Thứ Bảy, 30/08/2025
Lalas Abubakar
31
Lalas Abubakar
39
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
39
Jovan Lukic (Thay: Jesus Bueno)
46
Tai Baribo (Thay: Chris Donovan)
63
Indiana Vassilev (Thay: Danley Jean Jacques)
63
Quinn Sullivan (Thay: Alejandro Bedoya)
72
Kaick Ferreira
75
Bernard Kamungo (Thay: Anderson Julio)
83
Logan Farrington (Thay: Petar Musa)
87
Sebastien Ibeagha
90+1'
Ben Bender
90+3'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Philadelphia Union
Philadelphia Union
48 Kiểm soát bóng 52
11 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 11
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 16
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Philadelphia Union

Tất cả (145)
90+3' Benjamin Bender của Philadelphia đã bị Serhii Boiko phạt thẻ vàng đầu tiên.

Benjamin Bender của Philadelphia đã bị Serhii Boiko phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Serhii Boiko ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.

90+2' Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+1' Tại sân vận động Toyota, Sebastien Ibeagha đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân vận động Toyota, Sebastien Ibeagha đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+1'

Philadelphia cần phải cẩn thận. Dallas có một quả ném biên tấn công.

90+1'

Quinn Sullivan của Philadelphia bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+1'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Frisco, TX.

90'

Dallas có một quả phát bóng lên.

90'

Philadelphia đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Bruno Damiani lại đi chệch khung thành.

89'

Philadelphia được hưởng quả ném biên tại Toyota Stadium.

88'

Quả phát bóng lên cho Dallas tại Toyota Stadium.

87'

Logan Farrington thay thế Petar Musa cho Dallas tại Toyota Stadium.

87'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Liệu Dallas có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Philadelphia không?

84'

Eric Quill (Dallas) thực hiện sự thay đổi người đầu tiên, Bernard Kamungo vào thay Anderson Julio.

84'

Bóng đi ra ngoài sân và Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.

83'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

82'

Serhii Boiko ra hiệu cho Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Philadelphia Union

FC Dallas (4-4-2): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Lalas Abubakar (5), Sebastien Ibeagha (25), Marco Farfan (4), Patrickson Delgado (6), Luciano Acosta (10), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Petar Musa (9), Anderson Julio (11)

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Francis Westfield (39), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Alejandro Bedoya (11), Jesus Bueno (8), Danley Jean Jacques (21), Benjamin Bender (16), Chris Donovan (25), Mikael Uhre (7)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
1
Maarten Paes
18
Shaq Moore
5
Lalas Abubakar
25
Sebastien Ibeagha
4
Marco Farfan
6
Patrickson Delgado
10
Luciano Acosta
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
9
Petar Musa
11
Anderson Julio
7
Mikael Uhre
25
Chris Donovan
16
Benjamin Bender
21
Danley Jean Jacques
8
Jesus Bueno
11
Alejandro Bedoya
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
26
Nathan Harriel
39
Francis Westfield
76
Andrew Rick
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
83’
Anderson Julio
Bernard Kamungo
39’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
87’
Petar Musa
Logan Farrington
46’
Jesus Bueno
Jovan Lukic
63’
Danley Jean Jacques
Indiana Vassilev
63’
Chris Donovan
Tai Baribo
72’
Alejandro Bedoya
Quinn Sullivan
Cầu thủ dự bị
Michael Collodi
Oliver Semmle
Bernard Kamungo
Indiana Vassilev
Sebastian Lletget
Jakob Glesnes
Tsiki Ntsabeleng
Jeremy Rafanello
Pedrinho
Quinn Sullivan
Nolan Norris
Tai Baribo
Logan Farrington
Cavan Sullivan
Show
Jovan Lukic
Alvaro Augusto
Bruno Damiani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2022
28/09 - 2023
01/06 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
05/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow