Thứ Bảy, 30/05/2026
Kaick Ferreira (Kiến tạo: Petar Musa)
24
Eduard Lowen (Thay: Simon Becher)
46
Eduard Loewen (Thay: Simon Becher)
46
Bernard Kamungo
59
Xande Silva (Thay: Cedric Teuchert)
61
Marco Farfan (Thay: Joshua Torquato)
66
Shaq Moore (Thay: Kaick Ferreira)
66
Akil Watts (Thay: Tomas Totland)
70
Jayden Reid (Thay: Tomas Ostrak)
71
Osaze Urhoghide (Thay: Alvaro Augusto)
72
Patrickson Delgado (Thay: Bernard Kamungo)
72
Logan Farrington
77
Petar Musa
80
Sam Sarver (Thay: Logan Farrington)
81
(Pen) Petar Musa
88
Tyson Pearce (Thay: Timo Baumgartl)
89

Thống kê trận đấu FC Dallas vs St. Louis City

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
St. Louis City
St. Louis City
34 Kiểm soát bóng 66
10 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Dallas vs St. Louis City

Tất cả (86)
90+5'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Saint Louis được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.

90+5'

Saint Louis được hưởng quả phạt góc.

90+4'

Đội chủ nhà đã thay Logan Farrington bằng Sam Sarver. Đây là sự thay đổi người thứ năm trong ngày hôm nay của Eric Quill.

90+3'

Ném biên cho Saint Louis tại Sân vận động Toyota.

90+3'

Cú phát bóng lên cho Dallas tại Sân vận động Toyota.

90+1'

Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và Saint Louis được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Liệu Dallas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

89'

David Critchley thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Toyota Stadium với việc Tyson Pearce thay thế Timo Baumgartl.

88' Hiện tại tỷ số là 3-0 nghiêng về Dallas khi Petar Musa ghi bàn từ chấm phạt đền.

Hiện tại tỷ số là 3-0 nghiêng về Dallas khi Petar Musa ghi bàn từ chấm phạt đền.

84'

Liệu Dallas có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Saint Louis không?

82'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao tặng.

79' V À A A O O O! Petar Musa nâng tỷ số lên 2-0 cho Dallas.

V À A A O O O! Petar Musa nâng tỷ số lên 2-0 cho Dallas.

77' Logan Farrington nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Logan Farrington nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

76'

Ném biên cho Dallas gần khu vực cấm địa.

76'

Ném biên cao lên phía sân cho Dallas ở Frisco, TX.

76'

Ném biên cho Dallas ở phần sân của Saint Louis.

75'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

74'

Ném biên cho Saint Louis.

73'

Patrickson Delgado thay thế Bernard Kamungo cho đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs St. Louis City

FC Dallas (4-2-3-1): Maarten Paes (1), Lalas Abubakar (5), Alvaro Augusto (22), Sebastien Ibeagha (25), Joshua Torquato (24), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Bernard Kamungo (77), Sebastian Lletget (8), Logan Farrington (23), Petar Musa (9), Petar Musa (9)

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (91), Joshua Yaro (15), Timo Baumgartl (32), Tomas Totland (14), Tomas Ostrak (7), Cedric Teuchert (36), Conrad Wallem (6), Simon Becher (11), Klauss (9), Marcel Hartel (17)

FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
1
Maarten Paes
5
Lalas Abubakar
22
Alvaro Augusto
25
Sebastien Ibeagha
24
Joshua Torquato
55
Kaick Ferreira
17
Ramiro
77
Bernard Kamungo
8
Sebastian Lletget
23
Logan Farrington
9
Petar Musa
9
Petar Musa
17
Marcel Hartel
9
Klauss
11
Simon Becher
6
Conrad Wallem
36
Cedric Teuchert
7
Tomas Ostrak
14
Tomas Totland
32
Timo Baumgartl
15
Joshua Yaro
91
Jaziel Orozco
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
Thay người
66’
Joshua Torquato
Marco Farfan
46’
Simon Becher
Eduard Lowen
66’
Kaick Ferreira
Shaq Moore
61’
Cedric Teuchert
Xande Silva
72’
Bernard Kamungo
Patrickson Delgado
70’
Tomas Totland
Akil Watts
72’
Alvaro Augusto
Osaze Urhoghide
71’
Tomas Ostrak
Jayden Reid
81’
Logan Farrington
Sam Sarver
89’
Timo Baumgartl
Tyson Pearce
Cầu thủ dự bị
Tsiki Ntsabeleng
Ben Lundt
Michael Collodi
Akil Watts
Marco Farfan
Kyle Hiebert
Shaq Moore
Eduard Lowen
Anthony Ramirez
Xande Silva
Tarik Scott
Jayden Reid
Patrickson Delgado
Tyson Pearce
Sam Sarver
Jake Girdwood-Reich
Osaze Urhoghide
Joey Zalinsky
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/06 - 2023
31/08 - 2023
07/04 - 2024
16/06 - 2024
Concacaf League Cup
28/07 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
07/09 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
16/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow