Thứ Bảy, 30/08/2025
Petar Musa (Kiến tạo: Luciano Acosta)
30
Bernard Kamungo (Thay: Anderson Julio)
45
Daniel Munie
45+6'
Cristian Arango (Kiến tạo: Cristian Espinoza)
50
Josef Martinez (Kiến tạo: Cristian Espinoza)
57
Kaick Ferreira (Thay: Sebastian Lletget)
61
Logan Farrington (Thay: Pedrinho)
61
Shaq Moore
68
Beau Leroux
76
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ian Harkes)
76
Max Floriani (Thay: Rodrigues)
76
Kaick Ferreira
79
Cristian Arango
81
Preston Judd (Thay: Josef Martinez)
82
Sebastien Ibeagha
86
Lalas Abubakar (Thay: Marco Farfan)
87
Ousseni Bouda (Thay: Cristian Arango)
88
Mark-Anthony Kaye
90+1'
Mark-Anthony Kaye (Kiến tạo: DeJuan Jones)
90+9'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
34 Kiểm soát bóng 66
13 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 10
0 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs San Jose Earthquakes

Tất cả (135)
90+10'

Dallas đẩy lên phía trước qua Petar Musa, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90+9'

DeJuan Jones đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt đẹp.

90+9' Cú dứt điểm tuyệt vời từ Mark-Anthony Kaye giúp San Jose dẫn trước 2-4.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Mark-Anthony Kaye giúp San Jose dẫn trước 2-4.

90+7'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

90+6'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.

90+5'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.

90+5'

San Jose được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

San Jose được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Dallas.

90+1'

Trọng tài Tim Ford cho San Jose hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Đá phạt cho Dallas.

90+1' Mark-Anthony Kaye của San Jose đã bị Tim Ford phạt thẻ vàng đầu tiên.

Mark-Anthony Kaye của San Jose đã bị Tim Ford phạt thẻ vàng đầu tiên.

90'

Preston Judd của San Jose sút trúng đích nhưng không thành công.

90'

Dallas cần phải cẩn trọng. San Jose có một quả ném biên tấn công.

88'

Cristian Arango (San Jose) dường như không thể tiếp tục. Anh được thay thế bởi Ousseni Bouda.

87'

Dallas thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lalas Abubakar thay thế Marco Farfan.

87'

Dallas có một quả phát bóng lên.

87'

Cristian Arango của San Jose tung cú sút, nhưng không trúng đích.

85' Anh ấy bị đuổi khỏi sân! Sebastien Ibeagha nhận thẻ đỏ.

Anh ấy bị đuổi khỏi sân! Sebastien Ibeagha nhận thẻ đỏ.

85'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! San Jose được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.

84'

Dallas tiến lên và Luciano Acosta có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs San Jose Earthquakes

FC Dallas (5-3-2): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Marco Farfan (4), Sebastien Ibeagha (25), Alvaro Augusto (22), Anderson Julio (11), Pedrinho (20), Sebastian Lletget (8), Patrickson Delgado (6), Petar Musa (9), Luciano Acosta (10)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Rodrigues (26), Dave Romney (12), Daniel Munie (5), DeJuan Jones (22), Beau Leroux (34), Ian Harkes (6), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

FC Dallas
FC Dallas
5-3-2
1
Maarten Paes
18
Shaq Moore
4
Marco Farfan
25
Sebastien Ibeagha
22
Alvaro Augusto
11
Anderson Julio
20
Pedrinho
8
Sebastian Lletget
6
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
10
Luciano Acosta
9
Cristian Arango
17
Josef Martinez
10
Cristian Espinoza
94
Vitor Costa
6
Ian Harkes
34
Beau Leroux
22
DeJuan Jones
5
Daniel Munie
12
Dave Romney
26
Rodrigues
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
45’
Anderson Julio
Bernard Kamungo
76’
Ian Harkes
Mark-Anthony Kaye
61’
Pedrinho
Logan Farrington
76’
Rodrigues
Max Floriani
61’
Sebastian Lletget
Kaick Ferreira
82’
Josef Martinez
Preston Judd
87’
Marco Farfan
Lalas Abubakar
88’
Cristian Arango
Ousseni Bouda
Cầu thủ dự bị
Anthony Ramirez
Earl Edwards Jr.
Nolan Norris
Preston Judd
Tsiki Ntsabeleng
Ousseni Bouda
Leo Chu
Benjamin Kikanovic
Lalas Abubakar
Mark-Anthony Kaye
Bernard Kamungo
Amahl Pellegrino
Michael Collodi
Reid Roberts
Logan Farrington
Max Floriani
Kaick Ferreira
Nick Fernandez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
14/08 - 2022
18/09 - 2022
28/05 - 2023
08/10 - 2023
25/02 - 2024
03/10 - 2024
26/06 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
05/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow