Thứ Bảy, 29/11/2025
Marc Cucurella (Thay: Malo Gusto)
25
Reece James (Kiến tạo: Marc Cucurella)
46
Levi Colwill (Thay: Benoit Badiashile)
46
Enzo Fernandez (Thay: Moises Caicedo)
46
Christopher Nkunku (Thay: Shumaira Mheuka)
46
Enzo Fernandez (Kiến tạo: Tyrique George)
65
Magnus Mattsson (Thay: Viktor Claesson)
65
Robert (Thay: Elias Achouri)
65
Marcos Lopez (Thay: Birger Meling)
70
Rodrigo Huescas (Thay: Giorgi Gocholeishvili)
70
Jadon Sancho (Thay: Cole Palmer)
72
Kevin Diks
77
Gabriel Pereira (Kiến tạo: Marcos Lopez)
79
Munashe Garananga (Thay: Kevin Diks)
79
Enzo Fernandez
87
Amin Chiakha
87
Marcos Lopez
90
Pantelis Hatzidiakos
90+1'

Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Chelsea

số liệu thống kê
FC Copenhagen
FC Copenhagen
Chelsea
Chelsea
42 Kiểm soát bóng 58
10 Phạm lỗi 5
14 Ném biên 11
4 Việt vị 2
11 Chuyền dài 5
1 Phạt góc 0
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Copenhagen vs Chelsea

Tất cả (226)
90+5'

Số khán giả hôm nay là 35,859 người.

90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Chelsea đã kịp giành chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 42%, Chelsea: 58%.

90+5'

Robert Sanchez bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+4'

FC Copenhagen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Jadon Sancho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

FC Copenhagen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

FC Copenhagen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Robert bị phạt vì đẩy Trevoh Chalobah.

90+1' Thẻ vàng cho Pantelis Hatzidiakos.

Thẻ vàng cho Pantelis Hatzidiakos.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Magnus Mattsson của FC Copenhagen vì đã phạm lỗi với Reece James.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Magnus Mattsson của FC Copenhagen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 41%, Chelsea: 59%.

90' Thẻ vàng cho Marcos Lopez.

Thẻ vàng cho Marcos Lopez.

89'

Marc Cucurella của Chelsea cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

89'

FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.

87' Thẻ vàng cho Amin Chiakha.

Thẻ vàng cho Amin Chiakha.

87' Thẻ vàng cho Enzo Fernandez.

Thẻ vàng cho Enzo Fernandez.

Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Chelsea

FC Copenhagen (5-4-1): Diant Ramaj (41), Giorgi Gocholeishvili (22), Gabriel Pereira (5), Kevin Diks (2), Pantelis Hatzidiakos (6), Birger Meling (24), Viktor Claesson (7), William Clem (36), Victor Froholdt (17), Elias Achouri (30), Amin Chiakha (19)

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Trevoh Chalobah (23), Tosin Adarabioyo (4), Benoît Badiashile (5), Malo Gusto (27), Moisés Caicedo (25), Reece James (24), Tyrique George (32), Cole Palmer (20), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Shumaira Mheuka (76)

FC Copenhagen
FC Copenhagen
5-4-1
41
Diant Ramaj
22
Giorgi Gocholeishvili
5
Gabriel Pereira
2
Kevin Diks
6
Pantelis Hatzidiakos
24
Birger Meling
7
Viktor Claesson
36
William Clem
17
Victor Froholdt
30
Elias Achouri
19
Amin Chiakha
76
Shumaira Mheuka
22
Kiernan Dewsbury-Hall
20
Cole Palmer
32
Tyrique George
24
Reece James
25
Moisés Caicedo
27
Malo Gusto
5
Benoît Badiashile
4
Tosin Adarabioyo
23
Trevoh Chalobah
1
Robert Sánchez
Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
Thay người
65’
Viktor Claesson
Magnus Mattsson
25’
Malo Gusto
Marc Cucurella
65’
Elias Achouri
Robert
46’
Benoit Badiashile
Levi Colwill
70’
Giorgi Gocholeishvili
Rodrigo Huescas
46’
Moises Caicedo
Enzo Fernández
70’
Birger Meling
Marcos López
46’
Shumaira Mheuka
Christopher Nkunku
79’
Kevin Diks
Munashe Garananga
72’
Cole Palmer
Jadon Sancho
Cầu thủ dự bị
Nathan Trott
Filip Jörgensen
Rúnar Alex Rúnarsson
Lucas Bergström
Munashe Garananga
Marc Cucurella
Magnus Mattsson
Levi Colwill
Rodrigo Huescas
Pedro Neto
Marcos López
Enzo Fernández
Robert
Christopher Nkunku
Rasmus Falk
Jadon Sancho
Hunor Vajk Nemeth
Joshua Acheampong
Mathis Amougou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/03 - 2025
14/03 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
29/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
27/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Champions League
26/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
06/11 - 2025
H1: 2-1
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
H1: 4-1
Premier League
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow