Chủ Nhật, 12/04/2026
(Pen) Onni Valakari
21
Christian Cappis
23
Herman Johansson
30
(Pen) Marcus Ingvartsen
31
Pedro Soma
40
Petar Musa
41
Jeppe Tverskov (Thay: Pedro Soma)
46
Oscar Verhoeven (Thay: Ian Pilcher)
46
Onni Valakari (Kiến tạo: Alex Mighten)
51
(Pen) Petar Musa
54
Anders Dreyer (Thay: David Vazquez)
58
Amahl Pellegrino (Thay: Alex Mighten)
59
Logan Farrington (Thay: Christian Cappis)
67
Christopher McVey (Thay: Osvald Gabriel Soee)
71
Patrickson Delgado (Thay: Ramiro)
77
Don Deedson Louicius (Thay: Joaquin Valiente)
77
Ran Binyamin (Thay: Sebastien Ibeagha)
85
Luca Bombino
86
Petar Musa (Kiến tạo: Bernard Kamungo)
90+5'
Logan Farrington
90+10'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs San Diego

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
San Diego
San Diego
35 Kiểm soát bóng 65
7 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 0
6 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs San Diego

Tất cả (28)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Logan Farrington.

Thẻ vàng cho Logan Farrington.

90+5'

Bernard Kamungo đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

86' Thẻ vàng cho Luca Bombino.

Thẻ vàng cho Luca Bombino.

85'

Sebastien Ibeagha rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.

77'

Joaquin Valiente rời sân và được thay thế bởi Don Deedson Louicius.

77'

Ramiro rời sân và được thay thế bởi Patrickson Delgado.

71'

Osvald Gabriel Soee rời sân và được thay thế bởi Christopher McVey.

67'

Christian Cappis rời sân và được thay thế bởi Logan Farrington.

59'

Alex Mighten rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

58'

David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Anders Dreyer.

54' V À A A O O O O - Petar Musa từ FC Dallas ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O O - Petar Musa từ FC Dallas ghi bàn từ chấm phạt đền!

54' V À A A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

51'

Alex Mighten đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Onni Valakari ghi bàn!

V À A A O O O - Onni Valakari ghi bàn!

46'

Ian Pilcher rời sân và được thay thế bởi Oscar Verhoeven.

46'

Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi Jeppe Tverskov.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41'

Kaick Ferreira đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs San Diego

FC Dallas (4-4-2): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Nolan Norris (32), Bernard Kamungo (77), Herman Johansson (14), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Christian Cappis (12), Petar Musa (9), Joaquin Valiente (21)

San Diego (4-3-3): Pablo Sisniega (13), Luca Bombino (27), Osvald Soe (17), Manu Duah (26), Ian Pilcher (25), Anibal Godoy (20), Pedro J Soma (15), Onni Valakari (8), David Vazquez (19), Marcus Ingvartsen (7), Alex Mighten (77)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
30
Michael Collodi
18
Shaq Moore
25
Sebastien Ibeagha
32
Nolan Norris
77
Bernard Kamungo
14
Herman Johansson
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
12
Christian Cappis
9
Petar Musa
21
Joaquin Valiente
77
Alex Mighten
7
Marcus Ingvartsen
19
David Vazquez
8
Onni Valakari
15
Pedro J Soma
20
Anibal Godoy
25
Ian Pilcher
26
Manu Duah
17
Osvald Soe
27
Luca Bombino
13
Pablo Sisniega
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
67’
Christian Cappis
Logan Farrington
46’
Ian Pilcher
Oscar Verhoeven
77’
Ramiro
Patrickson Delgado
46’
Pedro Soma
Jeppe Tverskov
77’
Joaquin Valiente
Louicius Don Deedson
58’
David Vazquez
Anders Dreyer
85’
Sebastien Ibeagha
Ran Benjamin
59’
Alex Mighten
Amahl Pellegrino
71’
Osvald Gabriel Soee
Christopher McVey
Cầu thủ dự bị
Jonathan Sirois
Duran Michael Ferree
Lalas Abubakar
Christopher McVey
Logan Farrington
Bryce Duke
Patrickson Delgado
Lewis Morgan
Sam Sarver
Oscar Verhoeven
Alvaro Augusto
Amahl Pellegrino
Caleb Swann
Jeppe Tverskov
Louicius Don Deedson
Anders Dreyer
Ran Benjamin
Bryan Zamble

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/05 - 2025
29/06 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow