Chủ Nhật, 30/11/2025
Petar Musa
8
Cristhian Paredes
24
Patrickson Delgado
29
Jimer Fory (Thay: Finn Surman)
46
Ariel Lassiter (Thay: Ian Smith)
46
Sebastian Lletget (Thay: Patrickson Delgado)
60
Anderson Julio (Thay: Petar Musa)
61
Lalas Abubakar (Kiến tạo: Sebastian Lletget)
62
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
66
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes)
66
Logan Farrington
73
Diego Chara (Thay: Antony)
78
Christian Cappis (Thay: Shaq Moore)
80
Don Deedson Louicius (Thay: Logan Farrington)
87

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Portland Timbers

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Portland Timbers
Portland Timbers
34 Kiểm soát bóng 66
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị -1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Portland Timbers

Tất cả (101)
90+4'

Malik Badawi trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90+3'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

90+3'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Dallas.

90+2'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân của Portland.

90+1'

Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Frisco, TX.

90'

Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dallas không?

87'

Đội chủ nhà thay Logan Farrington bằng Louicius Don Deedson.

87'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

86'

Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

85'

Portland được hưởng một quả phạt góc.

84'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Ném biên cho Dallas.

83'

Phát bóng lên cho Portland tại Toyota Stadium.

81'

Tại Frisco, TX, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

80'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.

80'

Dallas được hưởng quả đá phạt.

80'

Christian Cappis thay thế Shaq Moore cho Dallas tại Toyota Stadium.

79'

Ở Frisco, TX, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

78'

Đội khách đã thay Antony Alves Santos bằng Diego Chara. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Phil Neville.

75'

Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Portland Timbers

FC Dallas (3-4-3): Michael Collodi (30), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Shaq Moore (18), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Bernard Kamungo (77), Patrickson Delgado (6), Petar Musa (9), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Portland Timbers (3-4-3): Maxime Crépeau (16), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Kamal Miller (4), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), Ian Smith (23), Antony (11), Antony (11), Felipe Mora (9), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10)

FC Dallas
FC Dallas
3-4-3
30
Michael Collodi
25
Sebastien Ibeagha
3
Osaze Urhoghide
5
Lalas Abubakar
18
Shaq Moore
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
77
Bernard Kamungo
6
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
9
Felipe Mora
11
Antony
11
Antony
23
Ian Smith
24
David Ayala
17
Cristhian Paredes
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
4
Kamal Miller
13
Dario Zuparic
20
Finn Surman
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
3-4-3
Thay người
60’
Patrickson Delgado
Sebastian Lletget
46’
Ian Smith
Ariel Lassister
61’
Petar Musa
Anderson Julio
46’
Finn Surman
Jimer Fory
80’
Shaq Moore
Christian Cappis
66’
Cristhian Paredes
Omir Fernandez
87’
Logan Farrington
Louicius Don Deedson
66’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
78’
Antony
Diego Chara
Cầu thủ dự bị
Jacob Jackson
James Pantemis
Sebastian Lletget
Ariel Lassister
Tsiki Ntsabeleng
Eric Miller
Anderson Julio
Omir Fernandez
Nolan Norris
Zac McGraw
Joshua Torquato
Diego Chara
Sam Sarver
Kevin Kelsy
Louicius Don Deedson
Joao Ortiz
Christian Cappis
Jimer Fory

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
07/08 - 2022
02/04 - 2023
12/06 - 2023
05/07 - 2024
07/10 - 2024
10/08 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
07/09 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow