Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả FC Differdange 03 vs Drita hôm nay 29-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 29/8

Kết thúc

FC Differdange 03

FC Differdange 03

0 : 1

Drita

Drita

Hiệp một: 0-0
T6, 01:00 29/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stade Municipal de Differdange
 
Andreas Buch
3
Rafa Pinto
15
Egzon Bejtulai
44
Juan Bedouret
61
(Pen) Besnik Krasniqi
62
Artur Abreu (Thay: Rafa Pinto)
64
Ludovic Rauch (Thay: Geoffrey Franzoni)
64
Manuel Namora (Thay: Luis Jakobi)
72
Manuel Namora
74
Blerim Krasniqi (Thay: Veton Tusha)
74
Joao Ricciulli (Thay: Theo Brusco)
81
Kristal Abazaj (Thay: Ilir Mustafa)
86
Kevin d'Anzico
89
Endrit Morina (Thay: Vesel Limaj)
90
Felipe
90+3'

Thống kê trận đấu FC Differdange 03 vs Drita

số liệu thống kê
FC Differdange 03
FC Differdange 03
Drita
Drita
12 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Differdange 03 vs Drita

Tất cả (19)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Felipe.

Thẻ vàng cho Felipe.

90+2'

Vesel Limaj rời sân và được thay thế bởi Endrit Morina.

89' Thẻ vàng cho Kevin d'Anzico.

Thẻ vàng cho Kevin d'Anzico.

86'

Ilir Mustafa rời sân và được thay thế bởi Kristal Abazaj.

81'

Theo Brusco rời sân và được thay thế bởi Joao Ricciulli.

74'

Veton Tusha rời sân và được thay thế bởi Blerim Krasniqi.

74' Thẻ vàng cho Manuel Namora.

Thẻ vàng cho Manuel Namora.

72'

Luis Jakobi rời sân và được thay thế bởi Manuel Namora.

64'

Geoffrey Franzoni rời sân và được thay thế bởi Ludovic Rauch.

64'

Rafa Pinto rời sân và được thay thế bởi Artur Abreu.

62' V À A A O O O - Besnik Krasniqi của Drita đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Besnik Krasniqi của Drita đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

61' Thẻ vàng cho Juan Bedouret.

Thẻ vàng cho Juan Bedouret.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Egzon Bejtulai.

Thẻ vàng cho Egzon Bejtulai.

15' Thẻ vàng cho Rafa Pinto.

Thẻ vàng cho Rafa Pinto.

3' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andreas Buch nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andreas Buch nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Differdange 03 vs Drita

FC Differdange 03 (3-5-2): Felipe (84), Kevin D' Anzico (4), Theo Brusco (5), Juan Bedouret (14), Geoffrey Franzoni (25), Rafael Pereira Pinto (20), Leandro Borges (55), Luis Jakobi (39), Dylan Lempereur (32), Samir Hadji (23), Andreas Buch (9)

Drita (4-2-3-1): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Blerton Sheji (3), Raddy Ovouka (26), Vesel Limaj (8), Albert Dabiqaj (14), Veton Tusha (25), Ilir Mustafa (36), Almir Ajzeraj (7), Arb Manaj (9)

FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-5-2
84
Felipe
4
Kevin D' Anzico
5
Theo Brusco
14
Juan Bedouret
25
Geoffrey Franzoni
20
Rafael Pereira Pinto
55
Leandro Borges
39
Luis Jakobi
32
Dylan Lempereur
23
Samir Hadji
9
Andreas Buch
9
Arb Manaj
7
Almir Ajzeraj
36
Ilir Mustafa
25
Veton Tusha
14
Albert Dabiqaj
8
Vesel Limaj
26
Raddy Ovouka
3
Blerton Sheji
15
Egzon Bejtulai
2
Besnik Krasniqi
1
Faton Maloku
Drita
Drita
4-2-3-1
Thay người
64’
Rafa Pinto
Artur Abreu Pereira
74’
Veton Tusha
Blerim Krasniqi
64’
Geoffrey Franzoni
Ludovic Rauch
86’
Ilir Mustafa
Kristal Abazaj
72’
Luis Jakobi
Manuel Namora
90’
Vesel Limaj
Endrit Morina
81’
Theo Brusco
Joao Ricciulli
Cầu thủ dự bị
Evan Da Costa
Laurit Behluli
Alexandre Van Buggenhout
Leutrim Rexhepi
Artur Abreu Pereira
Hasan Gomda
Manuel Namora
Derrick Bonsu
Marceu Soares Delgado
Blerim Krasniqi
Ludovic Rauch
Endrit Morina
Fonseca Mendes
Engjell Sylejmani
Edgar Pacheco
Kristal Abazaj
Adham El Idrissi
Ronaldo Camara
Joao Ricciulli
Pedro Mendes Alves

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/07 - 2025
16/07 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
23/10 - 2025
02/10 - 2025
H1: 0-0
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-2
08/08 - 2025
H1: 0-1
Champions League
30/07 - 2025
23/07 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow