Chủ Nhật, 30/11/2025
Viktor Dadason (Kiến tạo: Robert)
26
Pantelis Hatzidiakos
56
(Pen) Jordan Larsson
59
Olzhas Baybek (Thay: Dan Leon Glazer)
64
Mohamed Elyounoussi (Thay: Jordan Larsson)
69
Mads Emil Madsen (Thay: William Clem)
69
Giorgi Zaria (Thay: Jorginho)
69
Jug Stanojev (Thay: Valeri Gromyko)
69
Robert
73
Adilet Sadybekov (Thay: Damir Kasabulat)
78
Ricardinho (Thay: Edmilson Filho)
78
Yoram Zague (Thay: Junnosuke Suzuki)
79
Youssoufa Moukoko (Thay: Robert)
79
Dastan Satpaev
81
Aleksandr Mrynskiy
87
Olzhas Baybek (Kiến tạo: Giorgi Zaria)
90
Munashe Garananga (Thay: Viktor Dadason)
90
Lukas Lerager
90+2'
Erkin Tapalov
90+3'
Ricardinho
90+3'
Dastan Satpaev
90+4'

Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Kairat Almaty

số liệu thống kê
FC Copenhagen
FC Copenhagen
Kairat Almaty
Kairat Almaty
55 Kiểm soát bóng 45
20 Phạm lỗi 10
16 Ném biên 15
0 Việt vị 0
27 Chuyền dài 7
5 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 7
6 Cú sút bị chặn 3
3 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 8
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Copenhagen vs Kairat Almaty

Tất cả (461)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 30.231.

90+6'

Egor Sorokin thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Dominik Kotarski đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Thống kê quyền kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 55%, Kairat Almaty: 45%.

90+6'

Olzhas Baybek đánh đầu về phía khung thành, nhưng Dominik Kotarski đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+6'

Pha tạt bóng của Giorgi Zaria từ Kairat Almaty thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Mads Emil Madsen bị phạt vì đẩy Giorgi Zaria.

90+5'

Yoram Zague giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Mads Emil Madsen của FC Copenhagen đá ngã Olzhas Baybek.

90+5'

Aleksandr Mrynskiy thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+5'

FC Copenhagen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Dastan Satpaev, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Dastan Satpaev, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+4'

Egor Sorokin của Kairat Almaty chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Ricardinho và anh ta bị phạt thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Ricardinho và anh ta bị phạt thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Erkin Tapalov không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Erkin Tapalov không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Erkin Tapalov của Kairat Almaty đã đi hơi xa khi kéo ngã Yoram Zague.

90+2'

FC Copenhagen bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Youssoufa Moukoko thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2' Lukas Lerager kéo áo một cầu thủ đội bạn và bị phạt thẻ vàng.

Lukas Lerager kéo áo một cầu thủ đội bạn và bị phạt thẻ vàng.

Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Kairat Almaty

FC Copenhagen (4-4-2): Dominik Kotarski (1), Junnosuke Suzuki (20), Gabriel Pereira (5), Pantelis Hatzidiakos (6), Marcos López (15), Jordan Larsson (11), Lukas Lerager (12), William Clem (36), Robert (16), Viktor Claesson (7), Viktor Bjarki Dadason (39)

Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (77), Aleksandr Mrynskiy (24), Alexandr Shirobokov (25), Egor Sorokin (80), Erkin Tapalov (20), Damir Kassabulat (4), Dan Glazer (18), Valeri Gromyko (55), Jorginho (7), Dastan Satpaev (9), Edmilson Filho (26)

FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-4-2
1
Dominik Kotarski
20
Junnosuke Suzuki
5
Gabriel Pereira
6
Pantelis Hatzidiakos
15
Marcos López
11
Jordan Larsson
12
Lukas Lerager
36
William Clem
16
Robert
7
Viktor Claesson
39
Viktor Bjarki Dadason
26
Edmilson Filho
9
Dastan Satpaev
7
Jorginho
55
Valeri Gromyko
18
Dan Glazer
4
Damir Kassabulat
20
Erkin Tapalov
80
Egor Sorokin
25
Alexandr Shirobokov
24
Aleksandr Mrynskiy
77
Temirlan Anarbekov
Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-2-3-1
Thay người
69’
Jordan Larsson
Mohamed Elyounoussi
64’
Dan Leon Glazer
Olzhas Baybek
69’
William Clem
Mads Emil Madsen
69’
Jorginho
Giorgi Zaria
79’
Junnosuke Suzuki
Yoram Zague
69’
Valeri Gromyko
Jug Stanojev
79’
Robert
Youssoufa Moukoko
78’
Damir Kasabulat
Adilet Sadybekov
90’
Viktor Dadason
Munashe Garananga
78’
Edmilson Filho
Ricardinho
Cầu thủ dự bị
Rúnar Alex Rúnarsson
Luís Mata
Oscar Gadeberg Buur
Aleksandr Zarutskiy
Munashe Garananga
Sherkhan Kalmurza
Yoram Zague
Lev Kurgin
Dominik Sarapata
Aleksandr Martynovich
Youssoufa Moukoko
Adilet Sadybekov
Mohamed Elyounoussi
Giorgi Zaria
Mads Emil Madsen
Olzhas Baybek
Birger Meling
Jug Stanojev
Ricardinho
Tình hình lực lượng

Rodrigo Huescas

Chấn thương đầu gối

Élder Santana Conceição

Không xác định

Elias Achouri

Không xác định

João Paulo da Silva Araujo

Chấn thương cơ

Thomas Delaney

Va chạm

Jonathan Moalem

Va chạm

Oliver Hojer

Va chạm

Magnus Mattsson

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
27/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
29/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
27/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025
VĐQG Kazakhstan
22/09 - 2025
Champions League
19/09 - 2025
VĐQG Kazakhstan
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow