond (10), Daniel Williams (14), Dominic Corness (4), Ben Clark (19), Jordan Williams (17), Ken Charles (9), Ryan Brobbel (8)

FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-5-2
84
Felipe
4
Kevin D' Anzico
5
Theo Brusco
14
Juan Bedouret
25
Geoffrey Franzoni
20
Rafael Pereira Pinto
55
Leandro Borges
7
Boris Mfoumou
32
Dylan Lempereur
23
Samir Hadji
10
Artur Abreu Pereira
8
Ryan Brobbel
9
Ken Charles
17
Jordan Williams
19
Ben Clark
4
Dominic Corness
14
Daniel Williams
10
Daniel Redmond
6
Jack Bodenham
16
Harrison McGahey
3
Jordan Marshall
1
Nathan Shepperd
TNS
TNS
4-3-3
Thay người
75’
Boris Mfoumou
Luis Jakobi
72’
Ryan Brobbel
Aramide Oteh
83’
Samir Hadji
Andreas Buch
72’
Jordan Williams
Rory Holden
83’
Rafa Pinto
Adham El Idrissi
72’
Dominic Corness
Ben Wilson
90’
Artur Abreu
Amine Haboubi
77’
Jordan Marshall
Josh Daniels
90’
Geoffrey Franzoni
Joao Ricciulli
81’
Ben Clark
Jacob Owen
Cầu thủ dự bị
Evan Da Costa
Jack Edwards
Alexandre Van Buggenhout
Jacob Owen
Andreas Buch
Ryan Astles
Amine Haboubi
Josh Daniels
Fonseca Mendes
Adrian Cieslewicz
Adham El Idrissi
Aramide Oteh
Luis Jakobi
Rory Holden
Joao Ricciulli
Jack Richard Nadin
Pedro Mendes Alves
Louis Phillips
Jake Canavan
Ben Wilson
Kade Craig

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/07 - 2025
30/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây TNS

VĐQG Wales
29/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp QG Wales
22/11 - 2025
VĐQG Wales
15/11 - 2025
08/11 - 2025
Wales League Cup
05/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Wales
01/11 - 2025
25/10 - 2025
H1: 0-1
Cúp QG Wales
18/10 - 2025
VĐQG Wales
11/10 - 2025
H1: 3-0
08/10 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow