Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 38%, Borussia Dortmund: 62%.
Felix Nmecha (Kiến tạo: Jobe Bellingham) 20 | |
(og) Waldemar Anton 33 | |
Lukas Lerager 60 | |
(Pen) Ramy Bensebaini 61 | |
Fabio Silva (Thay: Maximilian Beier) 62 | |
Carney Chukwuemeka (Thay: Julian Brandt) 62 | |
Julian Ryerson (Thay: Yan Couto) 62 | |
Marcos Lopez (Thay: Birger Meling) 63 | |
Jacob Neestrup 68 | |
Ramy Bensebaini 75 | |
Viktor Dadason (Thay: Jordan Larsson) 75 | |
Munashe Garananga (Thay: Pantelis Hatzidiakos) 75 | |
Felix Nmecha (Kiến tạo: Carney Chukwuemeka) 76 | |
Marcel Sabitzer (Thay: Felix Nmecha) 77 | |
Mads Emil Madsen (Thay: Elias Achouri) 81 | |
Yoram Zague (Thay: William Clem) 81 | |
Aaron Anselmino (Thay: Ramy Bensebaini) 85 | |
Fabio Silva 87 | |
Yoram Zague 89 | |
Viktor Dadason (Kiến tạo: Junnosuke Suzuki) 90 |
Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Dortmund


Diễn biến FC Copenhagen vs Dortmund
Số lượng khán giả hôm nay là 35,058 người.
Borussia Dortmund giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 37%, Borussia Dortmund: 63%.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Munashe Garananga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Với bàn thắng này, FC Copenhagen đã rút ngắn cách biệt. Liệu họ có thể làm nên điều gì từ trận đấu này không?
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
V À A A A O O O FC Copenhagen ghi bàn.
Pha tạt bóng của Youssoufa Moukoko từ FC Copenhagen đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Junnosuke Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Viktor Dadason từ FC Copenhagen đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Junnosuke Suzuki từ FC Copenhagen đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Yoram Zague không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Yoram Zague từ FC Copenhagen đã đi quá xa khi kéo ngã Julian Ryerson.
Trọng tài thổi phạt khi Yoram Zague của FC Copenhagen phạm lỗi với Julian Ryerson.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Yoram Zague không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Dortmund
FC Copenhagen (3-4-3): Dominik Kotarski (1), Gabriel Pereira (5), Pantelis Hatzidiakos (6), Junnosuke Suzuki (20), William Clem (36), Lukas Lerager (12), Viktor Claesson (7), Birger Meling (24), Jordan Larsson (11), Youssoufa Moukoko (9), Elias Achouri (30)
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Yan Couto (2), Felix Nmecha (8), Jobe Bellingham (7), Daniel Svensson (24), Julian Brandt (10), Maximilian Beier (14), Serhou Guirassy (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Birger Meling Marcos López | 62’ | Yan Couto Julian Ryerson |
| 75’ | Pantelis Hatzidiakos Munashe Garananga | 62’ | Julian Brandt Carney Chukwuemeka |
| 81’ | William Clem Yoram Zague | 62’ | Maximilian Beier Fábio Silva |
| 81’ | Elias Achouri Mads Emil Madsen | 77’ | Felix Nmecha Marcel Sabitzer |
| 85’ | Ramy Bensebaini Aaron Anselmino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rúnar Alex Rúnarsson | Karim Adeyemi | ||
Oscar Gadeberg Buur | Niklas Süle | ||
Munashe Garananga | Silas Ostrzinski | ||
Marcos López | Alexander Meyer | ||
Yoram Zague | Julian Ryerson | ||
Mads Emil Madsen | Aaron Anselmino | ||
Dominik Sarapata | Pascal Groß | ||
Viktor Dadason | Carney Chukwuemeka | ||
Fábio Silva | |||
Marcel Sabitzer | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Rodrigo Huescas Chấn thương đầu gối | Emre Can Chấn thương háng | ||
Mohamed Elyounoussi Va chạm | Julien Duranville Chấn thương vai | ||
Jonathan Moalem Va chạm | |||
Oliver Hojer Va chạm | |||
Magnus Mattsson Chấn thương đầu gối | |||
Robert Va chạm | |||
Thomas Delaney Va chạm | |||
Andreas Cornelius Va chạm | |||
Nhận định FC Copenhagen vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
