Thứ Hai, 01/12/2025
Rasmus Falk
28
Jan Kuchta
38
Elias Achouri (Thay: Roony Bardghji)
57
Martin Vitik (Thay: Asger Soerensen)
60
Martin Minchev (Thay: Veljko Birmancevic)
60
Orri Oskarsson (Thay: Jordan Larsson)
72
Viktor Claesson (Thay: Mohamed Elyounoussi)
72
Qazim Laci (Thay: Lukas Sadilek)
76
Jakub Pesek (Thay: Lukas Haraslin)
76
Jaroslav Zeleny
79
Denis Vavro
87
Ladislav Krejci
87
Lukas Lerager
89
Elias Jelert
90+5'

Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Sparta Prague

số liệu thống kê
FC Copenhagen
FC Copenhagen
Sparta Prague
Sparta Prague
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 14
15 Ném biên 9
2 Việt vị 1
11 Chuyền dài 12
5 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 1
4 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 5
11 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến FC Copenhagen vs Sparta Prague

Tất cả (421)
90+5' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Elias Jelert vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Elias Jelert vì hành vi phi thể thao.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 27170.

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 57%, Sparta Praha: 43%.

90+5'

FC Copenhagen được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+5'

Peter Vindahl Jensen của Sparta Praha chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Jaroslav Zeleny của Sparta Praha vấp ngã Diogo Goncalves

90+4'

Martin Vitik bị phạt vì đẩy Kevin Diks.

90+3'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Elias Achouri của FC Copenhagen phạm lỗi với Jan Mejdr

90+3'

Sparta Praha đang kiểm soát bóng.

90+3'

FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.

90+3'

Filip Panak của Sparta Praha chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+2'

FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.

90+2'

Sparta Praha đang kiểm soát bóng.

90+2'

Tay an toàn từ Kamil Grabara khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+1'

FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 57%, Sparta Praha: 43%.

90'

Jan Mejdr dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Sparta Prague

FC Copenhagen (4-3-3): Kamil Grabara (1), Elias Jelert Kristensen (19), Denis Vavro (3), Kevin Diks (2), Christian Sorensen (6), Rasmus Falk (33), Lukas Lerager (12), Diogo Goncalves (9), Roony Bardghji (40), Jordan Larsson (25), Mohamed Elyounoussi (10)

Sparta Prague (3-4-3): Peter Jensen (1), Asger Sorensen (25), Filip Panak (27), Ladislav Krejci (37), Jan Mejdr (19), Lukas Sadilek (18), Kaan Kairinen (6), Jaroslav Zeleny (30), Veljko Birmancevic (14), Jan Kuchta (9), Lukas Haraslin (22)

FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-3-3
1
Kamil Grabara
19
Elias Jelert Kristensen
3
Denis Vavro
2
Kevin Diks
6
Christian Sorensen
33
Rasmus Falk
12
Lukas Lerager
9
Diogo Goncalves
40
Roony Bardghji
25
Jordan Larsson
10
Mohamed Elyounoussi
22
Lukas Haraslin
9
Jan Kuchta
14
Veljko Birmancevic
30
Jaroslav Zeleny
6
Kaan Kairinen
18
Lukas Sadilek
19
Jan Mejdr
37
Ladislav Krejci
27
Filip Panak
25
Asger Sorensen
1
Peter Jensen
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
Thay người
57’
Roony Bardghji
Elias Achouri
60’
Veljko Birmancevic
Martin Yankov Minchev
72’
Mohamed Elyounoussi
Viktor Claesson
60’
Asger Soerensen
Martin Vitik
72’
Jordan Larsson
Orri Oskarsson
76’
Lukas Sadilek
Qazim Laci
76’
Lukas Haraslin
Jakub Pesek
Cầu thủ dự bị
Theo Sander
Vojtech Vorel
Andreas Frederik Dithmer
James Gomez
Viktor Claesson
David Pavelka
Paul Mukairu
Adam Karabec
Orri Oskarsson
Martin Yankov Minchev
Nicolai Boilesen
Krystof Danek
Peter Ankersen
Qazim Laci
Valdemar Lund Jensen
Jakub Pesek
Elias Achouri
Tomas Wiesner
William Clem
Matej Rynes
Oscar Hoejlund
Vaclav Sejk
Emil Hoejlund
Martin Vitik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/08 - 2023
16/08 - 2023
H1: 0-1 | HP: 2-2 | Pen: 2-4
Giao hữu
20/01 - 2024

Thành tích gần đây FC Copenhagen

VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
29/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
27/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow