Thứ Sáu, 29/08/2025
Heung-Min Son
6
Logan Farrington (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
13
Mathieu Choiniere (Thay: Igor Jesus)
25
Sebastien Ibeagha
39
David Martinez (Thay: Nathan Ordaz)
62
Ramiro
63
Nkosi Tafari
67
Alvaro Augusto (Thay: Ramiro)
69
Sam Sarver (Thay: Anderson Julio)
73
Sebastian Lletget (Thay: Christian Cappis)
73
Ryan Hollingshead
75
Artem Smolyakov (Thay: Ryan Hollingshead)
79
Ryan Porteous (Thay: Eddie Segura)
79
Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado)
79
Petar Musa (Thay: Logan Farrington)
82
Denis Bouanga
90+8'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Los Angeles FC
Los Angeles FC
42 Kiểm soát bóng 58
9 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 10
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Los Angeles FC

Tất cả (113)
90+9'

Los Angeles thực hiện quả ném biên trong phần sân của Dallas.

90+9'

Los Angeles được hưởng phạt góc.

90+9' Denis Bouanga (Los Angeles) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Denis Bouanga (Los Angeles) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+5'

Ricardo Fierro ra hiệu cho Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Ricardo Fierro ra hiệu cho Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân và Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.

90+1'

Ricardo Fierro trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90'

Phạt góc cho Los Angeles.

89'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.

89'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Fierro trao.

88'

Phạt góc cho Los Angeles.

86'

Los Angeles được Ricardo Fierro cho hưởng một quả phạt góc.

85'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

84'

Los Angeles có một quả ném biên nguy hiểm.

84'

Eric Quill (Dallas) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Petar Musa thay thế Logan Farrington.

83'

Frankie Amaya vào sân thay cho Eddie Segura của Los Angeles.

82'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Ryan Porteous vào sân thay cho Mark Delgado của Los Angeles tại Sân vận động Toyota.

80'

Đội khách đã thay Ryan Hollingshead bằng Artem Smoliakov. Đây là sự thay đổi thứ ba hôm nay của Steven Cherundolo.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Los Angeles FC

FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Lalas Abubakar (5), Bernard Kamungo (77), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Anderson Julio (11), Christian Cappis (12), Patrickson Delgado (6), Logan Farrington (23)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Eddie Segura (4), Nkosi Tafari (91), Ryan Hollingshead (24), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Timothy Tillman (11), Nathan Ordaz (27), Son (7), Denis Bouanga (99)

FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
30
Michael Collodi
18
Shaq Moore
25
Sebastien Ibeagha
5
Lalas Abubakar
77
Bernard Kamungo
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
11
Anderson Julio
12
Christian Cappis
6
Patrickson Delgado
23
Logan Farrington
99
Denis Bouanga
7
Son
27
Nathan Ordaz
11
Timothy Tillman
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
24
Ryan Hollingshead
91
Nkosi Tafari
4
Eddie Segura
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
69’
Ramiro
Alvaro Augusto
25’
Igor Jesus
Mathieu Choinière
73’
Christian Cappis
Sebastian Lletget
62’
Nathan Ordaz
David Martinez
73’
Anderson Julio
Sam Sarver
79’
Marco Delgado
Frankie Amaya
82’
Logan Farrington
Petar Musa
79’
Ryan Hollingshead
Artem Smolyakov
79’
Eddie Segura
Ryan Porteous
Cầu thủ dự bị
Sebastian Lletget
Mathieu Choinière
Jacob Jackson
Yaw Yeboah
Pedrinho
Frankie Amaya
Nolan Norris
Thomas Hasal
Petar Musa
Ryan Raposo
Joshua Torquato
David Martinez
Sam Sarver
Kenny Nielsen
Alvaro Augusto
Artem Smolyakov
Louicius Don Deedson
Ryan Porteous

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/06 - 2021
21/10 - 2021
30/06 - 2022
11/09 - 2022
26/03 - 2023
02/07 - 2023
02/06 - 2024
22/09 - 2024
13/07 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
05/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow