Thứ Hai, 13/04/2026
Logan Farrington (Kiến tạo: Shaq Moore)
6
Logan Farrington (Kiến tạo: Herman Johansson)
14
Osaze Urhoghide
19
Guilherme Augusto
29
Erik Sviatchenko (Kiến tạo: Guilherme Augusto)
31
Lawrence Ennali (Kiến tạo: Guilherme Augusto)
33
Ezequiel Ponce
38
Erik Sviatchenko
45
Duane Holmes
46
Petar Musa (Thay: Christian Cappis)
46
(og) Duane Holmes
54
Kaick Ferreira
57
Ondrej Lingr (Thay: Ezequiel Ponce)
67
Ibrahim Aliyu (Thay: Duane Holmes)
67
Erik Sviatchenko
68
Agustin Resch (Thay: Lawrence Ennali)
74
Ran Binyamin (Thay: Kaick Ferreira)
74
Patrickson Delgado (Thay: Nolan Norris)
74
Petar Musa (Kiến tạo: Joaquin Valiente)
86
Agustin Bouzat (Thay: Hector Herrera)
87
Sebastien Ibeagha (Thay: Logan Farrington)
90

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Houston Dynamo
Houston Dynamo
55 Kiểm soát bóng 45
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Houston Dynamo

Tất cả (32)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Logan Farrington rời sân và được thay thế bởi Sebastien Ibeagha.

87'

Hector Herrera rời sân và được thay thế bởi Agustin Bouzat.

86'

Joaquin Valiente đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

74'

Nolan Norris rời sân và được thay thế bởi Patrickson Delgado.

74'

Kaick Ferreira rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.

74'

Lawrence Ennali rời sân và được thay thế bởi Agustin Resch.

68' THẺ ĐỎ! - Erik Sviatchenko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Erik Sviatchenko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

67'

Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Aliyu.

67'

Ezequiel Ponce rời sân và được thay thế bởi Ondrej Lingr.

57' Thẻ vàng cho Kaick Ferreira.

Thẻ vàng cho Kaick Ferreira.

57' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Duane Holmes đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Duane Holmes đã đưa bóng vào lưới nhà!

54' PHẢN LƯỚI NHÀ - Duane Holmes đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Duane Holmes đưa bóng vào lưới nhà!

46' Thẻ vàng cho Duane Holmes.

Thẻ vàng cho Duane Holmes.

46'

Christian Cappis rời sân và được thay thế bởi Petar Musa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

45' Thẻ vàng cho Erik Sviatchenko.

Thẻ vàng cho Erik Sviatchenko.

38' Thẻ vàng cho Ezequiel Ponce.

Thẻ vàng cho Ezequiel Ponce.

33'

Guilherme Augusto đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Houston Dynamo

FC Dallas (4-4-2): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Osaze Urhoghide (3), Nolan Norris (32), Bernard Kamungo (77), Herman Johansson (14), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Christian Cappis (12), Logan Farrington (23), Joaquin Valiente (21)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Duane Holmes (14), Erik Sviatchenko (28), Antonio Carlos (3), Felipe Andrade (36), Jack McGlynn (8), Hector Herrera (16), Lawrence Ennali (11), Guilherme (20), Ezequiel Ponce (10), Mateusz Bogusz (19)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
30
Michael Collodi
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
32
Nolan Norris
77
Bernard Kamungo
14
Herman Johansson
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
12
Christian Cappis
23
Logan Farrington
21
Joaquin Valiente
19
Mateusz Bogusz
10
Ezequiel Ponce
20
Guilherme
11
Lawrence Ennali
16
Hector Herrera
8
Jack McGlynn
36
Felipe Andrade
3
Antonio Carlos
28
Erik Sviatchenko
14
Duane Holmes
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
46’
Christian Cappis
Petar Musa
67’
Duane Holmes
Ibrahim Aliyu
74’
Nolan Norris
Patrickson Delgado
67’
Ezequiel Ponce
Ondřej Lingr
74’
Kaick Ferreira
Ran Benjamin
74’
Lawrence Ennali
Agustin Resch
90’
Logan Farrington
Sebastien Ibeagha
87’
Hector Herrera
Agustin Bouzat
Cầu thủ dự bị
Jonathan Sirois
Jimmy Maurer
Lalas Abubakar
Sam Vines
Sebastien Ibeagha
Franco Negri
Patrickson Delgado
Ibrahim Aliyu
Petar Musa
Agustin Resch
Sam Sarver
Ondřej Lingr
Caleb Swann
Matthew Arana
Louicius Don Deedson
Diadie Samassekou
Ran Benjamin
Agustin Bouzat

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/05 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
20/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
10/07 - 2022
21/05 - 2023
01/10 - 2023
28/04 - 2024
19/05 - 2024
23/02 - 2025
18/05 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H H B B T
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B B T B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B B T B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
13St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
14Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow