Thứ Bảy, 30/08/2025
Petar Musa
8
Cristhian Paredes
24
Patrickson Delgado
29
Jimer Fory (Thay: Finn Surman)
46
Ariel Lassiter (Thay: Ian Smith)
46
Sebastian Lletget (Thay: Patrickson Delgado)
60
Anderson Julio (Thay: Petar Musa)
61
Lalas Abubakar (Kiến tạo: Sebastian Lletget)
62
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
66
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes)
66
Logan Farrington
73
Diego Chara (Thay: Antony)
78
Christian Cappis (Thay: Shaq Moore)
80
Don Deedson Louicius (Thay: Logan Farrington)
87

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Portland Timbers

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Portland Timbers
Portland Timbers
34 Kiểm soát bóng 66
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị -1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Portland Timbers

Tất cả (101)
90+4'

Malik Badawi trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90+3'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

90+3'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Dallas.

90+2'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân của Portland.

90+1'

Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Frisco, TX.

90'

Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dallas không?

87'

Đội chủ nhà thay Logan Farrington bằng Louicius Don Deedson.

87'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

86'

Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

85'

Portland được hưởng một quả phạt góc.

84'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Ném biên cho Dallas.

83'

Phát bóng lên cho Portland tại Toyota Stadium.

81'

Tại Frisco, TX, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

80'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.

80'

Dallas được hưởng quả đá phạt.

80'

Christian Cappis thay thế Shaq Moore cho Dallas tại Toyota Stadium.

79'

Ở Frisco, TX, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

78'

Đội khách đã thay Antony Alves Santos bằng Diego Chara. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Phil Neville.

75'

Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Portland Timbers

FC Dallas (3-4-3): Michael Collodi (30), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Shaq Moore (18), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Bernard Kamungo (77), Patrickson Delgado (6), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Portland Timbers (3-4-3): Maxime Crépeau (16), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Kamal Miller (4), Juan Mosquera (29), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), Ian Smith (23), Antony (11), Felipe Mora (9), David Pereira da Costa (10)

FC Dallas
FC Dallas
3-4-3
30
Michael Collodi
25
Sebastien Ibeagha
3
Osaze Urhoghide
5
Lalas Abubakar
18
Shaq Moore
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
77
Bernard Kamungo
6
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
10
David Pereira da Costa
9
Felipe Mora
11
Antony
23
Ian Smith
24
David Ayala
17
Cristhian Paredes
29
Juan Mosquera
4
Kamal Miller
13
Dario Zuparic
20
Finn Surman
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
3-4-3
Thay người
60’
Patrickson Delgado
Sebastian Lletget
46’
Ian Smith
Ariel Lassister
61’
Petar Musa
Anderson Julio
46’
Finn Surman
Jimer Fory
80’
Shaq Moore
Christian Cappis
66’
Cristhian Paredes
Omir Fernandez
87’
Logan Farrington
Louicius Don Deedson
66’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
78’
Antony
Diego Chara
Cầu thủ dự bị
Jacob Jackson
James Pantemis
Sebastian Lletget
Ariel Lassister
Tsiki Ntsabeleng
Eric Miller
Anderson Julio
Omir Fernandez
Nolan Norris
Zac McGraw
Joshua Torquato
Diego Chara
Sam Sarver
Kevin Kelsy
Louicius Don Deedson
Joao Ortiz
Christian Cappis
Jimer Fory

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
07/08 - 2022
02/04 - 2023
12/06 - 2023
05/07 - 2024
07/10 - 2024
10/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
05/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow