Thứ Hai, 13/04/2026
Petar Musa (Kiến tạo: Logan Farrington)
2
Patrickson Delgado
28
Daniel Pereira
38
Osaze Urhoghide
39
Brad Stuver
39
Bernard Kamungo (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
49
Myrto Uzuni (Thay: Osman Bukari)
63
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
63
Besard Sabovic (Thay: Nicolas Dubersarsky)
63
Petar Musa
68
Besard Sabovic
69
Kaick Ferreira
72
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
72
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
73
Lalas Abubakar (Thay: Kaick Ferreira)
75
Anderson Julio (Thay: Logan Farrington)
76
Anderson Julio (Kiến tạo: Petar Musa)
88
Ramiro
90
Sebastian Lletget (Thay: Ramiro)
90
Pedrinho (Thay: Patrickson Delgado)
90
Nolan Norris (Thay: Petar Musa)
90
Nolan Norris
90+7'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Austin FC

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Austin FC
Austin FC
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
20 Phạm lỗi 7
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Austin FC

Tất cả (124)
90+7' Tại sân Toyota, Nolan Norris đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân Toyota, Nolan Norris đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+7'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Austin ở phần sân của họ.

90+6'

Dallas thực hiện sự thay người thứ năm với Nolan Norris thay thế Petar Musa.

90+5'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Dallas.

90+5'

Austin tấn công nhưng cú đánh đầu của CJ Fodrey không trúng đích.

90+4'

Dallas cần cẩn trọng. Austin có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Pedrinho có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Dallas.

90+2'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+1'

Sebastian Lletget thay thế Ramiro cho đội chủ nhà.

90+1'

Pedrinho thay thế Patrickson Delgado cho Dallas tại sân Toyota.

90+1'

Dallas quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90' Tại sân Toyota, Ramiro của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại sân Toyota, Ramiro của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

87'

Dallas được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Victor Rivas trao cho Austin một quả phát bóng lên.

81'

Anderson Julio của Dallas bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

81'

Đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

80'

Ném biên cho Dallas tại Toyota Stadium.

79'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.

79'

Austin được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

78'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

77'

Ném biên cho Austin ở phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Austin FC

FC Dallas (4-4-2): Jacob Jackson (98), Shaq Moore (18), Osaze Urhoghide (3), Sebastien Ibeagha (25), Bernard Kamungo (77), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Christian Cappis (12), Patrickson Delgado (6), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Nicolas Dubersarsky (20), Daniel Pereira (8), Owen Wolff (33), Osman Bukari (11), Diego Rubio (21), Jader Obrian (7)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
98
Jacob Jackson
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
77
Bernard Kamungo
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
12
Christian Cappis
6
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
7
Jader Obrian
21
Diego Rubio
11
Osman Bukari
33
Owen Wolff
8
Daniel Pereira
20
Nicolas Dubersarsky
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-3-3
Thay người
75’
Kaick Ferreira
Lalas Abubakar
63’
Diego Rubio
Robert Taylor
76’
Logan Farrington
Anderson Julio
63’
Nicolas Dubersarsky
Besard Sabovic
90’
Ramiro
Sebastian Lletget
63’
Osman Bukari
Myrto Uzuni
90’
Patrickson Delgado
Pedrinho
72’
Owen Wolff
CJ Fodrey
90’
Petar Musa
Nolan Norris
73’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
Cầu thủ dự bị
JT Harms
Stefan Cleveland
Sebastian Lletget
Julio Cascante
Anderson Julio
Zan Kolmanic
Pedrinho
Robert Taylor
Nolan Norris
Ilie Sanchez
Diego Garca
CJ Fodrey
Joshua Torquato
Besard Sabovic
Sam Sarver
Myrto Uzuni
Lalas Abubakar
Mateja Djordjevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
30/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
26/06 - 2022
H1: 0-0
17/07 - 2022
H1: 1-0
14/05 - 2023
22/06 - 2023
27/08 - 2023
31/03 - 2024
31/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
18/07 - 2024
17/08 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow