Los Angeles thực hiện quả ném biên trong phần sân của Dallas.
![]() Heung-Min Son 6 | |
![]() Logan Farrington (Kiến tạo: Patrickson Delgado) 13 | |
![]() Mathieu Choiniere (Thay: Igor Jesus) 25 | |
![]() Sebastien Ibeagha 39 | |
![]() David Martinez (Thay: Nathan Ordaz) 62 | |
![]() Ramiro 63 | |
![]() Nkosi Tafari 67 | |
![]() Alvaro Augusto (Thay: Ramiro) 69 | |
![]() Sam Sarver (Thay: Anderson Julio) 73 | |
![]() Sebastian Lletget (Thay: Christian Cappis) 73 | |
![]() Ryan Hollingshead 75 | |
![]() Artem Smolyakov (Thay: Ryan Hollingshead) 79 | |
![]() Ryan Porteous (Thay: Eddie Segura) 79 | |
![]() Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado) 79 | |
![]() Petar Musa (Thay: Logan Farrington) 82 | |
![]() Denis Bouanga 90+8' |
Thống kê trận đấu FC Dallas vs Los Angeles FC


Diễn biến FC Dallas vs Los Angeles FC
Los Angeles được hưởng phạt góc.

Denis Bouanga (Los Angeles) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.
Ricardo Fierro ra hiệu cho Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ricardo Fierro ra hiệu cho Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.
Ricardo Fierro trao cho Dallas một quả phát bóng lên.
Phạt góc cho Los Angeles.
Đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Fierro trao.
Phạt góc cho Los Angeles.
Los Angeles được Ricardo Fierro cho hưởng một quả phạt góc.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.
Los Angeles có một quả ném biên nguy hiểm.
Eric Quill (Dallas) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Petar Musa thay thế Logan Farrington.
Frankie Amaya vào sân thay cho Eddie Segura của Los Angeles.
Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ryan Porteous vào sân thay cho Mark Delgado của Los Angeles tại Sân vận động Toyota.
Đội khách đã thay Ryan Hollingshead bằng Artem Smoliakov. Đây là sự thay đổi thứ ba hôm nay của Steven Cherundolo.
Đội hình xuất phát FC Dallas vs Los Angeles FC
FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Lalas Abubakar (5), Bernard Kamungo (77), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Anderson Julio (11), Christian Cappis (12), Patrickson Delgado (6), Logan Farrington (23)
Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Eddie Segura (4), Nkosi Tafari (91), Ryan Hollingshead (24), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Timothy Tillman (11), Nathan Ordaz (27), Son (7), Denis Bouanga (99)


Thay người | |||
69’ | Ramiro Alvaro Augusto | 25’ | Igor Jesus Mathieu Choinière |
73’ | Christian Cappis Sebastian Lletget | 62’ | Nathan Ordaz David Martinez |
73’ | Anderson Julio Sam Sarver | 79’ | Marco Delgado Frankie Amaya |
82’ | Logan Farrington Petar Musa | 79’ | Ryan Hollingshead Artem Smolyakov |
79’ | Eddie Segura Ryan Porteous |
Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Lletget | Mathieu Choinière | ||
Jacob Jackson | Yaw Yeboah | ||
Pedrinho | Frankie Amaya | ||
Nolan Norris | Thomas Hasal | ||
Petar Musa | Ryan Raposo | ||
Joshua Torquato | David Martinez | ||
Sam Sarver | Kenny Nielsen | ||
Alvaro Augusto | Artem Smolyakov | ||
Louicius Don Deedson | Ryan Porteous |
Nhận định FC Dallas vs Los Angeles FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Dallas
Thành tích gần đây Los Angeles FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại