Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả FC Differdange 03 vs FCI Levadia hôm nay 08-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 08/8

Kết thúc

FC Differdange 03

FC Differdange 03

2 : 3

FCI Levadia

FCI Levadia

Hiệp một: 1-2
T6, 01:00 08/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stade Municipal de Differdange
 
Richie Musaba
14
Samir Hadji
17
Mihkel Ainsalu
20
Alexandre (Thay: Til Mavretic)
44
Richie Musaba
52
Samir Hadji
59
Luis Jakobi (Thay: Artur Abreu)
60
Bubacarr Tambedou (Thay: Alexandre)
71
Tanel Tammik (Thay: Michael Schjoenning-Larsen)
71
Adham El Idrissi (Thay: Rafa Pinto)
82
Andreas Buch (Thay: Samir Hadji)
88
Ronaldo Camara (Thay: Geoffrey Franzoni)
88
Aleksandr Zakarlyuka (Thay: Joao Pedro)
90
Robert Kirss (Thay: Mark Oliver Roosnupp)
90

Thống kê trận đấu FC Differdange 03 vs FCI Levadia

số liệu thống kê
FC Differdange 03
FC Differdange 03
FCI Levadia
FCI Levadia
51 Kiểm soát bóng 49
16 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Differdange 03 vs FCI Levadia

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Aleksandr Zakarlyuka.

Thẻ vàng cho Aleksandr Zakarlyuka.

90'

Mark Oliver Roosnupp rời sân và được thay thế bởi Robert Kirss.

90'

Joao Pedro rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Zakarlyuka.

90' Thẻ vàng cho Victory Iboro.

Thẻ vàng cho Victory Iboro.

88'

Geoffrey Franzoni rời sân và được thay thế bởi Ronaldo Camara.

88'

Samir Hadji rời sân và được thay thế bởi Andreas Buch.

82'

Rafa Pinto rời sân và được thay thế bởi Adham El Idrissi.

71'

Michael Schjoenning-Larsen rời sân và được thay thế bởi Tanel Tammik.

71'

Alexandre rời sân và được thay thế bởi Bubacarr Tambedou.

60'

Artur Abreu rời sân và được thay thế bởi Luis Jakobi.

60'

Boris Mfoumou đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Samir Hadji đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samir Hadji đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Rafa Pinto.

Thẻ vàng cho Rafa Pinto.

52'

Joao Pedro đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Richie Musaba ghi bàn!

V À A A O O O - Richie Musaba ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Til Mavretic rời sân và được thay thế bởi Alexandre.

23' Thẻ vàng cho Kevin d'Anzico.

Thẻ vàng cho Kevin d'Anzico.

20' V À A A O O O - Mihkel Ainsalu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mihkel Ainsalu đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát FC Differdange 03 vs FCI Levadia

FC Differdange 03 (3-5-2): Felipe (84), Kevin D' Anzico (4), Theo Brusco (5), Juan Bedouret (14), Geoffrey Franzoni (25), Rafael Pereira Pinto (20), Leandro Borges (55), Boris Mfoumou (7), Dylan Lempereur (32), Samir Hadji (23), Artur Abreu Pereira (10)

FCI Levadia (4-3-3): Karl Andre Vallner (99), Edgar Tur (7), Victory Sunday Iboro (35), Rasmus Peetson (6), Michael Schjönning-Larsen (2), Carlos Torres Ramirez (28), Mihkel Ainsalu (11), Til Mavretic (15), Joao Pedro (36), Joao Pedro (36), Richie Musaba (19), Mark Oliver Roosnupp (5)

FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-5-2
84
Felipe
4
Kevin D' Anzico
5
Theo Brusco
14
Juan Bedouret
25
Geoffrey Franzoni
20
Rafael Pereira Pinto
55
Leandro Borges
7
Boris Mfoumou
32
Dylan Lempereur
23
Samir Hadji
10
Artur Abreu Pereira
5
Mark Oliver Roosnupp
19
Richie Musaba
36
Joao Pedro
36
Joao Pedro
15
Til Mavretic
11
Mihkel Ainsalu
28
Carlos Torres Ramirez
2
Michael Schjönning-Larsen
6
Rasmus Peetson
35
Victory Sunday Iboro
7
Edgar Tur
99
Karl Andre Vallner
FCI Levadia
FCI Levadia
4-3-3
Thay người
60’
Artur Abreu
Luis Jakobi
44’
Bubacarr Tambedou
Alexandre
82’
Rafa Pinto
Adham El Idrissi
71’
Michael Schjoenning-Larsen
Tanel Tammik
88’
Samir Hadji
Andreas Buch
71’
Alexandre
Bubacarr Tambedou
88’
Geoffrey Franzoni
Ronaldo Camara
90’
Mark Oliver Roosnupp
Robert Kirss
90’
Joao Pedro
Aleksandr Zakarlyuka
Cầu thủ dự bị
Evan Da Costa
Oliver Ani
Alexandre Van Buggenhout
Tanel Tammik
Andreas Buch
Bubacarr Tambedou
Fonseca Mendes
Ernest Agyiri
Adham El Idrissi
Robert Kirss
Luis Jakobi
Alexandre
Paulo Rafael Ribeiro
Frank Liivak
Joao Ricciulli
Aleksandr Zakarlyuka
Pedro Mendes Alves
Ken Kallaste
Marceu Soares Delgado
Maksimilian Skvortsov
Ronaldo Camara
Kaua Davi
Wendell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây FCI Levadia

VĐQG Estonia
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Estonia
29/10 - 2025
VĐQG Estonia
27/10 - 2025
22/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp quốc gia Estonia
12/10 - 2025
VĐQG Estonia
05/10 - 2025
28/09 - 2025
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow